Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #18

40 câu45 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng dựa vào khả năng oxy hoá của MnO4⁻ là phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng Permanganat
  • B.Phương pháp định lượng bằng iod
  • C.Phương pháp nitrit
  • D.Phương pháp complexon

Câu 2. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng Permanganat được dùng định lượng:

  • A.Các chất có tính oxy hoá
  • B.Các chất có tính khử
  • C.Các chất có tính acid
  • D.Các chất có tính bazơ

Câu 3. (0,25 điểm)

Các chất chỉ thị có thể được dùng trong phương pháp định lượng oxy hoá khử, chọn câu sai:

  • A.Chất chỉ thị oxy hoá khử thực
  • B.Chất chuẩn tự chỉ thị
  • C.Chất chỉ thị tạo phức chất
  • D.Chỉ thị pH

Câu 4. (0,25 điểm)

Chất chỉ thị trong phương pháp định lượng Permanganat thuộc dạng:

  • A.Chất chỉ thị oxy hoá khử thực
  • B.Chất chuẩn tự chỉ thị
  • C.Chất chỉ thị tạo phức chất
  • D.Chỉ thị pH

Câu 5. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng bằng iod là phương pháp định lượng:

  • A.Dựa vào khả năng oxy hoá của MnO4-
  • B.Dựa trên phản ứng oxy hoá khử của cặp I2/2I-
  • C.Dựa vào khả năng oxy hoá của CrO42-
  • D.Dựa vào khả năng khử của CrO42-

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng dựa dựa trên phản ứng oxy hoá khử của cặp I₂/2I⁻ là phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng Permanganat
  • B.Phương pháp định lượng bằng iod
  • C.Phương pháp nitrit
  • D.Phương pháp complexon

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong phương pháp định lượng Permanganat, khi tới điểm tương đương:

  • A.Dung dịch chuyển từ màu hồng sang không màu
  • B.Dung dịch chuyển từ không màu sang màu hồng
  • C.Dung dịch chuyển từ không màu sang màu xanh
  • D.Dung dịch chuyển từ không màu sang màu tím

Câu 8. (0,25 điểm)

Phương pháp nitrit được dùng định lượng:

  • A.Các chế phẩm có chứa nhóm carboxylic
  • B.Các chế phẩm có chứa nhóm aldehyd
  • C.Các chế phẩm có chứa nhóm amin thơm bậc nhất
  • D.Các chế phẩm có chứa nhóm alcol

Câu 9. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng nitrit dùng dung dịch chuẩn là:

  • A.H2SO4
  • B.Natri nitrit (NaNO2)
  • C.KMnO4
  • D.Na2S2O3

Câu 10. (0,25 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch H₂SO₄ 0,12M với 300 ml dung dịch KOH có pH = 13. Thu được 400 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A gần với trị số nào nhất dưới đây?

  • A.11,2
  • B.12,2
  • C.12,8
  • D.5,7

Câu 11. (0,25 điểm)

Chất nào có tính khử tốt nhất trong các chất sau đây?

  • A.CuO
  • B.SiO2
  • C.NO2
  • D.SO2

Câu 12. (0,25 điểm)

Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H₂SO₄ đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO₂. Trị số của x là:

  • A.0,7 mol
  • B.0,6 mol
  • C.0,5 mol
  • D.0,4 mol

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho các chất: Al, Zn, Be, Al₂O₃, ZnO, Zn(OH)₂, CrO, Cr₂O₃, CrO₃, Ba, Na₂O, K, MgO, Fe. Chất nào hòa tan được trong dung dịch Xút?

  • A.Al, Zn, Al2O3, Zn(OH)2, BaO, MgO
  • B.K, Na2O, CrO3, Be, Ba
  • C.Al, Zn, Al2O3, Cr2O3, ZnO, Zn(OH)2
  • D.Cả B và C

Câu 14. (0,25 điểm)

Ion đicromat Cr₂O₇²⁻, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe²⁺ tạo muối Fe³⁺, còn đicromat bị khử tạo muối Cr³⁺. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO₄ phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K₂Cr₂O₇ 0,1M, trong môi trường axit H₂SO₄. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO₄ là:

  • A.0,52M
  • B.0,62M
  • C.0,72M
  • D.0,82M

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO₃ 0,9M. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch sau phản ứng có:

  • A.7,26 gam Fe(NO3)3
  • B.7,2 gam Fe(NO3)2
  • C.Cả A và B
  • D.Một trị số khác

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho từ từ dung dịch HCl 35% vào 56,76 ml dung dịch NH₃ 16% (có khối lượng riêng 0,936 gam/ml) ở 20˚C, cho đến khi trung hòa vừa đủ, thu được dung dịch A. Làm lạnh dung dịch A về 0˚C thì thu được dung dịch B có nồng độ 22,9% và có m gam muối kết tủa. Trị số của m là:

  • A.2,515 gam
  • B.2,927 gam
  • C.3,014 gam
  • D.3,428 gam

Câu 17. (0,25 điểm)

Một học sinh thực hiện hai thí nghiệm sau:

- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch HNO3 0,6M, thu được V lít NO (đktc)

- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO₃ 0,6M – H₂SO₄ 0,1M, thu được V’ lít NO (đktc).

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H₂SO₄ loãng phân ly hoàn toàn tạo 2H⁺ và SO₄²⁻.

  • A.V = V’ = 0,672 lít
  • B.V = 0,672 lít; V’ = 0,896 lít
  • C.Hai thể tích khí trên bằng nhau, nhưng khác với kết quả câu (a)
  • D.Tất cả đều không phù hợp

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho 4,48 lít hơi SO₃ (đktc) vào nuớc, thu được dung dịch A. Cho vào dung dịch A 100 ml dung dịch NaOH 3,5M, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, thu được hỗn hợp R gồm hai chất rắn. Khối lượng mỗi chất trong R là:

  • A.6,0g; 21,3g
  • B.7,0g; 20,3g
  • C.8,0g; 19,3g
  • D.9,0g, 18,3g

Câu 19. (0,25 điểm)

Sục V lít CO₂ (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)₂ 0,02M và NaOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng. Trị số của V là:

  • A.0,336 lít
  • B.2,800 lít
  • C.2,688 lít
  • D.Cả A và B

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là:

  • A.Tác dụng với phi kim để tạo muối
  • B.Tác dụng với axit thông thường tạo muối và khí hiđro
  • C.Đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
  • D.Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa tạo hợp chất của kim loại

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho dung dịch chứa x mol NaAlO₂ tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Tỉ lệ T=x/y phải như thế nào để thu được kết tủa?

  • A.T = 0,5
  • B.T = 1
  • C.T > 1/4
  • D.T < 1/4

Câu 22. (0,25 điểm)

V ml dung dịch A gồm hỗn hợp hai axit HCl 0,1M và H₂SO₄ 0,1M trung hòa vừa đủ 30 ml dung dịch B gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)₂ 0,1M. Trị số của V là:

  • A.50 ml
  • B.100 ml
  • C.120 ml
  • D.150 ml

Câu 23. (0,25 điểm)

Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS₂ về khối lượng, phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H₂SO₄ 98%, hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%?

  • A.2,03 tấn
  • B.2,50 tấn
  • C.2,46 tấn
  • D.2,90 tấn

Câu 24. (0,25 điểm)

Hợp chất nào mà phân tử của nó chỉ gồm liên kết cộng hóa trị?

  • A.HCl
  • B.NaCl
  • C.LiCl
  • D.NH4Cl

Câu 25. (0,25 điểm)

Hòa tan m gam Al vừa đủ trong V (ml) dung dịch H₂SO₄ 61% (có khối lượng riêng 1,51 g/ml), đun nóng, có khí mùi xốc thoát ra, có 2,88 gam chất rắn vàng nhạt lưu huỳnh (S) và dung dịch D. Cho hấp thu hết lượng lượng khí mùi xốc trên vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 21,6 gam kết tủa muối sunfit. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:

  • A.10,8 gam
  • B.2,7 gam
  • C.5,4 gam
  • D.8,1 gam

Câu 26. (0,25 điểm)

Hòa tan m gam Al vừa đủ trong V (ml) dung dịch H₂SO₄ 61% (có khối lượng riêng 1,51 g/ml), đun nóng, có khí mùi xốc thoát ra, có 2,88 gam chất rắn vàng nhạt lưu huỳnh (S) và dung dịch D. Cho hấp thu hết lượng lượng khí mùi xốc trên vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 21,6 gam kết tủa muối sunfit. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số V là:

  • A.76,6 ml
  • B.86,6 ml
  • C.96,6 ml
  • D.106,6 ml

Câu 27. (0,25 điểm)

Clorua vôi có công thức là:

  • A.Hỗn hợp hai muối: CaCl2 - Ca(ClO)2
  • B.Hỗn hợp: CaCl2 - Ca(ClO3)2
  • C.CaOCl2
  • D.Cả A hay C

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho khí Clo tác dụng với dung dịch Xút đậm đặc, nóng, thu được:

  • A.Nước Javel
  • B.Hỗn hợp hai muối: NaCl – NaClO
  • C.Hỗn hợp hai muối: NaCl – NaClO3
  • D.Cả A hay B

Câu 29. (0,25 điểm)

Khí than ướt là:

  • A.Hỗn hợp khí: CO – H2
  • B.Hỗn hợp khí: CO – CO2– H2
  • C.Hỗn hợp: C – hơi nước
  • D.Hỗn hợp: C – O2 – N2 – H2O

Câu 30. (0,25 điểm)

Hỗn hợp A gồm các khí: CO, CO₂ và H₂ được tạo ra do hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt độ cao. Cho V lít hỗn hợp A (đktc) tác dụng hoàn toàn với ZnO lượng dư, đun nóng. Thu được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí hơi K. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HNO₃ đậm đặc thì thu được 8,8 lít khí NO₂ duy nhất (đo ở 27,3˚C; 1,4 atm). Khối lượng than đã dùng để tạo được V lít hỗn hợp A (đktc) là (biết rằng các phản ứng tạo hỗn hợp A có hiệu suất 80% và than gồm Cacbon có lẫn 4% tạp chất trơ)

  • A.1,953 gam
  • B.1,25 gam
  • C.1,152 gam
  • D.1,8 gam

Câu 31. (0,25 điểm)

Hỗn hợp A gồm các khí: CO, CO₂ và H₂ được tạo ra do hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt độ cao. Cho V lít hỗn hợp A (đktc) tác dụng hoàn toàn với ZnO lượng dư, đun nóng. Thu được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí hơi K. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HNO₃ đậm đặc thì thu được 8,8 lít khí NO₂ duy nhất (đo ở 27,3˚C; 1,4 atm). Nếu V = 6,16 lít, thì % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là:

  • A.40%; 10%; 50%
  • B.35,55%; 10,25%; 54,20%
  • C.42,86%; 15,37%; 41,77%
  • D.36,36%; 9,09%; 54,55%

Câu 32. (0,25 điểm)

Hỗn hợp A gồm các kim loại bị hòa tan hết trong dung dịch NaOH, tạo dung dịch trong suốt. A có thể gồm:

  • A.Al, Zn, Cr, Mg, Na, Ca
  • B.K, Ba, Al, Zn, Be, Na
  • C.Al, Zn, Be, Sn, Pb, Cu
  • D.Cả A và B

Câu 33. (0,25 điểm)

Điện phân là:

  • A.Nhờ hiện diện dòng điện một chiều mà có sự phân ly tạo ion trong dung dịch hay chất điện ly nóng chảy.
  • B.Sự phân ly thành ion có mang điện tích của chất điện ly trong dung dịch hay chất điện ly ở trạng thái nóng chảy.
  • C.Nhờ hiện diện dòng diện mà các ion di chuyển về các điện cực trái dấu, cụ thể ion dương sẽ về cực âm và ion sẽ về cực dượng làm cho dung dịch đang trung hòa điện trở thành lưỡng cực âm dương riêng.
  • D.Tất cả đều không đúng hay chưa nói lên bản chất của hiện tượng điện phân.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đem điện phân 100 ml dung dịch AgNO₃ có nồng độ C (mol/l), dùng điện cực trơ. Sau một thời gian điện phân, thấy có kim loại bám vào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọt khí, ở anot thấy xuất hiện bọt khí và thu được 100 ml dung dịch có pH = 1. Đem cô cạn dung dịch này, sau đó đem nung nóng chất rắn thu được cho đến khối lượng không đổi thì thu được 2,16 gam một kim loại. Coi sự điện phân và các quá trình khác xảy ra với hiệu suất 100%. Trị số của C là:

  • A.0,3M
  • B.0,2M
  • C.0,1M
  • D.0,4M

Câu 35. (0,25 điểm)

Khi điện phân dung dịch chứa các ion: Ag⁺, Cu²⁺, Fe³⁺. Thứ tự các ion kim loại bị khử ở catot là:

  • A.Ag+ > Cu2+ > Fe3+
  • B.Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+
  • C.Ag+ > Fe3+ > Cu2+
  • D.Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

Câu 36. (0,25 điểm)

Sự điện phân và sự điện ly có gì khác biệt?

  • A.Chỉ là hai từ khác nhau của cùng một hiện tượng là sự phân ly tạo ion của chất có thể phân ly thành ion được (đó là các muối tan, các bazơ tan trong dung dịch, các chất muối, bazơ, oxit kim loại nóng chảy)
  • B.Một đằng là sự oxi hóa khử nhờ hiện diện dòng điện, một đằng là sự phân ly tạo ion của chất có thể phân ly thành ion.
  • C.Sự điện phân là sự phân ly ion nhờ dòng điện, còn sự điện ly là sự phân ly ion nhờ dung môi hay nhiệt lượng (với các chất điện ly nóng chảy)
  • D.Tất cả đều không đúng.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của ion Fe³⁺ là:

  • A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3
  • B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
  • C.Cả A hay B
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Người ta pha loãng dung dịch H₂SO₄ có pH = 1 bằng cách thêm nước cất vào để thu được dung dịch có pH = 3. Người ta đã pha loãng dung dịch H₂SO₄ bao nhiêu lần?

  • A.10 lần
  • B.20 lần
  • C.100 lần
  • D.200 lần

Câu 39. (0,25 điểm)

Một người thêm nước cất vào dung dịch NaOH có pH = 14 nhằm thu được dung dịch có pH = 13. Người đó đã pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần?

  • A.5 lần
  • B.10 lần
  • C.50 lần
  • D.100 lần

Câu 40. (0,25 điểm)

Tích số ion của nước ở 25˚C là [H⁺][OH⁻] = 10⁻¹⁴. Độ điện ly của nước (% phân ly ion của nước) ở 25˚C là:

  • A.1,8.10-7%
  • B.0,018%
  • C.10-5%
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền