Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #18

45 câu45 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp sản xuất có thể tăng sản lượng lên 3 lần do các yếu tố sản xuất tăng lên 2 lần. Đây là một ví dụ về:

  • A.Năng suất giảm theo qui mô
  • B.Năng suất không đổi theo qui mô
  • C.Năng suất tăng theo qui mô
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Qui luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện:

  • A.Với số lượng các đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất bình quân của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
  • B.Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm
  • C.Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì chi phí bình quân sẽ giảm
  • D.Khi qui mô của doanh nghiệp tăng lên thì năng suất cận biên sẽ giảm

Câu 3. (0,22 điểm)

MC cắt:

  • A.ATC, AVC tại điểm cực tiểu của chúng
  • B.ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
  • C.AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
  • D.ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Tổng chi phí là:

  • A.Chi phí không đổi khi thay đổi mức sản lượng
  • B.Tổng chi phí giảm dần khi tăng mức sản lượng
  • C.Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi
  • D.Tất cả các án còn lại đều sai

Câu 5. (0,22 điểm)

Cho hàm sản xuất của một doanh nghiệp: Q = 2*K*(L­2), (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK = 10; PL = 10. Mức sản lượng cần sản xuất Q₀ = 3.200. Tổng chi phí sản xuất tối ưu bằng:

  • A.TCmin = 680
  • B.TCmin = 880
  • C.TCmin = 820
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Giả sử năng suất trung bình của 5 ngươì công nhân là 12. Nếu năng suất biên của người công nhân thứ 6 là18 thì năng suất trung bình của 6 công nhân bằng:

  • A.12
  • B.13
  • C.14
  • D.16

Câu 7. (0,22 điểm)

Lợi nhuận kinh tế được định nghĩa là chênh lệch giữa tổng doanh thu và:

  • A.Tổng chi phí kinh tế
  • B.Tổng chi phí lãi suất
  • C.Tổng chi phí tính toán
  • D.Tổng chi phí cố định

Câu 8. (0,22 điểm)

Doanh thu biên được xác định bởi:

  • A.TR/∆Q
  • B.TR
  • C.TR/Q
  • D.∆TR/∆Q

Câu 9. (0,22 điểm)

Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,2 )*(L0,5). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

  • A.Năng suất không đổi theo quy mô
  • B.Năng suất tăng theo quy mô
  • C.Năng suất giảm theo quy mô
  • D.Không có đáp án án đúng.

Câu 10. (0,22 điểm)

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC:

  • A.Bằng ATC
  • B.Đang giảm
  • C.Phía dưới ATC
  • D.Phía trên ATC

Câu 11. (0,22 điểm)

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

  • A.Chi phí biên bằng chi phí trung bình
  • B.Chi phí biến lớn hơn chi phí trung bình
  • C.Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi năng suất bình quân giảm, năng suất biên sẽ:

  • A.Nhỏ hơn năng suất bình quân
  • B.Bằng năng suất bình quân
  • C.Vượt quá năng suất bình quân
  • D.Tăng dần

Câu 13. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp có công suất thiết kế là 20.000 sản phẩm/năm. Hiện tại doanh nghiệp đang sản xuất ở mức 10.000 sản phẩm/năm. AVC = 15.000 đồng/sản phẩm, FC = 60 triệu đồng. Chi phí bình quân cho một đơn vị sản phẩm là:

  • A.18.000 đồng
  • B.25.000 đồng
  • C.21.000 đồng
  • D.20.000 đồng

Câu 14. (0,22 điểm)

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố đầu vào với các yếu tố khác không đổi gọi là:

  • A.Chi phí biên
  • B.Dụng ích biên
  • C.Năng suất biên
  • D.Doanh thu biên

Câu 15. (0,22 điểm)

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất (YTSX) theo nguyên tắc:

  • A.MC = MR
  • B.MCa = MCb = MCc
  • C.MPa/Pa = MPb/Pb = MPc/Pc
  • D.MPa = MPb = MPc = …

Câu 16. (0,22 điểm)

Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp phải:

  • A.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MR=0.
  • B.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin
  • C.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P
  • D.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

Câu 17. (0,22 điểm)

Năng suất cận biên của lao động là phần chênh lệch sản lượng khi:

  • A.Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi
  • B.Thay đổi chi phí lao động
  • C.Tăng một đơn vị lao động và vốn
  • D.Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

Câu 18. (0,22 điểm)

Chi phí biên là:

  • A.Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX
  • B.Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
  • C.Là độ dốc của đường tổng doanh thu
  • D.Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

Câu 19. (0,22 điểm)

Một đường đồng lượng cho biết:

  • A.Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng tăng
  • B.Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng giảm
  • C.Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra cố định
  • D.Tất cả các đáp án còn lại đều sai.

Câu 20. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất được cho bởi: Q = 2*K*K + 2*L*L + K*L ­ 4*K ­ L. Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

  • A.MPK = 4*K – 4; MPL = 4*L-­ 1
  • B.MPK = 2*K + L – 4; MPL = 2*L + K-1
  • C.MPK = 4*K + L; MPL = 4*L + K
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Chi phí cận biên là:

  • A.Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng
  • B.Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của lao động
  • C.Chênh lệch giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi
  • D.Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng

Câu 22. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q=100*K*L. Nếu giá vốn là 120.000 đồng và giá lao động là 30.000 đồng thì chi phí tối thiểu để sản xuất 10.000 sản phẩm bằng:

  • A.1.800.000 đồng
  • B.1.200.000 đồng
  • C.1.500.000 đồng
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Với vốn biểu diễn trên trục tung và lao động biểu diễn trên trục hoành. Giả sử tại mức đầu vào hiện tại, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS = ­3 thì:

  • A.Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm
  • B.Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn
  • C.Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi
  • D.Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần sử dụng thêm 3 đơn vị vốn

Câu 24. (0,22 điểm)

Đường tổng sản lượng càng dốc:

  • A.Sản phẩm cận biên càng thấp
  • B.Mức sản lượng càng cao
  • C.Sản phẩm cận biên càng cao
  • D.Tổng chi phí càng cao

Câu 25. (0,22 điểm)

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q ( đơn vị tính 10.000) Nếu sản xuất 100.000 đvsp, Chi phí cố định trung bình là:

  • A.19
  • B.53
  • C.190
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong ngắn hạn, sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

  • A.Chi phí biến đổi trung bình
  • B.Chi phí trung bình
  • C.Chi phí cố định trung bình
  • D.Chi phí biên

Câu 27. (0,22 điểm)

Nếu MC nằm trên đường AVC thì khi tăng sản lượng dẫn đến:

  • A.AVC giảm xuống
  • B.ATC không đổi
  • C.AVC tăng lên
  • D.AFC tăng lên

Câu 28. (0,22 điểm)

Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

  • A.Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định
  • B.Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều biến đổi
  • C.Trong đó ít nhất có một yếu tố đầu vào cố định và ít nhất một yếu tố đầu vào biến đổi
  • D.Dưới một năm

Câu 29. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất được cho bởi: Q = 3*K*(L ­- 2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

  • A.MPK = 3*L – 6; MPL = 3*K
  • B.MPK = L-­2; MPL = 3*K
  • C.MPK = 3*K; MPL = L­-2
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 30. (0,22 điểm)

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q*Q + 2*Q +50. Hàm chi phí biến đổi là:

  • A.Q*Q + 50
  • B.2*Q + 50
  • C.50
  • D.Q*Q + 2*Q

Câu 31. (0,22 điểm)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

  • A.Độ dốc đường đồng phí
  • B.Độ dốc đường đồng lượng
  • C.Độ dốc đường tổng sản lượng
  • D.Độ dốc đường ngân sách

Câu 32. (0,22 điểm)

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

  • A.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR
  • B.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin
  • C.Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P
  • D.Không có đáp án đúng.

Câu 33. (0,22 điểm)

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

  • A.FC
  • B.Giảm xuống khi sản lượng tăng lên
  • C.AFC
  • D.MC

Câu 34. (0,22 điểm)

Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

  • A.Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi
  • B.Số lượng sản phẩm trung bình được tạo ra bởi 1 đơn vị YTSX biến đổi
  • C.Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 35. (0,22 điểm)

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 7 đơn vị là 42vaˋchiphıˊcậnbie^ncủađơnvịthứ8laˋ14 và chi phí cận biên của đơn vị thứ 8 là 14 thì:

  • A.Tổng chi phí bình quân của 8 đơn vị là 7$
  • B.Chi phí biến đổi bình quân của 8 đơn vị là 7$
  • C.Chi phí cốđịnh là 14$
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,5)*(L0,3). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

  • A.Năng suất không đổi theo quy mô
  • B.Không có phương án đúng.
  • C.Năng suất tăng theo quy mô
  • D.Năng suất giảm theo quy mô

Câu 37. (0,22 điểm)

Đường đồng phí chỉ ra các kết hợp vốn và lao động có thể mua được:

  • A.Để sản xuất với một mức sản lượng nhất định
  • B.Để tối thiểu hóa chi phí
  • C.Để tối đa hóa lợi nhuận
  • D.Với tổng chi phí cố định

Câu 38. (0,22 điểm)

Khi năng suất cận biên của lao động lớn hơn năng suất bình quân của lao động thì:

  • A.Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
  • B.Năng suất cận biên của lao động đang giảm
  • C.Doanh nghiệp đang có năng suất cận biên giảm dần
  • D.Năng suất bình quân của lao động đang tăng

Câu 39. (0,22 điểm)

Năng suất cận biên của vốn là:

  • A.Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi
  • B.Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi
  • C.Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động đang sử dụng với lượng vốn không đổi
  • D.Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn đang sử dụng với lượng lao động không đổi

Câu 40. (0,22 điểm)

Chi phí cố định là:

  • A.Chi phí tăng lên khi tăng mức sản lượng
  • B.Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng
  • C.Chi phí giảm đi khi giảm mức sản lượng
  • D.Các đáp án còn lại đều sai.

Câu 41. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q = L2 + K2 ­ K*L (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn).Giá các yếu tố đầu vào PK = 12; PL = 10. Mức sản lượng cần sản xuất Q0 = 27.300. Tổng chi phí sản xuất tối ưu bằng:

  • A.TCmin = 2.640
  • B.TCmin = 3.640
  • C.TCmin = 4.630
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là: TC = 100 + 2*Q + Q*Q. Hàm chi phí biến đổi (VC) là:

  • A.(100/Q) + 2 + Q
  • B.100
  • C.2*Q + Q*Q
  • D.2Q + Q

Câu 43. (0,22 điểm)

Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:

  • A.Năng suất tăng dần theo quy mô
  • B.Năng suất không đổi theo quy mô
  • C.Năng suất giảm dần theo quy mô
  • D.Tất cả các đáp án còn lại đều sai.

Câu 44. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp có công suất thiết kế là 20.000 sản phẩm/năm. Hiện tại doanh nghiệp đang sản xuất ở mức 10.000 sản phẩm/năm. AVC = 15.000 đồng/sản phẩm, FC = 60 triệu đồng. Giá bán của sản phẩm trên thị trường là 25.000 đồng. Mức sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

  • A.6.000 sản phẩm
  • B.7.000 sản phẩm
  • C.5.000 sản phẩm
  • D.8.000 sản phẩm

Câu 45. (0,22 điểm)

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:

  • A.Tập hợp các phần rất bé của đường AC
  • B.Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn AC
  • C.Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi mức sản lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn
  • D.Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #18 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền