Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #20

45 câu45 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Nhà độc quyền thường thu lợi nhuận kinh tế dương vì:

  • A.Khả năng định giá đảm bảo lợi nhuận kinh tế dương
  • B.Các rào cản gia nhập ngăn chặn sự giảm giá
  • C.Họ nhận được trợ cấp của chính phủ
  • D.Việc nắm giữ rủi ro độc quyền đảm bảo lợi nhuận kinh tế

Câu 2. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu P=15­Q , có chi phí bình quân ATC = (1/2)*Q + 3/Q. Để tối đa hóa lợi nhuận thì hãng sẽ sản xuất tại mức giá và sản lượng:

  • A.P = 7,5; Q = 7,5
  • B.P = 10; Q = 5
  • C.P = 15; Q = 0
  • D.P = 5; Q = 10

Câu 3. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không xảy ra trong cạnh tranh hoàn hảo:

  • A.Người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường
  • B.Có nhiều người bán
  • C.Có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành
  • D.Các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập

Câu 4. (0,22 điểm)

Đối với một nhà độc quyền, sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm một đơn vị sản phẩm:

  • A.Lớn hơn giá sản phẩm
  • B.Bằng giá sản phẩm
  • C.Nhỏ hơn giá sản phẩm
  • D.Lớn hơn chi phí cận biên

Câu 5. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

  • A.Có rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ sản phẩm trên thị trường
  • B.Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
  • C.Đường cầu thị trường dốc xuống
  • D.Sản phẩm khác nhau

Câu 6. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,25Ps – 2; (D) : Qd = 34 – 0,5Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

  • A.Pe = 49; Qe = 41
  • B.Pe = 10; Qe = 48
  • C.Pe = 41; Qe = 49
  • D.Pe = 48; Qe = 10

Câu 7. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) :Qs =0,25Ps – 2; (D) : Qd = 34 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 40, trên thị trường sẽ:

  • A.Thiếu hụt 14 sản phẩm
  • B.Không có đáp án đúng
  • C.Dư thừa 6 sản phẩm
  • D.Thiếu hụt 6 sản phẩm

Câu 8. (0,22 điểm)

Giả sử một hãng đang cân nhắc có nên đóng cửa hay không để tối thiểu hóa thua lỗ. Nếu giá bằng chi phí biến đổi bình quân thì:

  • A.Tổng doanh thu bằng tổng chi phí cố định và thua lỗ bằng tổng chi phí biến đổi
  • B.Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi và thua lỗ bằng tổng chi phí cố định
  • C.Tổng chi phí bằng tổng chi phí biến đổi
  • D.Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định

Câu 9. (0,22 điểm)

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có chi phí cố định FC = 150; chi phí biến đổi VC = (3/2)*Q*Q + 2*Q. Đường cung của hãng:

  • A.Ps = 3*Q + 1
  • B.Ps = 2*Q + 1
  • C.Ps = 3*Q + 2
  • D.Ps = 2*Q + 2

Câu 10. (0,22 điểm)

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất ở mức sản lượng:

  • A.MC = AR
  • B.P = ACmin
  • C.MC = P
  • D.MC = MR

Câu 11. (0,22 điểm)

Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Trong ngắn hạn doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhất thiết phải đóng cửa khi:

  • A.Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định
  • B.Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán
  • C.Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi
  • D.Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi giá các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tăng lên làm chi phí biên tăng lên thì doanh nghiệp sẽ:

  • A.Giảm giá bán
  • B.Giảm sản lượng
  • C.Tăng giá bán
  • D.Sản xuất ở mức sản lượng cũ

Câu 13. (0,22 điểm)

Với một nhà độc quyền bán, điều nào dưới đây là sai:

  • A.Không có mối quan hệ một – một duy nhất giữa giá và lượng bán
  • B.Với bất kỳ mức sản lượng nào lớn hơn 0, MR = AR
  • C.Tổng doanh thu đạt cực đại khi MR = 0
  • D.Đường cầu của ngành là đường cầu của nhà độc quyền

Câu 14. (0,22 điểm)

Đường cung của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là phần dốc lên của:

  • A.Đường doanh thu cận biên của hãng, tính từ điểm tổng chi phí bình quân trung bình hối thiểu
  • B.Đường chi phí cận biên của hãng, tính từ điểm chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
  • C.Đường chi phí biến đổi bình quân của hãng, tính từ điểm chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
  • D.Đường chi phí cận biên của hãng, tính từ điểm chi phí cố định bình quân tối thiểu

Câu 15. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = Ps – 8; (D): Qd = 90 – Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 30, trên thị trường sẽ:

  • A.Thiếu hụt 38 sản phẩm
  • B.Dư thừa 60 sản phẩm
  • C.Dư thừa 38 sản phẩm
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,25 Ps – 2;(D): Qd = 34 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 60, trên thị trường sẽ:

  • A.Không có đáp án đúng
  • B.Dư thừa 9 sản phẩm
  • C.Sản phẩm cân bằng
  • D.Dư thừa 12 sản phẩm

Câu 17. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2.500 ­ P, có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC = 5*Q + 1.000. Để tối đa hóa lợi nhuận, nhà độc quyền sẽ sản xuất và bán hàng tại mức sản lượng và mức giá là:

  • A.P = 2157; Q = 343
  • B.P = 2375; Q = 125
  • C.P = 2175; Q = 325
  • D.P = 2357; Q = 143

Câu 18. (0,22 điểm)

Một nhà độc quyền sẽ giảm mức giá tối đa hóa lợi nhuận khi:

  • A.Chi phí cố định bình quân giảm
  • B.Tổng chi phí bình quân giảm
  • C.Chi phí cố định giảm
  • D.Chi phí cận biên giảm

Câu 19. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = 0,5Ps – 7; (D): Qd = 43 – 0,5Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

  • A.Pe = 18; Qe = 50
  • B.Pe = 49; Qe = 18,5
  • C.Pe = 50; Qe = 18
  • D.Pe = 18,5; Qe = 49

Câu 20. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = 0,5Ps – 4; (D): Qd = 46 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 62, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 15 sản phẩm
  • B.Thiếu hụt 15 sản phẩm
  • C.Dư thừa 12 sản phẩm
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang có lợi nhuận, khi đó hãng đang sản xuất tại mức sản lượng sao cho:

  • A.Chi phí cận biên lớn hơn tổng chi phí bình quân
  • B.Chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên
  • C.Giá lớn hơn chi phí cận biên
  • D.Giá lớn hơn doanh thu cận biên

Câu 22. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = 0,5Ps – 7; (D): Qd = 43 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 66, trên thị trường sẽ:

  • A.Thiếu hụt 18 sản phẩm
  • B.Dư thừa 17 sản phẩm
  • C.Không có đáp án đúng
  • D.Dư thừa 16 sản phẩm

Câu 23. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 54 ­ (1/2)*P, có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC = (1/2)*Q + 3 và có chi phí cố định FC = 95 Để tối đa hóa lợi nhuận, nhà độc quyền sẽ sản xuất và bán hàng tại mức sản lượng và mức giá là:

  • A.P = 66; Q = 21
  • B.P = 38; Q = 35
  • C.P = 35; Q = 38
  • D.P = 21; Q = 66

Câu 24. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,5Ps – 4; (D): Qd = 36 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 35, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 5 sản phẩm
  • B.Không có đáp án đúng
  • C.Dư thừa 4 sản phẩm
  • D.Thiếu hụt 5 sản phẩm

Câu 25. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 15 ­ P, có hàm chi phí bình quân ATC = (1/2)*Q + 3/Q. Để tối đa hóa lợi nhuận, nhà độc quyền sẽ sản xuất và bán hàng tại mức sản lượng và mức giá là:

  • A.P = 38; Q = 35
  • B.P = 10; Q = 5
  • C.P = 5; Q = 10
  • D.P = 35; Q = 38

Câu 26. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,5Ps – 4; (D : Qd = 36 – 0,5Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

  • A.Pe = 21; Qe = 50
  • B.Pe = 40; Qe = 16
  • C.Pe = 16; Qe = 40
  • D.Pe = 50; Qe = 21

Câu 27. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 15 ­ P, có hàm chi phí bình quân ATC = (1/2)*Q + 3/Q. Để tối đa hóa doanh thu, nhà độc quyền sản xuất và bán sản phẩm tại mức sản lượng và giá là:

  • A.P = 6,5; Q = 6,5
  • B.P = 7,5; Q = 7,5
  • C.P = 7,5; Q = 6,5
  • D.P = 5,5; Q = 5,5

Câu 28. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2.500P, có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC = 4*Q + 1.000. Để tối đa hóa lợi nhuận, nhà độc quyền sẽ sản xuất và bán hàng tại mức sản lượng và mức giá là:

  • A.P = 2350; Q = 150
  • B.P = 2030; Q = 470
  • C.Không có đáp án đúng
  • D.P = 2305; Q = 195

Câu 29. (0,22 điểm)

Giả sử chi phí biên của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo được cho bởi: MC = 3 + 2*Q. Nếu giá thị trường là 9. Mức sản lượng DN sẽ sản xuất:

  • A.6
  • B.9
  • C.2
  • D.3

Câu 30. (0,22 điểm)

Chi phí biến đổi bình quân là AVC = 3 + Q, tổng chi phí cố định là 3, nếu giá thị trường là 9. Tổng lợi nhuận cực đai doanh nghiệp thu được là:

  • A.6
  • B.15
  • C.18
  • D.21

Câu 31. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,5Ps – 4; (D) : Qd = 36 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 62, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 15 sản phẩm
  • B.Dư thừa 22 sản phẩm
  • C.Thiếu hụt 15 sản phẩm
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 32. (0,22 điểm)

Trong nền kinh tế thị trường tự do, chính phủ sẽ bắt buộc nhà máy dệt Tân Tiến sẽ bán 1000 m vải cotton với mức giá thấp hơn 10% so với giá hiện hành trên thị trường.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,22 điểm)

Phát biểu chuẩn tắc: Để phát triển kinh tế, chính phủ cần chăm lo cho người nghèo mang tính:

  • A.Chủ quan
  • B.Khách quan
  • C.Cả 2 đều đúng
  • D.Cả 2 đều sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

  • A.Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm.
  • B.Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế
  • C.Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 35. (0,22 điểm)

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng:

  • A.Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội.
  • B.Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội.
  • C.Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học.
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Câu nào sau đây không thể hiện tính quan trọng của lý thuyết kinh tế:

  • A.Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề.
  • B.Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả.
  • C.Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho.
  • D.Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện.

Câu 37. (0,22 điểm)

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

  • A.Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.
  • B.Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế.
  • C.Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.
  • D.Các câu trên đều đúng.

Câu 38. (0,22 điểm)

Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:

  • A.Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên.
  • B.Lạm phát thực thế cao hơn lạm phát vừa phải.
  • C.A, B đều đúng
  • D.A, B đều sai.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

  • A.Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái
  • B.Giảm thất nghiệp.
  • C.Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng.
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia:

  • A.Giảm trong 1 quý.
  • B.Không thay đổi.
  • C.Giảm liên tục trong 1 năm.
  • D.Giảm liên tục trong 2 quý.

Câu 41. (0,22 điểm)

Kế toán thu nhập quốc dân đặc biệt sử dụng để:

  • A.Đạt được thông tin về những nguồn tài nguyên được sử dụng.
  • B.Đo lường tác động những chính sách kinh tế của chính phủ trên toàn bộ nền kinh tế.
  • C.Tiên đoán những tác động của các chính sách kinh tế đặc biệt của chính phủ về thất nghiệp và sản lượng.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 42. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:

  • A.Tính theo giá hiện hành.
  • B.Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng.
  • C.Thường tính cho một năm.
  • D.Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian.

Câu 43. (0,22 điểm)

Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực:

  • A.Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá
  • B.Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá.
  • C.Tính theo giá cố định.
  • D.Câu A và C đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

GNP theo giá sản xuất bằng:

  • A.GNP trừ đi khấu hao.
  • B.GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu.
  • C.NI cộng khấu hao
  • D.Câu B và C đúng

Câu 45. (0,22 điểm)

GNP theo giá thị trường bằng:

  • A.GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài.
  • B.GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài.
  • C.Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao.
  • D.Câu A và C đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #20 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền