Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #28

45 câu45 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Quy luật hiệu suất giảm dần đúng với:

  • A.Đầu vào lao động
  • B.Đầu vào tư bản
  • C.Đầu vào lao động và tư bản
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Lợi nhuận kinh tế được định nghĩa là sự chênh lệch giữa tổng doanh thu và

  • A.Chi phí lãi suất của sản xuất
  • B.Chi phí tính toán của sản xuất
  • C.Chi phí vượt quá của sản xuất
  • D.Chi phí kinh tế của sản xuất

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?

  • A.Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình có dạng chữ U
  • B.Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực tiểu của chi phí biến đổi trung bình
  • C.Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần khi sản lượng tăng
  • D.Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần là chi phí cận biên

Câu 4. (0,22 điểm)

Khi tiền lương lao động trực tiếp tăng lên:

  • A.Các đường AFC, AVC, MC dịch chuyển lên trên
  • B.Các đường ATC, AVC, AFC dịch chuyển lên trên
  • C.Các đường TC, ATC, AVC và MC đều dịch chuyển lên trên
  • D.Các đường TC,VC và FC dịch chuyển lên trên

Câu 5. (0,22 điểm)

Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của lao động:

  • A.Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
  • B.Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
  • C.Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
  • D.Hãng đang có năng suất cận biên giảm dần

Câu 6. (0,22 điểm)

Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó:

  • A.Sản phẩm cận biên đang giảm
  • B.Sản phẩm trung bình đang tăng
  • C.Chi phí cận biên đang tăng
  • D.Sản phẩm trung bình đang giảm

Câu 7. (0,22 điểm)

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải:

  • A.Đang tăng
  • B.Phía trên ATC
  • C.Đang giảm
  • D.Phía dưới ATC

Câu 8. (0,22 điểm)

Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồng tiền riêng của mình vào một công việc kinh doanh và kiếm được lợi nhuận tính toán là 40 triệu đồng sau một năm. Giả định các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn thu được là:

  • A.25 triệu đồng
  • B.2 triệu đồng
  • C.5 triệu đồng
  • D.20 triệu đồng

Câu 9. (0,22 điểm)

Sản phẩm bình quân của lao động là:

  • A.Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
  • B.Độ dốc của đường tổng sản phẩm
  • C.Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
  • D.Không có điều nào ở trên là đúng

Câu 10. (0,22 điểm)

Tăng giá một đầu vào cố định sẽ làm cho:

  • A.Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
  • B.Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển xuống dưới
  • C.Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển lên trên
  • D.Đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển lên trên

Câu 11. (0,22 điểm)

Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu cùng mức sản lượng tại đó:

  • A.Sản phẩm cận biên dạt cực tiểu
  • B.Sản phẩm cận biên đạt cực đại
  • C.Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
  • D.Sản phẩm trung bình đạt cực đại

Câu 12. (0,22 điểm)

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 10% và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 10%. Đây là trường hợp:

  • A.Hiệu suất không đổi theo quy mô
  • B.Hiệu suất tăng theo quy mô
  • C.Tổng chi phí bình quân tăng
  • D.Hiệu suất giảm theo quy mô

Câu 13. (0,22 điểm)

Khi giá yếu tố đầu vào cố định của một hãng tăng sẽ làm cho:

  • A.Đường chi phí biến đổi bình quân dịch chuyển lên trên
  • B.Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
  • C.Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển xuống dưới
  • D.Đường tổng chi phí bình quân dịch chuyển lên trên

Câu 14. (0,22 điểm)

Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên:

  • A.Ích lợi cận biên không đổi
  • B.Ích lợi cận biên tăng lên
  • C.Ích lợi cận biên giảm xuống
  • D.Tổng ích lợi giảm dần

Câu 15. (0,22 điểm)

Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thỏa mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây và một ví dụ về:

  • A.Lợi ích cận biên giảm dần
  • B.Thặng dự tiêu dùng
  • C.Nghịch lí về giá trị
  • D.Tổng lợi ích giảm dần

Câu 16. (0,22 điểm)

Ở điểm cân bằng, câu nào sau đây là không đúng?

  • A.Với mức thu nhập và giá cho trước, người tiêu dùng sẽ tốiđa hóa ích lợi
  • B.Tổng ích lợi của tất cả các hàng hóa là bằng nhau
  • C.Ích lợi cận biên trên một $ của tất cả các hàng hóa chi mua là bằng nhau
  • D.Với mức thu nhập và giá cho trước, người tiêu dùng có thể tìm được những kết hợp hàng hóa khác mang lại mức lợi ích thấp hơn

Câu 17. (0,22 điểm)

Mai tiêu dùng 2 hàng hóa A và B, và đang ở điểm cân bằng. ích lợi cận biên của đơn vị hàng hóa A cuối cùng là 10 và B là 5. Nếu giá của A là $0,5, thì giá của B là:

  • A.$0,25
  • B.$0,5
  • C.$1
  • D.$0,1

Câu 18. (0,22 điểm)

Nếu Mai tối đa hóa ích lợi và 2 hàng hóa mà cô ta tiêu dùng có cùng ích lợi cận biên, thì:

  • A.Mai sẵn sàng trả giá như nhau cho 2 loại hàng hóa đó
  • B.Mai sẽ mua 2 loại với số lượng bằng nhau
  • C.Mai sẽ chỉ mua một trong 2 loại hàng hóa đó
  • D.Mai thu được tổng ích lợi như nhau từ mỗi loại hàng hóa

Câu 19. (0,22 điểm)

Giả sử bạn ăn xúc xích và uống Coca và bạn tin rằng thu được tổng ích lợi lớn nhất từ bữa ăn đó với mức chi là 6.Giaˊcủamộtchie^ˊcxuˊcxıˊchvaˋmộtlonCocađe^ˋulaˋ6. Giá của một chiếc xúc xích và một lon Coca đều là 1. Có thể rút ra kết luận nào sau đây?

  • A.Bạn mua 3 chiếc xúc xích và 3 lon Coca
  • B.Tổng ích lợi thu được từ việc ăn xúc xích là lớn nhất
  • C.Số lượng chiếc xúc xích được ăn / số lượng lon Coca được uống
  • D.Ích lợi cận biên của xúc xích và Coca là bằng nhau

Câu 20. (0,22 điểm)

Theo lý thuyết về ích lợi, người tiêu dùng:

  • A.Tối đa hóa ích lợi bằng việc tiêu dùng số lượng hàng hóa xa xỉ nhiều nhất mà anh ta có thể mua được
  • B.Tối đa hóa ích lợi và tối thiểu hóa ích lợi cận biên
  • C.Tối đa hóa ích lợi và làm cân bằng ích lợi cân biên trên một $ của tất cả các hàng hóa chi mua
  • D.Tiết kiệm một phần thu nhập của họ để chi tiêu trong tương lai

Câu 21. (0,22 điểm)

Nếu giá giảm xuống rất nhiều dẫn đến lượng cầu tăng lên không đáng kể thì:

  • A.Co giãn của cầu xấp xỉ bằng vô cùng
  • B.Cầu là co giãn
  • C.Cầu là co giãn đơn vị
  • D.Cầu là không co giãn

Câu 22. (0,22 điểm)

Cầu về một hàng hóa là không co giãn nếu:

  • A.Giá tăng làm tổng doanh thu tăng
  • B.Thu nhập tăng làm tăng tổng doanh thu
  • C.Thu nhập tăng làm giảm tổng doanh thu
  • D.Giá tăng làm tổng doanh thu giảm

Câu 23. (0,22 điểm)

Nếu cầu về nước cam ép là co giãn theo giá, thời tiết băng giá làm mất mùa cam sẽ gây ra:

  • A.Lượng cân bằng giảm và tổng chi tiêu về nước cam cũng giảm
  • B.Cả giá và lượng cân bằng về nước cam đều giảm
  • C.Giá cân bằng cũng như tổng chi tiêu về nước cam tăng
  • D.Giá cân bằng giảm nhưng tổng chi tiêu về nước cam tăng

Câu 24. (0,22 điểm)

Giả sử lượng cầu về bia tươi giảm từ 103.000 lít /tuần xuống 97.000lít/tuần do giá tăng 10%. Co giãn của cầu theo giá:

  • A.0,6
  • B.6
  • C.1,97
  • D.co giãn

Câu 25. (0,22 điểm)

Thu nhập của Minh tăng từ 950/tua^ˋnle^n950/ tuần lên 1050/tuần. Kết quả là anh ta quyết định tăng số bộ phim anh ta sẽ xem lên 5%. Vậy cầu về phim của Minh là:

  • A.Không co giãn theo giá
  • B.Không co giãn theo thu nhập
  • C.Co giãn theo thu nhập
  • D.Co giãn theo giá

Câu 26. (0,22 điểm)

Nếu độ co giãn của cầu theo giá bằng -2 có nghĩa là giá tăng 10% dẫn đến:

  • A.Lượng cầu giảm 50%
  • B.Lượng cầu tăng 2%
  • C.Lượng cầu giảm 2%
  • D.Lượng cầu giảm 20%

Câu 27. (0,22 điểm)

Một hàng hóa có cầu là co giãn khi giá trị của độ co giãn là:

  • A.Bằng 1
  • B.Nằm giữa 1 và vô cùng
  • C.Nằm giữa 0 và 1
  • D.Bằng vô cùng

Câu 28. (0,22 điểm)

Cầu sẽ co giãn nhiều hơn nếu:

  • A.Thu nhập thấp hơn
  • B.Thu nhập cao hơn
  • C.Sự sẵn có của hàng hóa thay thế ít hơn
  • D.Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn

Câu 29. (0,22 điểm)

Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá là:

  • A.Bằng 0
  • B.Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1
  • C.Bằng 1
  • D.Lớn hơn 1

Câu 30. (0,22 điểm)

Giả sử giá của A giảm từ 10,50xuo^ˊng10, 50 xuống 9, 50 làm cho lượng cầu về B tăng từ 7960 lên 8040 đơn vị. Co giãn chéo giữa A và B là:

  • A.0,01
  • B.-0,01
  • C.0,1
  • D.-0,1

Câu 31. (0,22 điểm)

Nếu cầu về một hàng hóa là co giãn đơn vị, giá tăng 5% sẽ dẫn đến:

  • A.Tổng doanh thu giảm 5%
  • B.Tổng doanh thu tăng 5%
  • C.Tổng doanh thu không đổi
  • D.Tổng doanh thu tăng nhiều hơn 5%

Câu 32. (0,22 điểm)

Nếu giá giảm 6% dẫn đến lượng cầu tăng 5%, độ co giãn của cầu bằng:

  • A.0,3
  • B.0,83
  • C.1,2
  • D.0,6

Câu 33. (0,22 điểm)

Học phí giảm sẽ làm giảm doanh thu của các trường đại học nếu cầu về giáo dục đại học là:

  • A.Bằng 1
  • B.âm 1
  • C.Nằm giữa 0 và 1
  • D.Lớn hơn 1

Câu 34. (0,22 điểm)

Giả sử giá của một hàng hóa tăng từ 5,5le^n5, 5 lên 6, 5 làm cho lượng cầu về hàng hóa đó giảm từ 12.000 xuống 11.500 đơn vị. co giãn khoảng của cầu theo giá là:

  • A.0,5
  • B.2
  • C.1
  • D.1000

Câu 35. (0,22 điểm)

Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa X và Y là dương, thì:

  • A.X và Y là hai hàng hóa bổ sung
  • B.Cầu về X và Y đều co giãn theo giá
  • C.Cầu về X và Y đều không co giãn theo giá
  • D.X và Y là 2 hàng hóa thay thế

Câu 36. (0,22 điểm)

Thu nhập tăng 10% làm cho lượng cầu tăng 5%. Co giãn của cầu theo thu nhập là:

  • A.0,5
  • B.-2,0
  • C.2,0
  • D.-0,5

Câu 37. (0,22 điểm)

Nếu phần trăm tăng lên trong giá là như nhau có thể dẫn đến phần trăm giảm trong lượng cầu là nhiều hơn nếu:

  • A.Việc có được hàng hóa thay thế tốt là khó khăn hơn
  • B.Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi ngắn hơn
  • C.Tỷ lệ thu nhập cho chi tiêu vào hàng hóa đó là nhiều hơn
  • D.Tất cả các câu trên sai

Câu 38. (0,22 điểm)

Nếu giá tăng 10% dẫn đến lượng cầu giảm 5% thì độ co giãn của cầu theo giá là:

  • A.-0,2
  • B.-2
  • C.-5
  • D.-0,5

Câu 39. (0,22 điểm)

Co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm:

  • A.Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập
  • B.Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá
  • C.Thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập
  • D.Thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

Câu 40. (0,22 điểm)

Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:

  • A.Thay đổi thị hiếu về thịt bò
  • B.Chi phí chăn nuôi bò tăng
  • C.Thu nhập thay đổi
  • D.Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt bò

Câu 41. (0,22 điểm)

Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:

  • A.Giảm
  • B.Có thể tăng, giảm hoặc không đổi
  • C.Tăng
  • D.Không thay đổi

Câu 42. (0,22 điểm)

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:

  • A.Đường cầu dịch chuyển xuống dưới
  • B.Lượng cầu giảm
  • C.Đường cầu dịch chuyển sang phải
  • D.Đường cầu dịch chuyển sang trái

Câu 43. (0,22 điểm)

Nếu giá hàng hoá X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá Y về phía bên trái thì:

  • A.Y là hàng hoá bình thường
  • B.Y là hàng hóa cấp thấp
  • C.X và Y là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng.
  • D.X và Y là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng.

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

  • A.Chính phủ
  • B.Cung hàng hoá
  • C.Tương tác giữa cung và cầu
  • D.Chi phí sản xuất hàng hóa

Câu 45. (0,22 điểm)

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

  • A.Giảm giá
  • B.Giảm lượng cầu
  • C.Chính phủ tăng giá
  • D.Tăng cung

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #28 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền