Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #15

44 câu45 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Trong dài hạn khi mọi người dự tính hợp lý về giá và kết quả là các loại giá và thu nhập thay đổi tương ứng với thay đổi mức giá chung, thì đường Phillips:

  • A.Có độ dốc dương.
  • B.Có độ dốc âm.
  • C.Có dạng thẳng đứng.
  • D.Có độ dốc phụ thuộc vào tốc độ điều chỉnh dự tính về giá.

Câu 2. (0,23 điểm)

Trong mô hình đường Phillips ban đầu (ngắn hạn), khi chính phủ thực hiện chính sách tài chính, tiền tệ mở rộng để giảm tỷ lệ thất nghiệp thì:

  • A.Nền kinh tế sẽ trải qua thời kỳ lạm phát tăng.
  • B.Nền kinh tế sẽ trải qua thời kỳ lạm phát giảm.
  • C.Nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát không đổi.
  • D.Những điều nhận định trên đều sai.

Câu 3. (0,23 điểm)

Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường Phillips dài hạn sang trái?

  • A.Giá dầu nhập khẩu tăng.
  • B.Lạm phát dự tính giảm.
  • C.Chính phủ tăng cung tiền.
  • D.Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên giảm.

Câu 4. (0,23 điểm)

Lạm phát dự tính tăng dẫn tới:

  • A.Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang trái.
  • B.Đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển lên trên.
  • C.Đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển xuống.
  • D.Vị trí các đường Phillips không thay đổi.

Câu 5. (0,23 điểm)

Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào:

  • A.Mức giá.
  • B.Sự tồn tại của thẻ tín dụng.
  • C.Sự tồn tại của các chi nhánh ngân hàng.
  • D.Lãi suất.

Câu 6. (0,23 điểm)

Phương trình số lượng có dạng:

  • A.Khối lượng tiền tệ x mức giá bằng tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế.
  • B.Khối lượng tiền tệ x sản lượng thực tế bằng tốc độ lưu thông x mức giá.
  • C.Khối lượng tiền tệ x tốc độ lưu thông bằng mức giá x sản lượng thực tế.
  • D.Các lựa chọn đều không đúng

Câu 7. (0,23 điểm)

Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ:

  • A.Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS.
  • B.Đường IS dịch chuyển sang bên trái.
  • C.Đường IS dịch chuyển sang bên phải.
  • D.Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS.

Câu 8. (0,23 điểm)

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

  • A.Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái.
  • B.Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.
  • C.Không ảnh hưởng đến đường IS.
  • D.Có sự di chuyển dọc đường IS.

Câu 9. (0,23 điểm)

Nếu ngân hàng Trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:

  • A.Đường IS dịch chuyển sang phải.
  • B.Đường LM dịch chuyển sang phải.
  • C.Đường LM dịch chuyển sang trái.
  • D.Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

Câu 10. (0,23 điểm)

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do Sự gia tăng cung tiền:

  • A.Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất.
  • B.Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất.
  • C.Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất.
  • D.Sẽ làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng.

Câu 11. (0,23 điểm)

Giả sử trong nền kinh tế có số nhân là 4 nếu đầu tư gia tăng là 8 tỉ, đường IS sẽ dịch chuyển sang phải với khoảng cách là:

  • A.Lớn hơn 32 tỉ.
  • B.32 tỉ.
  • C.Nhỏ hơn 32 tỉ.
  • D.Các câu đều sai.

Câu 12. (0,23 điểm)

Giả sử cho hàm cầu tiền là Md = 200 – 100r + 20Y, hàm cung tiền là Ms = 400. Vậy phương trình đường LM:

  • A.r = -2 + 0,2Y
  • B.r = 6 + 0,2Y
  • C.r = -2 – 0,2Y
  • D.r = 2 + 0,2Y

Câu 13. (0,23 điểm)

Khi tính GDP hoặc GNP thì việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng?

  • A.Chi tiêu của chính phủ với tiền lương.
  • B.Lợi nhuận của công ty và lợi tức nhận được từ việc cho công ty vay tiền.
  • C.Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu chính phủ.
  • D.Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu chính phủ.

Câu 14. (0,23 điểm)

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia tính theo:

  • A.Quan điểm lãnh thổ
  • B.Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.
  • C.Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm.
  • D.Quan điểm lãnh thổ và sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

Câu 15. (0,23 điểm)

GNP tính theo giá trị thị trường bằng:

  • A.GDP tính theo giá thị trường cộng với thu nhập ròng từ nước ngoài.
  • B.GDP tính theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài.
  • C.Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao.
  • D.Thu nhập quốc dân cộng với tiết kiệm quốc dân.

Câu 16. (0,23 điểm)

Chỉ tiêu đo lường giá trị tính bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định:

  • A.Thu nhập quốc dân.
  • B.Sản phẩm quốc dân ròng
  • C.Tổng sản phẩm quốc dân
  • D.Thu nhập khả dụng.

Câu 17. (0,23 điểm)

Nếu khuynh hướng tiêu dùng cận biên nhỏ hơn 1, khi có thêm một đồng trong thu nhập khả dụng, bạn sẽ:

  • A.Luôn tăng tiêu dùng thêm một đồng
  • B.Luôn tăng tiêu dùng ít hơn một đồng
  • C.Luôn tăng tiêu dùng nhiều hơn một đồng
  • D.Không thể biết chắc, còn tùy thuộc vào ý thích của bạn.

Câu 18. (0,23 điểm)

Tổng sản phẩm quốc dân có thể đo lường bằng tổng của:

  • A.Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu ròng.
  • B.Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.
  • C.Giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hóa trung gian.
  • D.Sản phẩm quốc dân ròng, tổng sản phẩm quốc dân và thu nhập khả dụng.

Câu 19. (0,23 điểm)

Số nhân của tổng cầu phản ánh:

  • A.Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị
  • B.Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.
  • C.Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.
  • D.Không câu nào đúng.

Câu 20. (0,23 điểm)

Khi số nhân tác động đưa nền kinh tế đến điểm cân bằng mới, lúc đó tổng chi tiêu dự kiến sẽ:

  • A.Thay đổi bằng đúng mức thay đổi của sản lượng thực tế.
  • B.Thay đổi luôn nhỏ hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế.
  • C.Thay đổi luôn lớn hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế.
  • D.Không thay đổi.

Câu 21. (0,23 điểm)

Sản lượng cân bằng là mức sản lượng tại đó:

  • A.Tổng cung bằng tổng cầu.
  • B.Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền kinh tế
  • C.Đường tổng cầu cắt đường 45 độ.
  • D.Các lựa chọn đều đúng.

Câu 22. (0,23 điểm)

Tiết kiệm quốc dân bằng gì?

  • A.GDP – Chi tiêu cho tiêu dùng – chi tiêu chính phủ
  • B.Đầu tư + Chi tiêu cho tiêu dùng
  • C.GDP – Chi tiêu chính phủ
  • D.Không lựa chọn nào đúng.

Câu 23. (0,23 điểm)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

  • A.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
  • B.Do nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.
  • C.Do nhất của một quốc gia đạt được.
  • D.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.

Câu 24. (0,23 điểm)

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

  • A.Tăng tổng cầu và lãi suất giảm
  • B.Giảm tổng cầu và lãi suất tăng
  • C.Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng
  • D.Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng tăng

Câu 25. (0,23 điểm)

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

  • A.Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
  • B.Tăng đầu tư cho giáo dục
  • C.Hạn chế lạm phát
  • D.Giảm thuế

Câu 26. (0,23 điểm)

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ:

  • A.Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.Tỷ lệ thuận với cơ sở tiền tệ
  • C.Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • D.Tỷ lệ nghịch với lãi suất.

Câu 27. (0,23 điểm)

Một trong những chức năng chủ yếu của ngân hàng trung ương là:

  • A.Kinh doanh tiền tệ
  • B.Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
  • C.Ngân hàng của mọi thành phần trong xã hội
  • D.Thủ quỹ của các doanh nghiệp

Câu 28. (0,23 điểm)

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán trái phiếu chính phủ thì khối lượng tiền tệ sẽ:

  • A.Tăng lên
  • B.Không đổi
  • C.Giảm xuống
  • D.Chưa đủ thông tin để kết luận chính xác

Câu 29. (0,23 điểm)

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

  • A.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.Bán trái phiếu chính phủ
  • C.Tăng lãi suất triết khấu
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 30. (0,23 điểm)

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

  • A.Ngân hàng trung ương phải trả cho ngân hàng thương mại
  • B.Ngân hàng thương mại phải trả cho ngân hàng trung ương khi vay tiền
  • C.Dân chúng phải trả khi vay tiền của ngân hàng thương mại
  • D.Doanh nghiệp khác phải trả khi vay tiền của ngân hàng thương mại

Câu 31. (0,23 điểm)

Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay chính phủ có khả năng dẫn đến lạm phát do:

  • A.Sức ý của nền kinh tế
  • B.Do cầu kéo
  • C.Do chi phí đẩy
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 32. (0,23 điểm)

Thành phần nào sau đây được xếp vào thất nghiệp:

  • A.Sinh viên hệ tập trung
  • B.Những người nội trợ
  • C.Bộ đội xuất ngũ hoàn toàn có khả năng lao động đang làm việc
  • D.Cả 3 lựa chọn đều sai

Câu 33. (0,23 điểm)

Tỉ lệ lạm phát năm 2002 bằng 9% có nghĩa là:

  • A.Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm 2001.
  • B.Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm gốc
  • C.Chỉ số giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm 2001.
  • D.Chỉ số giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9% so với năm gốc.

Câu 34. (0,23 điểm)

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

  • A.Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
  • B.Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
  • C.Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
  • D.Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

Câu 35. (0,23 điểm)

Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073vaˋGDPbıˋnhqua^nthựcte^ˊcủana˘m2001laˋ18,635 và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635 thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

  • A.3,0%
  • B.3,1%
  • C.5,6%
  • D.18,0%

Câu 36. (0,23 điểm)

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100,mộtcuộnchỉtrịgiaˊ50, một cuộn chỉ trị giá 50, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:

  • A.50$
  • B.100$
  • C.500$
  • D.600$

Câu 37. (0,23 điểm)

CPI sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự gia tăng 10% giá cả của mặt hàng tiêu dùng nào sau đây:

  • A.Nhà ở
  • B.Giao thông
  • C.Chăm sóc y tế
  • D.Thực phẩm và đồ uống

Câu 38. (0,23 điểm)

Giỏ hàng hóa được sử dụng để tính CPI bao gồm:

  • A.Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp
  • B.Tất cả các sản phẩm hiện hành
  • C.Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình
  • D.Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

Câu 39. (0,23 điểm)

Khi một nước có GDP bình quân rất nhỏ:

  • A.Nước này phải chịu số mệnh nghèo mãi mãi
  • B.Nước này chắc hẳn là một nước nhỏ
  • C.Nước này có tiềm năng tăng trưởng tương đối nhanh nhờ “hiệu ứng bắt kịp”
  • D.Một sự tăng lên về tư bản có thể sẽ có ảnh hưởng tới sản lượng

Câu 40. (0,23 điểm)

Khi một nước giàu có:

  • A.Nước này hầu như không thể nghèo đi một cách tương đối
  • B.Nước này sẽ khó có thể tăng trưởng nhanh chóng do quy luật lợi tức giảm dần đối với tư bản
  • C.Tư bản trở nên có năng suất hơn nhờ “hiệu ứng bắt kịp”
  • D.Nước này không cần vốn nhân lực nữa

Câu 41. (0,23 điểm)

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của năm 1989? Doanh thu của:

  • A.Dịch vụ cắt tóc
  • B.Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản
  • C.Một ngôi nhà được xây dựng năm 1988 và được bán lần đầu tiên trong năm 1989
  • D.Tất cả các lựa chọn đều được tính vào GDP năm 1989

Câu 42. (0,23 điểm)

Nếu GDP lớn hơn GNP của Việt Nam thì:

  • A.Người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn so với người Việt Nam đang sản xuất ở nước ngoài
  • B.Người VN đang sản xuất ở nước ngoài nhiều hơn so với người nước ngoài đang sản xuất ở VN
  • C.GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa
  • D.GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

Câu 43. (0,23 điểm)

Khoản chi tiêu 40.000$ mua một chiếc xe BMW được sản xuất tại Đức của một người dân Mỹ được tính vào GDP của Mỹ như thế nào:

  • A.Đầu tư tăng 40.000vaˋxua^ˊtkhẩuroˋngta˘ng40.000 và xuất khẩu ròng tăng 40.000
  • B.Tiêu dùng tăng 40.000vaˋxua^ˊtkhẩuroˋnggiảm40.000 và xuất khẩu ròng giảm 40.000
  • C.Xuất khẩu ròng giảm 40.000$
  • D.Xuất khẩu ròng tăng 40.000$

Câu 44. (0,23 điểm)

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

  • A.Chỉ số điều chỉnh GDP
  • B.Chỉ số giá tiêu dùng
  • C.Chỉ số giá sản xuất
  • D.Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #15 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền