Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #19

45 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:

  • A.Bằng nhau so với gốc tọa độ
  • B.Càng xa gốc tọa độ hơn
  • C.Là một đường duy nhất
  • D.Càng gần gốc tọa độ hơn

Câu 2. (0,22 điểm)

Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

  • A.Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX
  • B.Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX
  • C.Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên
  • D.Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

Câu 3. (0,22 điểm)

Doanh thu biên là:

  • A.Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi
  • B.Là độ dốc của đường phí
  • C.Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm
  • D.Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

Câu 4. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:

  • A.Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra nhất định
  • B.Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi qui mô sản xuất thay đổi và lượng lao động không đổi
  • C.Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi qui mô sản xuất không đổi và lượng lao động thay đổi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 5. (0,22 điểm)

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất bình quân của lao động (APL) thì:

  • A.Đường năng suất biên dốc lên
  • B.Cả 2 đường đều dốc lên
  • C.Đường năng suất bình quân dốc xuống
  • D.Đường năng suất bình quân dốc lên

Câu 6. (0,22 điểm)

Một nhà sản xuất chi ra khoản tiền TC = 15.000 để mua 2 yếu tố K và L với giá PK = 600, PL= 300. Hàm sản xuất được cho Q = 2*K*(L­2) Phương án sản xuất tối ưu là:

  • A.Không có đáp án đúng.
  • B.K = 10; L = 30
  • C.K = 12; L = 26
  • D.K = 5; L = 40

Câu 7. (0,22 điểm)

Để tối đa hóa lượng bán mà không bị lỗ, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc:

  • A.AC = P
  • B.MC = MR
  • C.MC = P
  • D.P = ACmin

Câu 8. (0,22 điểm)

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có chi phí chi phí biến đổi bình quân AVC = 3*Q + 6. Đường cung của hãng là:

  • A.Ps = 2*Q*Q + 6
  • B.Ps = 3*Q + 6
  • C.Ps = 3*Q*Q + 6
  • D.Ps = 6*Q + 6

Câu 9. (0,22 điểm)

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân thì hãng:

  • A.Nên đóng cửa
  • B.Đang bị lỗ
  • C.Vẫn thu được lợi nhuận
  • D.Đang hòa vốn

Câu 10. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không đúng trong trường hợp hãng cạnh tranh hoàn hảo:

  • A.Doanh thu cận biên bằng giá
  • B.Sự thay đổi tổng doanh thu bằng giá nhân với sự thay đổi lượng bán
  • C.Giá không đổi khi lượng bán thay đổi
  • D.Doanh thu cận biên thường nhỏ hơn doanh thu bình quân

Câu 11. (0,22 điểm)

Nhà độc quyền đối diện với đường cầu dốc xuống, doanh thu cận biên không bao giờ lớn hơn giá vì:

  • A.Nhà độc quyền sẽ là một tập đoàn lớn hơn với chi phí cố định cao hơn
  • B.Người sản xuất sản phẩm thay thế duy trì giá thấp
  • C.Nhà độc quyền phải giảm giá bán để bán thêm sản phẩm trong bất kỳ giai đoạn nào
  • D.Nhà độc quyền phải chấp nhận doanh thu cận biên vì nó được suy ra từ đường cầu thị trường

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn:

  • A.Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn
  • B.Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
  • C.Chi phí biên ngắn hạn tăng dần
  • D.Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:

  • A.Đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận
  • B.Đặt mức giá bằng chi phí cận biên
  • C.Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí cận biên bằng giá
  • D.Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

Câu 14. (0,22 điểm)

Nếu một hãng đối diện với đường cầu hoàn toàn co giãn đối với sản phẩm của hãng đó thì:

  • A.Hãng sẽ giảm giá để bán được nhiều hàng hóa hơn
  • B.Doanh thu cận biên bằng giá sản phẩm
  • C.Hãng sẽ tăng giá để tăng tổng doanh thu
  • D.Hãng không phải là người chấp nhận giá

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong thị trường cạnh hoàn hảo, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi:

  • A.P > = LAC
  • B.P = SAC = LAC
  • C.SMC = LMC = MR = P
  • D.MC = MR = P

Câu 16. (0,22 điểm)

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 6 đến 7 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị giảm từ 5 triệu đồng xuống 4 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm thứ 7 là:

  • A.-28 triệu
  • B.28 triệu
  • C.1 triệu
  • D.-2 triệu

Câu 17. (0,22 điểm)

Một hãng đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp:

  • A.Chi phí biến đổi
  • B.Chi phí sản xuất
  • C.Chi phí cố định cộng chi phí biến đổi
  • D.Chi phí cố định

Câu 18. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = 0,5Ps – 6; (D): Qd = 43 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 35, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 15 sản phẩm
  • B.Thiếu hụt 15 sản phẩm
  • C.Thiếu hụt 14 sản phẩm
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng chi phí cố định là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại mức sản lượng trung bình 50, chi phí biên = chi phí biến đổi bình quân = 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14. Tại mức sản lượng hiện tại, doanh nghiệp đang:

  • A.Bị lỗ và phần lỗ bằng tổng chi phí cố định
  • B.Bị lỗ và phần lỗ nhỏ hơn tổng chi phí cố định
  • C.Lợi nhuận bằng 0
  • D.Bị lỗ và phần lỗ lớn hơn tổng chi phí cố định

Câu 20. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng chi phí cố định là 300, chi phí biên bằng chi phí trung bình bằng 15. Tại mức sản lượng trung bình 50, chi phí biên bằng chi phí biến đổi bình quân bằng 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14. Đơn vị san phẩm thứ 100:

  • A.Không cótać động đến lợi nhuận hoặc thua lỗ của DN
  • B.Tăng thêm lợi nhuận hoặc giảm thua lỗ 4 đơn vị tiền
  • C.Tăng thua lỗ 1 đơn vị tiền
  • D.Giảm lỗ 1 đơn vị tiền

Câu 21. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng chi phí cố định là 300, chi phí biên bằng chi phí trung bình bằng 15. Tại mức sản lượng trung bình 50, chi phí biên bằng chi phí biến đổi bình quân bằng 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14. Để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa thua lỗ, doanh nghiệp phải.

  • A.Ngừng sản xuất
  • B.Giảm sản lượng
  • C.Tiếp tục sản xuất ở mức sản lượng hiện tại
  • D.Tăng sản lượng

Câu 22. (0,22 điểm)

Một hãng chấp nhận giá là hãng:

  • A.Phải chấp nhận giá đưa ra bởi một nhà độc quyền
  • B.Có thể tăng giá nếu giảm sản lượng
  • C.Phải giảm giá nếu muốn bán nhiều hàng hóa hơn
  • D.Không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng bằng:

  • A.Giá bán
  • B.Tổng doanh thu chia tổng chi phí
  • C.Doanh thu nhận được khi thuê thêm một đơn vị lao động
  • D.Doanh thu cận biên chia cho giá

Câu 24. (0,22 điểm)

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo quyết định sản lượng tối ưu khi:

  • A.Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu
  • B.Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
  • C.Tổng chi phí bình quân tối thiểu
  • D.Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

Câu 25. (0,22 điểm)

Điểm hòa vốn xảy ra ở mức sản lượng mà tại đó:

  • A.Hãng chịu thua lỗ
  • B.Chi phí bình quân nhỏ nhất
  • C.Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi
  • D.Hãng có lợi nhuận kinh tế

Câu 26. (0,22 điểm)

Một thị trường độc quyền bán:

  • A.Chỉ có duy nhất một người mua
  • B.Có nhiều sản phẩm thay thế
  • C.Chỉ có một hãng sản xuất duy nhất
  • D.Không có rào cản đối với sự gia nhập của các hãng đối thủ

Câu 27. (0,22 điểm)

Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàn hảo nhỏ hơn chi phí cận biên, hãng:

  • A.Nên giảm sản lượng
  • B.Đang bị thua lỗ
  • C.Nên tăng sản lượng
  • D.Đang có lợi nhuận

Câu 28. (0,22 điểm)

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

  • A.Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC
  • B.Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC
  • C.Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC
  • D.Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp

Câu 29. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,5Ps – 4; (D) : Qd = 46 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 35, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 15 sản phẩm
  • B.Thiếu hụt 15 sản phẩm
  • C.Không có đáp án đúng
  • D.Dư thừa 38 sản phẩm

Câu 30. (0,22 điểm)

Một nhà độc quyền sẽ tăng mức giá tối đa hóa lợi nhuận khi:

  • A.Chi phí biến đổi giảm
  • B.Tổng chi phí bình quân giảm
  • C.Chi phí cận biên tăng
  • D.Chi phí cố định bình quân tăng

Câu 31. (0,22 điểm)

Một hãng đóng cửa không sản xuất một đơn vị sản phẩm nào sẽ chịu thua lỗ bằng:

  • A.Chi phí biến đổi
  • B.Chi phí cố định
  • C.Chi phí bình quân
  • D.Chi phí cận biên

Câu 32. (0,22 điểm)

Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàn hảo lớn hơn chi phí cận biên, hãng:

  • A.Đang có lợi nhuận
  • B.Nên giảm sản lượng
  • C.Nên đóng cửa
  • D.Nên tăng sản lượng

Câu 33. (0,22 điểm)

Điểm đóng cửa sản xuất xảy ra ở điểm:

  • A.Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
  • B.Chi phí cận biên tối thiểu
  • C.Tổng chi phí tối thiểu
  • D.Chi phí cố định bình quân tối thiểu

Câu 34. (0,22 điểm)

Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là:

  • A.Có thể chỉ khi hãng là độc quyền tự nhiên
  • B.Có thể chỉ khi hãng giữ một bằng sáng chế về sản phẩm mà hãng bán
  • C.Một đặc trưng cơ bản của độc quyền
  • D.Một đặc trưng cơ bản của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

Câu 35. (0,22 điểm)

Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền bán là:

  • A.Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm
  • B.Chênh lệch về lợi nhuận mà nhà độc quyền thu được so với lợi nhuận mà một hãng trong ngành cạnh tranh thu được
  • C.Giá mà nhà độc quyền đặt cho sản phẩm
  • D.Thường lớn hơn giá.

Câu 36. (0,22 điểm)

Đường cung của hãng độc quyền bán là:

  • A.Đường chi phí cận biên
  • B.Đường chi phí cận biên tính từ điểm tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình
  • C.Đường doanh thu cận biên
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có được lợi nhuận kinh tế:

  • A.ATC > MR
  • B.MR > AVC
  • C.MR > ATC
  • D.ATC > AR

Câu 38. (0,22 điểm)

Nếu một hãng độc quyền muốn tối đa hóa lợi nhuận thì hãng cần:

  • A.Lựa chọn mức sản lượng tại đó chi phí bình quân là nhỏ nhất
  • B.Tối đa hóa lợi nhuận đơn vị
  • C.Tối đa hóa doanh thu
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 39. (0,22 điểm)

Đối với một hãng độc quyền tự nhiên, đường tổng chi phí bình quân:

  • A.Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng
  • B.Không đổi khi hãng tăng sản lượng
  • C.Luôn tăng khi hãng tăng sản lượng
  • D.Có thể giảm hoặc tăng khi hãng tăng sản lượng

Câu 40. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau:(S) : Qs = Ps – 8; (D) : Qd = 48 – Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

  • A.Pe = 41; Qe = 49
  • B.Pe = 28; Qe = 20
  • C.Pe = 49; Qe = 41
  • D.Pe = 20; Qe = 28

Câu 41. (0,22 điểm)

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = 0,5Ps – 6; (D) : Qd = 43 – 0,5Pd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 66, trên thị trường sẽ:

  • A.Dư thừa 12 sản phẩm
  • B.Dư thừa 17 sản phẩm
  • C.Thiếu hụt 17 sản phẩm
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định:

  • A.Sản xuất ở mức sản lượng mà MC = MR
  • B.Sản xuất tại mức sản lượng có P = MC
  • C.Ngừng sản xuất
  • D.Sản xuất tại mức sản lượng có AVCmin

Câu 43. (0,22 điểm)

Rào cản gia nhập thị trường bao gồm:

  • A.Tính kinh tế của qui mô
  • B.Bằng phát minh sáng chế
  • C.Đặc quyền kinh doanh của chính phủ
  • D.Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá:

  • A.Nhỏ hơn doanh thu bình quân tối thiểu
  • B.Lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu
  • C.Lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
  • D.Nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

Câu 45. (0,22 điểm)

Đường cung của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là:

  • A.Đường giá
  • B.Đường chi phí biến đổi bình quân
  • C.Đường chi phí cố định bình quân
  • D.Không có đáp án đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #19 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền