Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #9
40 câu45 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Dung dịch đệm:
- A.Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó
- B.Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó
- C.pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm
- D.Tạo môi trường pH ổn định
Câu 2. (0,25 điểm)
Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:
- A.Hỗn hợp HCOOH và HCOONa
- B.Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3
- C.Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
- D.Hỗn hợp HCl và NaCl
Câu 3. (0,25 điểm)
Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:
- A.Có khả năng cho electron
- B.Có khả năng nhận electron
- C.Có khả năng cho proton
- D.Có khả năng nhận proton
Câu 4. (0,25 điểm)
Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:
- A.Có khả năng cho electron
- B.Có khả năng nhận electron
- C.Có khả năng cho proton
- D.Có khả năng nhận proton
Câu 5. (0,25 điểm)
Dung dịch NaHCO₃ là:
- A.Dung dịch acid yếu
- B.Dung dịch base yếu
- C.Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu
- D.Tất cả đều sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Dung dịch CH₃COONa là:
- A.Dung dịch acid yếu
- B.Dung dịch base yếu
- C.Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Dung dịch NH₃ là:
- A.Dung dịch acid yếu
- B.Dung dịch base yếu
- C.Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Dung dịch NH₄Cl là:
- A.Dung dịch acid yếu
- B.Dung dịch base yếu
- C.Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu
- D.Tất cả đều sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Dung dịch KCl là:
- A.Dung dịch acid yếu
- B.Dung dịch base yếu
- C.Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu
- D.Tất cả đều sai
Câu 10. (0,25 điểm)
Dung dịch Na₂CO₃ 0,1M là một:
- A.Đa acid mạnh
- B.Đa base mạnh
- C.Đa acid yếu
- D.Đa base yếu
Câu 11. (0,25 điểm)
Dung dịch H₂SO₄ 0,1M là một:
- A.Đa acid mạnh
- B.Đa base mạnh
- C.Đa acid yếu
- D.Đa base yếu
Câu 12. (0,25 điểm)
Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:
- A.Khối lượng sản phẩm tạo thành
- B.Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi
- C.Khối lượng còn lại sau khi bay hơi
- D.Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:
- A.Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp
- B.Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân
- C.Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng
- D.Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử
Câu 14. (0,25 điểm)
Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:
- A.Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa
- B.Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi
- C.Dạng vô định hình
- D.Dạng tinh thể
Câu 15. (0,25 điểm)
Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:
- A.Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch
- B.Dạng tinh thể trong suốt
- C.Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa
- D.Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi
Câu 16. (0,25 điểm)
Dạng tủa và dạng cân:
- A.Giống nhau
- B.Khác nhau
- C.Có thể giống hoặc khác
- D.Đều là muối
Câu 17. (0,25 điểm)
Thừa số chuyển là:
- A.Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định
- B.Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân
- C.Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân
- D.Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định
Câu 18. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:
- A.Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ
- B.Tính chọn lọc cao
- C.Kết tủa hoàn toàn
- D.Dễ lọc dễ rửa
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:
- A.Dễ lọc dễ rửa
- B.Độ chọn lọc thấp
- C.Chuyển sang dạng cân dễ dàng
- D.Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:
- A.Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn
- B.Chuyển sang dạng cân dễ dàng
- C.Kết tủa không hoàn toàn
- D.Tính chọn lọc cao
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ......
- A.Chậm quá trình tạo mầm
- B.Tăng cường quá trình lớn lên của mầm
- C.Tăng cường quá trình tan của tủa lớn
- D.Tủa bé tan ra
Câu 22. (0,25 điểm)
Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ......
- A.Nhanh quá trình tạo mầm
- B.Tăng cường quá trình lớn lên của mầm
- C.Tủa lớn tan nhanh
- D.Tủa bé không bị tan
Câu 23. (0,25 điểm)
Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm .........
- A.Chậm quá trình tạo mầm
- B.Giảm quá trình lớn lên của mầm
- C.Tủa lớn tan hoặc phân hủy
- D.Tủa bé không tan và nổi lên trên
Câu 24. (0,25 điểm)
Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ..........
- A.Tăng quá trình tạo mầm
- B.Giảm quá trình lớn lên của mầm
- C.Tủa lớn không tan
- D.Tủa bé không tan và lớn lên
Câu 25. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần .........
- A.Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo
- B.Ngăn cản quá trình cộng kết
- C.Làm muồi tủa
- D.Lọc
Câu 26. (0,25 điểm)
Với tủa vô định hình, cần:
- A.Làm muồi tủa
- B.Không lọc bằng giấy lọc
- C.Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo
- D.Ngăn cản quá trình cộng kết
Câu 27. (0,25 điểm)
Với tủa vô định hình, ta cần:
- A.Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo
- B.Tạo ra quá trình cộng kết
- C.Làm lạnh trong nước đá
- D.Không lọc ở áp suất giảm
Câu 28. (0,25 điểm)
Với tủa vô định hình, cần ........:
- A.Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo
- B.Tạo ra quá trình cộng kết
- C.Không làm muồi tủa
- D.Lọc
Câu 29. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện .........
- A.Dung dịch loãng, nóng
- B.Cho thuốc thử chậm, khuấy đều
- C.Làm muồi tủa
- D.Dung dịch đậm đặc
Câu 30. (0,25 điểm)
Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện:
- A.Dung dịch loãng, nóng
- B.Không làm muồi tủa
- C.Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch
- D.Cho thuốc thử nhanh, không khuấy
Câu 31. (0,25 điểm)
Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là:
- A.Dung dịch đậm đặc
- B.Cho thuốc thử chậm, khuấy đều
- C.Không làm muồi tủa
- D.Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch
Câu 32. (0,25 điểm)
Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có:
- A.Cho thuốc thử thật nhanh
- B.Dung dịch đậm đặc
- C.Làm muồi tủa
- D.Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch
Câu 33. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:
- A.Có mặt của chất điện ly mạnh
- B.Làm muồi
- C.Đun nóng, khuấy mạnh
- D.Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là:
- A.Không có mặt của chất điện ly mạnh
- B.Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào
- C.Không làm muồi tủa
- D.Đun nóng, khuấy mạnh
Câu 35. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào?
- A.Không làm muồi
- B.Có mặt của chất điện ly mạnh
- C.Đun nóng, khuấy mạnh
- D.Trước khi lọc cho thêm nước lạnh vào
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:
- A.Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào
- B.Có mặt của chất điện ly mạnh
- C.Không làm muồi tủa
- D.Không dùng nhiệt độ
Câu 37. (0,25 điểm)
Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ:
- A.Càng nhỏ
- B.Càng lớn
- C.Bằng 0
- D.Không đổi
Câu 38. (0,25 điểm)
Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ:
- A.Càng nhỏ
- B.Càng lớn
- C.Bằng 0
- D.Không đổi
Câu 39. (0,25 điểm)
Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ......
- A.<5mg
- B.<0,5mg
- C.<0,2mg
- D.<0,05mg
Câu 40. (0,25 điểm)
Nung đến khối lượng không đổi nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác .......
- A.<50mg
- B.<5mg
- C.<0,5mg
- D.<0,05mg
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #9 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
