Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #14

45 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Giả sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd= 180 ­ 3P, Qs= 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm là:

  • A.5
  • B.12
  • C.3
  • D.10

Câu 2. (0,22 điểm)

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

  • A.Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia.
  • B.Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.
  • C.Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
  • D.Các câu trên đều đúng.

Câu 3. (0,22 điểm)

Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của máy ảnh sang phải:

  • A.Thu nhập dân chúng tăng.
  • B.Giá máy ảnh giảm.
  • C.Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh.
  • D.Giá phim tăng

Câu 4. (0,22 điểm)

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

  • A.Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
  • B.Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
  • C.Giá sản phẩm X thay đổi
  • D.Cả 3 câu còn lại đều đúng.

Câu 5. (0,22 điểm)

Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS+5 và P= ­1/2QD+20. Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18 và sẽ mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính phủ cần chi bao nhiêu tiền?

  • A.108
  • B.100
  • C.180
  • D.162

Câu 6. (0,22 điểm)

Biểu số liệu dưới đây là kết quả tính toán của bộ phận nghiên cứu thị trường của hãng X. Những hệ số nào là hệ số co dãn của cầu theo giá của X,Y,Z:

  • A.2; +0,8; +2,4
  • B.2; ­0,6; ­3
  • C.2; +0,5; +1,2
  • D.+1,2; ­0,6; +2,4

Câu 7. (0,22 điểm)

Giả sử trên thị trường chỉ cung cấp 2 loại thực phẩm là thịt lợn và thịt bò, cho hàm cầu thịt bò như sau: Qx=1000+6Py. Trong đó Qx là lượng cầu đối với thịt bò, và Py là giá của thịt lợn (hàng hóa liên quan). Tính hệ số co dãn cầu giao của 2 loại hàng hóa tại mức Py=80.

  • A.- 0,32
  • B.0,04
  • C.0,32
  • D.- 0,04

Câu 8. (0,22 điểm)

Khi giá hàng Y: PY=4 thì lượng cầu hàng X: QX=10 và khi PY=6 thì QX=12, với các yếu tố khác không đổi kết luận X và Y là 2 sản phẩm.

  • A.Thay thế cho nhau
  • B.Không liên quan.
  • C.Bổ sung nhau
  • D.Vừa thay thế, vừa bổ sung

Câu 9. (0,22 điểm)

Trong thực tế, cốc bia thứ 4 không mang lại sự thỏa mãn nhiều bằng cốc bia thứ 3. Đây là ví dụ về:

  • A.Nghịch lý về giá trị
  • B.Thặng dư tiêu dùng
  • C.Tổng dụng ích giảm dần
  • D.Dụng ích cận biên giảm dần

Câu 10. (0,22 điểm)

Đường bàng quan là:

  • A.Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
  • B.Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
  • C.Sự sắp xếp các giỏ hàng được ưa thích
  • D.Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSy,x) thể hiện:

  • A.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
  • B.Tỷ giá giữa 2 sản phẩm
  • C.Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm
  • D.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thoả mãn không đổi

Câu 12. (0,22 điểm)

Dụng ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm gọi là:

  • A.Dụng ích cận biên
  • B.Tổng dụng ích
  • C.Dụng ích bình quân
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Gọi MUx và MUy là lợi ích cận biên của hàng hóa X và Y; Px và Py là giá của hai loại hàng hóa đó. Công thức nào dưới đây thể hiện tại điểm cân bằng:

  • A.MUX/MUY = Px/Py
  • B.MUx/MUy = Py/Px
  • C.MUx = MUy và Px = Py
  • D.MUx = MUy

Câu 14. (0,22 điểm)

Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền tiền lương để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương cũng tăng lên gấp 2 thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

  • A.Dịch chuyển song song sang phải
  • B.Không thay đổi
  • C.Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải
  • D.Dịch chuyển song song sang trai

Câu 15. (0,22 điểm)

Hai hàng hóa được gọi là thay thế hoàn hảo nếu:

  • A.Đường bàng quan là đường thẳng dốc xuống từ trái qua phải
  • B.Đường bàng quan là đường thẳng đứng
  • C.Đường bàng quan có hình chữ L
  • D.Đường bàng quan là đường cong

Câu 16. (0,22 điểm)

Khi số lượng hàng hóa tiêu dùng tăng lên thì:

  • A.Tổng dụng ích không đổi
  • B.Tổng dụng ích giảm đi
  • C.Dụng ích cận biên giảm đi
  • D.Dụng ích cận biên tăng lên

Câu 17. (0,22 điểm)

Tất cả các điểm nằm trên một đường bàng quan có điểm chung là:

  • A.Số lượng hai loại hàng hóa bằng nhau
  • B.Chi tiêu cho hai loại hàng hóa bằng nhau
  • C.Tỷ lệ thay thế cận biên giữa các giỏ hàng hóa bằng nhau
  • D.Tổng dụng ích của các giỏ hàng hóa đó bằng nhau

Câu 18. (0,22 điểm)

Lan có thu nhập (I) là 100.000đ để mua truyện (X) với giá 20.000đ/quyển và mua sách với giá 15.000đ/quyển. Phương trình minh họa đường ngân sách của Lan là:

  • A.I = 100.000 + X + Y
  • B.100.000 = 20.000*X + 15.000
  • C.I = 20.000*X + 15.000*Y
  • D.100.000 = X + Y

Câu 19. (0,22 điểm)

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thoả mãn được thể hiện qua hàm số: TUx = ­1/3X2 +10X; TUy = ­1/2Y2 + 20Y. Lợi ích biên của 2 sản phẩm là:

  • A.MUx = 2/3X + 10; MUy = ­Y + 20
  • B.Không có đáp án đúng
  • C.MUx = ­2/3X + 10; MUy = ­Y + 20
  • D.MUx = ­1/3X + 10; MUy = ­1/2Y + 20

Câu 20. (0,22 điểm)

Đường ngân sách có dạng Y = 150 – 3X. Nếu Py = 9, Px và I nào dưới đây phù hợp:

  • A.Px = 30, I = 2000
  • B.Px = 5, I = 150
  • C.Px = 27, I = 1350
  • D.Px =20, I = 1350

Câu 21. (0,22 điểm)

Một người tiêu dùng có thu nhập I = 300, chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y với Px = 10đ/sp; Py = 40đ/sp. Hàm tổng dụng ích thể hiện qua hàm TU = (X ­ 4)*Y. Tổng dụng ích tối đa là:

  • A.TU = 45,25
  • B.TU = 45,5
  • C.TU = 55,5
  • D.TU = 42,25

Câu 22. (0,22 điểm)

Đường ngân sách có dạng Y = 100 – 2X. Nếu Py = 10, Px và I nào dưới đây phù hợp:

  • A.Px =10, I = 2000
  • B.Px = 20, I = 2000
  • C.Px = 5, I = 100
  • D.Px = 20, I = 1000

Câu 23. (0,22 điểm)

Nếu MUA = 1/QA; MUB = 1/QB, giá của A là 50đ/sp, giá của B là 400đ/sp và thu nhập của người tiêu dùng là 12.000đ. Để tối đa hoá thoả mãn, người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hoá bao nhiêu?

  • A.A = 24 B = 27
  • B.A = 120 B =15
  • C.A = 48 B = 24
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 24. (0,22 điểm)

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thoả mãn của người tiêu dùng được thể hiện qua hàm số: TUx = (­1/3)X²+10X; TUy = (­1/2)Y² + 20Y. Tổng dụng ích tối đa đạt được:

  • A.TUmax = 86
  • B.TUmax = 96
  • C.TUmax = 76
  • D.TUmax = 82

Câu 25. (0,22 điểm)

Đường ngân sách có dạng X = 210 – 2Y. Nếu Px = 6, Py và I nào dưới đây phù hợp:

  • A.Py = 12, I = 1260
  • B.Py = 2, I = 420
  • C.Py = 6, I = 630
  • D.Py = 15, I = 1500

Câu 26. (0,22 điểm)

Tổng dụng ích luôn:

  • A.Giảm khi dụng ích cận biên giảm
  • B.Giảm khi dụng ích cận biên tăng
  • C.Tăng khi dụng ích cận biên dương
  • D.Nhỏ hơn dụng ích cận biên

Câu 27. (0,22 điểm)

Khi dụng ích cận biên dương thì tổng dụng ích:

  • A.Giảm đi
  • B.Tăng lên
  • C.Không đổi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 28. (0,22 điểm)

Để xác định điểm tiêu dùng tối ưu, người ta cần biết:

  • A.Giá của hàng hóa và thu nhập
  • B.Tổng lợi ích và thu nhập
  • C.Giá của hàng hóa và lợi ích cận biên của hàng hóa
  • D.Tổng lợi ích và lợi ích cận biên của hàng hóa

Câu 29. (0,22 điểm)

Khi tổng dụng ích giảm, dụng ích biên:

  • A.Âm và giảm dần
  • B.Dương và tăng dần
  • C.Âm và tăng dần
  • D.Dương và giảm dần

Câu 30. (0,22 điểm)

Khi thu nhập thay đổi thì đường ngân sách sẽ thay đổi về:

  • A.Độ dốc
  • B.Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành nhưng không thay đổi độ dốc
  • C.Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
  • D.Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung

Câu 31. (0,22 điểm)

Khi thu nhập giảm đi 2 lần, giá của các loại hàng hóa cũng giảm đi 2 lần. Câu nào dưới đây vẫn đúng:

  • A.Độ dốc đường ngân sách giảm đi
  • B.Đường ngân sách dịch chuyển
  • C.Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên
  • D.Độ dốc đường ngân sách tăng lên

Câu 32. (0,22 điểm)

Một người tiêu dùng có thu nhập là 1,5 triệu/tháng để mua hai hàng hóa X và Y. Giá của hàng hóa X là 15.000đồng/kg và hàng hóa Y là 5.000 đồng/kg. Hàm tổng dụng ích được cho bởi TU = 2*X*Y. Nếu thu nhập của nguời tiêu dùng tăng lên gấp đôi thì kết hợp tiêu dùng tối ưu mới là:

  • A.X = 120, Y = 280
  • B.X = 90, Y = 250
  • C.X = 85, Y = 200
  • D.X = 100, Y = 300

Câu 33. (0,22 điểm)

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Dụng ích của người tiêu dùng được thể hiện qua hàm số: TUx = (­1/3)X² + 10X; TUy= (­1/2)Y² + 20Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:

  • A.Tất cả đều sai
  • B.X = 6; Y = 2
  • C.X = 3; Y = 3
  • D.X = 9; Y = 1

Câu 34. (0,22 điểm)

Đường ngân sách phụ thuộc vào:

  • A.Thu nhập
  • B.Giá của các hàng hóa
  • C.Thu nhập và giá của các hàng hóa
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 35. (0,22 điểm)

Tỷ số giá giữa hai hàng hóa X và Y là Px/Py=1/3. Nếu Mai đang tiêu dùng số lượng hàng hóa X và Y ở mức MUx / MUy = 3/1. Để tối đa hóa lợi ích tổng lợi ích, bạn đó phải:

  • A.Tăng X và giảm Y
  • B.Tăng giá của X
  • C.Tăng Y và giảm X
  • D.Vẫn giữ nguyên tiêu dùng hiện tại

Câu 36. (0,22 điểm)

Một người tiêu dùng có thu nhập I = 300, chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y với Px = 10đ/sp; Py = 40đ/sp. Hàm tổng dụng ích thể hiện qua hàm TU = (X ­ 4)*Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:

  • A.X = 3,25 và Y = 17
  • B.X = 17 và Y = 3,25
  • C.X = 12 và Y = 2,5
  • D.X = 13 và Y = 2,25

Câu 37. (0,22 điểm)

Kết hợp tối ưu của người tiêu dùng là kết hợp thỏa mãn điều kiện:

  • A.Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng
  • B.Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan
  • C.Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan
  • D.Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

Câu 38. (0,22 điểm)

Với hàm tổng dụng ích TU = (X ­2)*Y và phương án tiêu dùng tối ưu là X = 22, Y = 5. Vậy tổng dụng ích:

  • A.TU = 64
  • B.TU = 96
  • C.TU = 100
  • D.TU = 90

Câu 39. (0,22 điểm)

Theo qui luật dụng ích cận biên giảm dần, khi tiêu dùng thêm nhiều đơn vị hàng hóa cùng loại thì tổng dụng ích:

  • A.Tăng với tốc độ giảm dần
  • B.Giảm và cuối cùng là tăng lên
  • C.Giảm với tốc độ tăng dần
  • D.Giảm với tốc độ giảm dần

Câu 40. (0,22 điểm)

Đường ngân sách biểu diễn:

  • A.Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người tiêu dùng
  • B.Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua
  • C.Mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu dùng
  • D.Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình

Câu 41. (0,22 điểm)

Khi giá của hàng hóa bình thường giảm, người tiêu dùng mua hàng hóa này nhiều hơn, đó là hệ quả của:

  • A.Tác động thay thế hoặc tác động thu nhập
  • B.Tác động thu nhập
  • C.Tác động thay thế và tác động thu nhập
  • D.Tác động thay thế

Câu 42. (0,22 điểm)

Mô hình IS*- LM* đúng trong điều kiện:

  • A.Sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng.
  • B.Giá cố định.
  • C.Nền kinh tế nhỏ, mở cửa.
  • D.Tất cả các điều kiện trong các phương án lựa chọn.

Câu 43. (0,22 điểm)

Đường Phillips ban đầu phản ánh:

  • A.Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lạm phát và thất nghiệp.
  • B.Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.
  • C.Quan hệ tỷ lệ thuận giữa sản lượng và tỷ lệ thất nghiệp.
  • D.Quan hệ tỷ lệ thuận giữa mức giá và sản lượng.

Câu 44. (0,22 điểm)

Đường Phillips ban đầu chỉ ra:

  • A.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn.
  • B.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát cao hơn.
  • C.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát thấp hơn.
  • D.Tương ứng với tỷ lệ lạm phát cao hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn.

Câu 45. (0,22 điểm)

Mô hình đường Phillips là Sự mở rộng của mô hình tổng cầu-tổng cung, vì trong ngắn hạn, Sự gia tăng của tổng cầu dẫn đến tăng giá và:

  • A.Sản lượng giảm.
  • B.Giảm thất nghiệp.
  • C.Tăng thất nghiệp.
  • D.Tăng sản lượng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #14 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền