Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #22
20 câu25 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Thể tích dung dịch H₂SO₄ 98% có khối lượng riêng 1,84 g/ml cần lấy để pha thành 350 ml dung dịch H₂SO₄ 37% có khối riêng 1,28 g/ml là:
- A.91,9 ml
- B.85,3 ml
- C.112,5 ml
- D.Một trị số khác
Câu 2. (0,5 điểm)
Cho 28 gam Fe hòa tan trong 256 ml dung dịch H₂SO₄ 14% (có khối lượng riêng 1,095g/ml), có khí hiđro thoát ra. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam một tinh thể muối ngậm 7 phân tử nước (nmuối : nnước = 1 : 7). Trị số của m là:
- A.139 gam
- B.70,13 gam
- C.116,8 gam
- D.111,2 gam
Câu 3. (0,5 điểm)
Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO₄, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng loại có khối lượng lớn hơn so với trước khi phản ứng. Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muối bám hết vào miếng kim loại còn dư. M không thể là:
- A.Fe
- B.Zn
- C.Ni
- D.Al
Câu 4. (0,5 điểm)
Dung dịch A là dung dịch HNO₃. Dung dịch B là dung dịch NaOH. Cho biết 10 ml dung dịch A tác dụng với 12 ml dung dịch B, thu được dung dịch chỉ gồm NaNO₃ và H₂O. Nếu trộn 15,5 ml dung dịch A với 17 ml dung dịch B, thu được dung dịch D. Các chất có trong dung dịch D là:
- A.NaNO3; H2O
- B.NaNO3; NaOH; H2O
- C.NaNO3; HNO3; H2O
- D.Có thể gồm NaNO3; H2O; cả HNO3 lẫn NaOH vì muối bị thủy phân (có phản ứng ngược lại)
Câu 5. (0,5 điểm)
Xem các dung dịch: KHSO₄, KHCO₃, KHS. Chọn cách giải thích đúng với thực nghiệm:
- A.Muối KHSO4 là muối được tạo bởi axit mạnh (H2SO4) và bazơ mạnh (KOH) nên muối này không bị thủy phân, do đó dung dịch muối này trung tính, pH dung dịch bằng 7
- B.Các muối KHCO3, KHS trong dung dịch phân ly hoàn tạo ion K+, HCO- cũng như K+, HS-. K+ xuất phát từ bazơ mạnh (KOH) nên là chất trung tính. Còn HCO3-, HS- là các chất lưỡng tính (vì chúng cho được H+ lẫn nhận được H+, nên vừa là axit vừa là bazơ theo đ
- C.Cả A và B
- D.Tất cả đều sai vì trái với thực nghiệm
Câu 6. (0,5 điểm)
Khí nitơ đioxit (NO₂) là một khí màu nâu, có mùi hắc, rất độc, nó được coi là oxit axit của hai axit, HNO₃ (axit nitric) và HNO₂ (axit nitrơ). Khí NO₂ tác dụng với dung dịch kiềm tạo hai muối (nitrat, nitrit) và nước. Cho 2,24 lít NO₂ (đktc) tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch D. Chọn kết luận đúng về pH dung dịch D:
- A.pH = 7, vì có phản ứng vừa đủ
- B.pH < 7 vì có NO2 dư, nó phản ứng tiếp với H2O tạo HNO3
- C.pH > 7 vì có KOH dư
- D.pH > 7
Câu 7. (0,5 điểm)
Số oxi hóa của S trong các chất và ion: K₂S, FeS₂, S, S₈, Na₂S₂O₃, S₄O₆²⁻, SO₂, SO₄²⁻lần lượt là:
- A.-2; -1; 0; 0; +2; +2,5; +4; +6
- B.-2; -2; 0; 0; +4; +5; +4; +6
- C.-2; -2; 0; 0; +2; +3; +4; +6
- D.-2; -1; 0; 0; +2; +3; +4; +8
Câu 8. (0,5 điểm)
Cho một thanh kim loại M vào dung dịch Cu(NO₃)₂. Sau khi lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch (có kim loại Cu bám vào). Cân lại dung dịch thấy khối lượng dung dịch tăng so với trước khi phản ứng. M không thể là:
- A.Pb
- B.Fe
- C.Zn
- D.Cả A và C
Câu 9. (0,5 điểm)
X là một nguyên tố hóa học. Ion X²⁺ có số khối bằng 55, số hạt không mang điện tích của ion này nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 7 hạt. Chọn ý đúng:
- A.Cấu hình electron của ion này là: 1s22s23s23p63d5
- B.Số hiệu (Số thứ tự) nguyên tử của X2+ là Z = 23
- C.X là một phi kim
- D.Tất cả đều sai
Câu 10. (0,5 điểm)
X là một nguyên tố hóa học. Axit có chứa X là HₙXO₃ (n là số nguyên tự nhiên). Phần trăm khối lượng của X trong muối Kali của axit này là 18,182%. X là nguyên tố nào?
- A.C
- B.S
- C.Si
- D.Một nguyên tố khác
Câu 11. (0,5 điểm)
Trộn 120 ml dung dịch HCl 5,4% (có khối lượng riêng 1,025 g/ml) với 100 ml dung dịch NaOH 6,47% (có khối lượng riêng 1,07 g/ml), thu được 220 ml dung dịch D. Trị số pH của dung dịch D là:
- A.1,39
- B.2,05
- C.8,12
- D.7
Câu 12. (0,5 điểm)
Một hợp chất có màu xanh lục tạo ra khi đốt Crom kim loại trong Oxi. Phần trăm khối lượng của Crom trong hợp chất này là 68,421% . Công thức của hợp chất này là:
- A.CrO
- B.Cr2O3
- C.CrO3
- D.CrO2
Câu 13. (0,5 điểm)
LD₅₀ có ý nghĩa là liều thuốc giới hạn khiến một nửa (50%) số con vật thí nghiệm bị chết. Liều LD₅₀ etanol qua đường miệng (uống) của chuột là 0,013ml/g (số ml etanol trên thể trọng tính bằng gam của chuột). Giả sử không có sự khác biệt LD₅₀ về etanol giữa chuột và người, thì LD₅₀ của một người cân nặng 60kg bằng bao nhiêu?
- A.0,78 ml
- B.780 gam
- C.78 ml
- D.0,78 lít
Câu 14. (0,5 điểm)
Chất khoáng đolomit (dolomite) gồm CaCO₃.MgCO₃. Tuy nhiên trong một số trường hợp, tỉ lệ số mol giữa CaCO₃ với MgCO₃ khác 1 : 1. Có một mẩu đolomit coi là hỗn hợp gồm CaCO₃ và MgCO₃. Đem nung 20,008 gam một mẩu đolomit này cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 11,12 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của CaCO₃ trong mẩu đolomit trên là:
- A.54,35%
- B.52%
- C.94,96%
- D.80,5%
Câu 15. (0,5 điểm)
Hoá phân tích là khoa học về sự xác định......... của chất phân tích.
- A.tính chất hoá học
- B.thành phần hoá học
- C.phản ứng hoá học
- D.nhóm chức
Câu 16. (0,5 điểm)
Phân tích định lượng cho phép xác định..... của các hợp phần trong chất nghiên cứu:
- A.cấu trúc
- B.thành phần
- C.thể tích
- D.trọng lượng
Câu 17. (0,5 điểm)
Khi tiến hành phân tích 1 mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số:
- A.Sai số thô
- B.Sai số ngẫu nhiên
- C.Sai số hệ thống
- D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 18. (0,5 điểm)
Sai số do phương pháp đo dẫn đến:
- A.Sai số tương đối
- B.Sai số thô
- C.Sai số hệ thống
- D.Sai số tuyệt đối
Câu 19. (0,5 điểm)
Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu?
- A.Sai số thô
- B.Sai số hệ thống
- C.Sai số tuyệt đối
- D.Sai số tương đối
Câu 20. (0,5 điểm)
Loại sai số nào thể hiện độ đúng của phương pháp phân tích?
- A.Sai số thô
- B.Sai số ngẫu nhiên
- C.Sai số tuyệt đối
- D.Sai số hệ thống
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #22 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
