Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #23

44 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Hàm số nhập khẩu phụ thuộc nhân tố sau:

  • A.Sản lượng quốc gia.
  • B.Tỷ giá hối đoái.
  • C.Lãi suất.
  • D.A và B đúng.

Câu 2. (0,23 điểm)

Giả sử Mₒ= 6; MPM = 0,1; MPS = 0,2; MPT = 0,1 và mức sản lượng là 450. Vậy giá trị hàng hóa nhập tại mức sản lượng trên sẽ là:

  • A.M = 45
  • B.M = 51
  • C.M = 39
  • D.Không câu nào đúng

Câu 3. (0,23 điểm)

Giả sử MPC = 0,55; MPI = 0,14; MPT = 0,2; MPM = 0,08. Số nhân của nền kinh tế mở sẽ là:

  • A.k = 1,5
  • B.k = 2
  • C.k = 2,5
  • D.k = 3

Câu 4. (0,23 điểm)

Thuế suất và thuế suất biên là hai khái niệm:

  • A.Hoàn toàn khác nhau.
  • B.Hoàn toàn giống nhau.
  • C.Có khi thuế suất là thuế suất biên.
  • D.Cả A B C đều sai.

Câu 5. (0,23 điểm)

Một ngân sách cân bằng khi:

  • A.Thu của ngân sách bằng chi ngân sách.
  • B.Số thu thêm bằng số chi thêm
  • C.Câu A và B đều đúng
  • D.Câu A và B đều sai.

Câu 6. (0,23 điểm)

Khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên tăng chi ngân sách mua hàng và dịch vụ.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,23 điểm)

Ngân sách thặng dư khi:

  • A.Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
  • B.Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.
  • C.Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách.
  • D.Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm.

Câu 8. (0,23 điểm)

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Y < Yp) nên áp dụng chính sách mở rộng tài khóa bằng cách:

  • A.Tăng chi ngân sách và tăng thuế.
  • B.Giảm chi ngân sách và tăng thuế.
  • C.Tăng chi ngân sách và giảm thuế.
  • D.Giảm chi ngân sách và giảm thuế.

Câu 9. (0,23 điểm)

Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên là 0 75; khuynh hướng đầu tư biên là 0,15; thuế suất biên là 0,2. Số nhân tổng quát là:

  • A.k = 2,5
  • B.k = 5
  • C.k = 2
  • D.k = 4

Câu 10. (0,23 điểm)

Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:

  • A.Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp.
  • B.Tỷ giá hối đoái.
  • C.Lãi suất và tỷ giá hối đoái.
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 11. (0,23 điểm)

Giả sử sản lượng cân bằng ở mức thất nghiệp tự nhiên, chính phủ muốn tăng chi tiêu thêm 5 tỷ đồng mà không muốn lạm phát cao xảy ra thì chính phủ nên:

  • A.Tăng thuế 5 tỷ
  • B.Tăng thuế hơn 5 tỷ
  • C.Giảm thuế 5 tỷ.
  • D.Tăng thuế ít hơn 5 tỷ.

Câu 12. (0,23 điểm)

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ như thế nào?

  • A.Tăng tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất giảm.
  • B.Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất tăng
  • C.Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng.
  • D.Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng giảm.

Câu 13. (0,23 điểm)

Khi chính phủ tăng thuế ròng (T) và tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ (G) một lượng bằng nhau thì sản lượng cân bằng sẽ:

  • A.Không đổi.
  • B.Tăng.
  • C.Giảm.
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 14. (0,23 điểm)

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để là gì?

  • A.Giảm tỷ lệ thất nghiệp
  • B.Hạn chế lạm phát.
  • C.Tăng đầu tư cho giáo dục.
  • D.Giảm thuế.

Câu 15. (0,23 điểm)

Trong một nền kinh tế cho biết: tiêu dùng tự định là 10 tỷ USD; đầu tư là 50 tỷ USD; chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ là 60 tỷ USD; xuất khẩu là 32 tỷ USD; nhập khẩu chiếm 1/10 giá trị sản lượng; khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8; thuế ròng chiếm 1/8 giá trị sản lượng. Sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:

  • A.320 tỷ USD
  • B.340 tỷ USD
  • C.380 tỷ USD
  • D.360 tỷ USD

Câu 16. (0,23 điểm)

Các nhà kinh tế học lo lắng đến quy mô nợ quốc gia vì:

  • A.Nợ quốc gia sẽ làm gia tăng thất nghiệp.
  • B.Nợ quốc gia chồng chất khó cưỡng lại việc chính phủ in thêm tiền với quy mô lớn và có thể dẫn đến siêu lạm phát.
  • C.Nợ quốc gia cuối cùng phải được trang trải thông qua tăng thuế trong tương lai.
  • D.Các câu trên đều sai.

Câu 17. (0,23 điểm)

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" họ ám chỉ:

  • A.Vừa đủ
  • B.Bổ sung
  • C.Cuối cùng
  • D.Đường biên

Câu 18. (0,23 điểm)

Mức giá tối đa hoá lợi nhuận của nhà độc quyền sẽ giảm khi:

  • A.Chi phí cố định giảm xuống
  • B.Chi phí cận biên giảm
  • C.Tổng chi phí trung bình giảm
  • D.Chi phí cố định trung bình giảm

Câu 19. (0,23 điểm)

Co giãn của cầu lao động trong dài hạn phụ thuộc vào:

  • A.Co giãn của cầu theo giá trong dài hạn của hàng hóa dịch vụ đầu ra
  • B.Mức độ sử dụng lao động trong quá trình sản xuất
  • C.Khả năng thay thế cho lao động của các yếu tố đầu vào khác trong quá trình sản xuất
  • D.Tất cả các điều trên

Câu 20. (0,23 điểm)

Ảnh hưởng thu nhập của một mức lương cao hơn được hiểu là:

  • A.Mức thu nhập cao hơn của người lao động để họ làm việc nhiều hơn
  • B.Giá hàng hoá tiêu dùng tăng do tiền lương tăng
  • C.Cầu về hoạt động nghỉ ngơi tăng lên do tiền lương tăng
  • D.Sức mua hàng hoá tiêu dùng tăng do thu nhập của người lao động tăng

Câu 21. (0,23 điểm)

Để phân phối lại thu nhập cho công bằng hơn chính phủ sử dụng:

  • A.Thuế thu nhập
  • B.Thay đổi tiền công cho đều nhau
  • C.Tịch thu tài sản của người giàu
  • D.Quy định lại quyền thừa kế

Câu 22. (0,23 điểm)

Việc đánh thuế xuất khẩu một hàng hoá sẽ làm cho:

  • A.Làm tăng số lượng tiêu dùng trong nước đối với hàng hoá đó
  • B.Giá hàng hoá đó ở trong nước tăng lên
  • C.Giá hàng hoá đó ở trong nước giảm xuống
  • D.Cả phương án 1 và 3

Câu 23. (0,23 điểm)

Giang và Nga đang tiêu dùng cam với số lượng như nhau nhưng cầu của Giang về cam co giãn hơn cầu của Nga. Câu nào sau đây đúng?

  • A.Thặng dư tiêu dùng của Giang lớn hơn của Nga
  • B.Thặng dư tiêu dùng của Giang bằng của Nga
  • C.Thặng dư tiêu dùng của Nga lớn hơn của Giang
  • D.Không thể so sánh thặng dư tiêu dùng của những người tiêu dùng với nhau

Câu 24. (0,23 điểm)

Một nhà độc quyền sẽ đóng cửa trong ngắn hạn khi:

  • A.Giá không đủ bù đắp doanh thu cận biên
  • B.Giá không đủ bù đắp tổng chi phí trung bình
  • C.Lợi nhuận nhỏ hơn lợi nhuận thông thường
  • D.Giá không bù đắp được chi phí biến đổi trung bình

Câu 25. (0,23 điểm)

Khi không có sự khan hiếm:

  • A.Vẫn cần thiết lựa chọn trong số các phương án khác nhau
  • B.Tất cả các hàng hoá sẽ là miễn phí
  • C.Thị trường là không cần thiết
  • D.Cả phương án 2 và 3

Câu 26. (0,23 điểm)

Lượng cung một hàng hoá giảm được thể hiện thông qua việc:

  • A.Vận động dọc theo đường cung xuống dưới
  • B.Vận động dọc theo đường cung lên trên
  • C.Đường cung dịch chuyển sang phải
  • D.Đường cung dịch chuyển sang trái

Câu 27. (0,23 điểm)

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

  • A.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
  • B.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
  • C.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.
  • D.Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

Câu 28. (0,23 điểm)

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

  • A.Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.
  • B.Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.
  • C.Một chia cho tỷ lệ cho vay
  • D.Một chia cho tỷ lệ dữ trữ.

Câu 29. (0,23 điểm)

Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

  • A.kM = 3
  • B.kM = 4
  • C.kM = 2
  • D.kM = 5

Câu 30. (0,23 điểm)

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

  • A.Ổn định được số nhân tiền
  • B.Tránh được cơn hoảng loạn tài chính
  • C.Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng
  • D.Cả ba vấn đề trên

Câu 31. (0,23 điểm)

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

  • A.Bán chứng khoán của chính phủ trên thị truưường chứng khoản.
  • B.Tăng lãi suất chiết khấu.
  • C.Tăng tỷ lệ dữ trự bắt buộc.
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 32. (0,23 điểm)

Giả sử lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế là 1400, tiền cơ sở là 700, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là 80%, dự trữ tủy ý là 5%, vậy dự trữ bắt buộc sẽ là:

  • A.10%
  • B.5%
  • C.3%
  • D.2%

Câu 33. (0,23 điểm)

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

  • A.Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng.
  • B.Lượng cung tiền giảm.
  • C.Lượng cung tiền tăng.
  • D.Câu A và C đúng

Câu 34. (0,23 điểm)

Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào:

  • A.Lãi suất và sản lượng.
  • B.Chỉ có sản lượng.
  • C.Chỉ có lãi suất.
  • D.Nhu cầu thanh toán.

Câu 35. (0,23 điểm)

Nếu lãi suất tăng lên sẽ dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:

  • A.Giảm xuống
  • B.Không đủ thông tin để kết luận
  • C.Không thay đổi
  • D.Tăng lên.

Câu 36. (0,23 điểm)

Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:

  • A.Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.
  • B.Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống
  • C.Lãi suất có xu hướng giảm xuống.
  • D.Lãi suất có xu hướng tăng lên.

Câu 37. (0,23 điểm)

Giả sử hàm cầu về tiền ở một mức sản lượng là LM = 450 – 20r. Lượng tiền mạnh là 200, số nhân tiền tệ là 2. Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

  • A.r = 3%
  • B.r = 2,5%
  • C.r = 2%
  • D.r = 1,5%

Câu 38. (0,23 điểm)

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

  • A.Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.
  • B.Sản lượng quốc gia thay đổi.
  • C.Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 39. (0,23 điểm)

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lức đó:

  • A.Mức cầu về tiền tăng lên.
  • B.Lãi suất cân bằng tăng lên.
  • C.Lãi suất cân bằng giảm xuống.
  • D.Lãi suất cân bằng không đổi

Câu 40. (0,23 điểm)

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:

  • A.Tăng lên.
  • B.Không đổi.
  • C.Giảm xuống.
  • D.Chưa biết.

Câu 41. (0,23 điểm)

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách:

  • A.Mua và bán chứng khoán của chính phủ.
  • B.Mua và bán ngoại tệ.
  • C.A và B đều đúng.
  • D.A và B đều sai.

Câu 42. (0,23 điểm)

Số nhân của tiền tệ phản ánh:

  • A.Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền cơ sở.
  • B.Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền ký gửi
  • C.Cả A và B đều đúng.
  • D.Cả A và B đều sai.

Câu 43. (0,23 điểm)

Chức năng của ngân hàng trung gian là:

  • A.Huy động tiền gởi tiết kiệm của dân cư và cho vay
  • B.Kinh doanh tiền tệ và đầu tư.
  • C.Kích thích người dân gởi tiền tiết kiệm nhiều hơn.
  • D.Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn.

Câu 44. (0,23 điểm)

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống thì:

  • A.Lãi suất sẽ giảm do đó đầu tư tăng.
  • B.Lãi suất sẽ giảm và đầu tư giảm.
  • C.LãC. i suất sẽ tăng do đó đầu tư giảm
  • D.Không câu nào đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #23 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền