Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #31

42 câu45 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    42 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    42 câu · 0,24 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,24 điểm)

Với một nhà độc quyền bán, điều nào dưới đây là sai:

  • A.Không có mối quan hệ một – một duy nhất giữa giá và lượng bán
  • B.Với bất kỳ mức sản lượng nào lớn hơn 0, MR = AR
  • C.Tổng doanh thu đạt cực đại khi MR = 0
  • D.Đường cầu của ngành là đường cầu của nhà độc quyền

Câu 2. (0,24 điểm)

GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là:

  • A.8,33 %
  • B.4%
  • C.4,5%
  • D.10%

Câu 3. (0,24 điểm)

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên:

  • A.Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
  • B.Giảm chi ngân sách và tăng thuế
  • C.A và B đều đúng
  • D.A và B đều sai

Câu 4. (0,24 điểm)

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:

  • A.Tăng thêm 5 tỷ đồng
  • B.Giảm bớt 5 tỷ đồng
  • C.Giảm bớt 10 tỷ đồng
  • D.Tăng thêm 10 tỷ đồng

Câu 5. (0,24 điểm)

Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai?

  • A.nền kinh tế thị trường
  • B.nền kinh tế tập quán truyền thống
  • C.nền kinh tế hỗn hợp
  • D.nền kinh tế chỉ huy

Câu 6. (0,24 điểm)

Trong kinh tế học, một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

  • A.có rất ít sự tự do kinh tế
  • B.có rất ít sự giao lưu kinh tế với các yếu tố bên ngoài
  • C.không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác
  • D.có sự tự do kinh tế

Câu 7. (0,24 điểm)

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

  • A.Sản xuất bằng phương pháp nào?
  • B.Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
  • C.Sản xuất cho ai?
  • D.Các câu còn lại đều đúng

Câu 8. (0,24 điểm)

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

  • A.Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ
  • B.Thông qua thị trường
  • C.Thông qua các kế hoạch của chính phủ
  • D.Các câu còn lại đều đúng

Câu 9. (0,24 điểm)

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

  • A.Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
  • B.Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
  • C.Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
  • D.Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau

Câu 10. (0,24 điểm)

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

  • A.Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế
  • B.Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường và mức giá chung của một quốc gia
  • C.Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
  • D.Mức giá chung của một quốc gia

Câu 11. (0,24 điểm)

Kinh tế học thực chứng nhằm:

  • A.Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
  • B.Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân
  • C.Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học
  • D.Tất cả các câu còn lại đều đúng

Câu 12. (0,24 điểm)

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

  • A.Mức tăng trưởng GDP ở Việt nam năm 2003 là 7,24%
  • B.Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
  • C.Giá dầu thế giới tăng hơn 3 lần giữa năm 1973 và 1974
  • D.Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam năm 2003 là 3%

Câu 13. (0,24 điểm)

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:

  • A.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
  • B.Khái niệm cung cầu
  • C.Ý tưởng về sự khan hiếm
  • D.Khái niệm chi phí cơ hội

Câu 14. (0,24 điểm)

Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

  • A.Tại sao nền kinh tế nằm trong tình trạng lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
  • B.Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
  • C.Tác hại của việc sản xuất,vận chuyển và sử dụng ma tuý
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 15. (0,24 điểm)

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

  • A.Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
  • B.Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
  • C.Kinh tế học vi mô, thực chứng
  • D.Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

Câu 16. (0,24 điểm)

Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:

  • A.Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế
  • B.Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội
  • C.Nhà nước quản lý ngân sách
  • D.Các câu còn lại đều sai

Câu 17. (0,24 điểm)

Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi:

  • A.khả năng sản xuất
  • B.ràng buộc thời gian
  • C.ràng buộc thời gian, khả năng sản xuất và ràng buộc ngân sách
  • D.ràng buộc ngân sách

Câu 18. (0,24 điểm)

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

  • A.Tư bản
  • B.Đất đai
  • C.Lao động
  • D.Tất cả các đáp án còn lại

Câu 19. (0,24 điểm)

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

  • A.Khan hiếm
  • B.Chi phí cơ hội
  • C.Kinh tế chuẩn tắc
  • D.Sản xuất cái gì

Câu 20. (0,24 điểm)

Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:

  • A.Sự hợp tác
  • B.Cơ chế thị trường
  • C.Cơ chế mệnh lệnh
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 21. (0,24 điểm)

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

  • A.Sản xuất cho ai?
  • B.Sản xuất cái gì?
  • C.Sản xuất như thế nào?
  • D.Tất cả các đáp án còn lại

Câu 22. (0,24 điểm)

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

  • A.Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ
  • B.Thông qua thị trường
  • C.Thông qua các kế hoạch của chính phủ
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 23. (0,24 điểm)

Điều nào không phải là mục tiêu của chính sách kinh tế:

  • A.Tài năng kinh doanh
  • B.Tăng trưởng
  • C.Hiệu quả
  • D.Công bằng

Câu 24. (0,24 điểm)

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

  • A.Cơ chế thị trường
  • B.Kinh tế vĩ mô
  • C.Kinh tế đóng
  • D.Chi phí cơ hội

Câu 25. (0,24 điểm)

Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình:

  • A.Kinh tế học chuẩn tắc
  • B.Kinh tế học thực chứng
  • C.Kinh tế học vi mô
  • D.Kinh tế học vĩ mô

Câu 26. (0,24 điểm)

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:

  • A.Cần phải như thế nào
  • B.Về bản chất hiện tượng
  • C.Các giả định của mô hình kinh tế
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 27. (0,24 điểm)

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

  • A.Tiền thuê nhà quá cao
  • B.Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
  • C.Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
  • D.Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế

Câu 28. (0,24 điểm)

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

  • A.Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
  • B.Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ
  • C.Giá khám bệnh tư nhân quá cao
  • D.Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống

Câu 29. (0,24 điểm)

Trong nền kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:

  • A.Có hành vi hợp lý
  • B.Có mục tiêu giống nhau
  • C.Không bị hạn chế bởi thu nhập
  • D.Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

Câu 30. (0,24 điểm)

Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hoá trong nền kinh tế được quyết định bởi:

  • A.Thị trường hàng hoá tiêu dùng
  • B.Thị trường đất đai
  • C.Thị trường yếu tố sản xuất
  • D.Các câu còn lại đều sai

Câu 31. (0,24 điểm)

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:

  • A.Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993-1997
  • B.Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
  • C.Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991-1997 ở Việt nam khoảng 8,5%
  • D.Các câu còn lại đều đúng

Câu 32. (0,24 điểm)

Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng?

  • A.tỉ lệ lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
  • B.phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
  • C.tỉ lệ lãi suất tiết kiệm là quá thấp
  • D.thuế của nhà nước là quá cao

Câu 33. (0,24 điểm)

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hoá có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

  • A.Đường giới hạn năng lực sản xuất
  • B.Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
  • C.Đường cầu
  • D.Đường cung

Câu 34. (0,24 điểm)

Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất khi:

  • A.Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực và không có lạm phát
  • B.Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực
  • C.Không có lạm phát
  • D.Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên

Câu 35. (0,24 điểm)

Giả sử hàm cầu thị trường của một loại nông sản: P = -1/2Q + 40:

  • A.P = 10
  • B.P = 20
  • C.P = 30
  • D.P = 40

Câu 36. (0,24 điểm)

Co giãn của cầu theo thu nhập là 0,5, thu nhập tăng 1% thì::

  • A.Lượng cầu tăng 0,5%
  • B.Lượng cầu giảm 0,5%
  • C.Lượng cầu tăng gấp 2 lần
  • D.Lượng cầu giảm đi 2 lần

Câu 37. (0,24 điểm)

Co giãn của cầu theo thu nhập là - 0,75 thu nhập tăng 2% thì:

  • A.Lượng cầu giảm 1,5%
  • B.Lượng cầu giảm đi 1,5 lần
  • C.Lượng cầu tăng gấp 1,5 lần
  • D.Lượng cầu tăng 1,5%

Câu 38. (0,24 điểm)

Mô tả nào dưới đây đúng nhất của hoạt động thị trường mở nhằm giảm mức cung tiền:

  • A.Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm giảm khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền
  • B.Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hang thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền
  • C.Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm giảm mức cung tiền
  • D.Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại, làm tăng khả năng cho vay và làm tăng mức cung tiền

Câu 39. (0,24 điểm)

Kết quả cuối cùng của sự thay đổi chính sách của chính phủ là tiêu dùng tăng, lãi suất tăng và đầu tư giảm. Đó là kết quả của việc áp dụng:

  • A.Chính sách tiền tệ chặt
  • B.Chính sách tài khoá mở rộng
  • C.Chính sách tài khoá chặt
  • D.Chính sách tiền tệ mở rộng

Câu 40. (0,24 điểm)

Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là:

  • A.0,0
  • B.1,0
  • C.10,0
  • D.100,0

Câu 41. (0,24 điểm)

Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì:

  • A.Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa
  • B.Ở giá cao hơn nhiều hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác hơn
  • C.Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn
  • D.Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hãng hóa hơn, và mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn

Câu 42. (0,24 điểm)

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường sẽ:

  • A.Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
  • B.Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
  • C.Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
  • D.Không thay đổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #31 gồm 42 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền