Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #10

40 câu45 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ........

  • A.<0,002g
  • B.<0,0002g
  • C.<0,2g
  • D.<0,05g

Câu 2. (0,25 điểm)

Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ...….:

  • A.Tăng thể tích do làm ẩm
  • B.Tro sulfat
  • C.Tro toàn phần
  • D.Tro không tan trong acid

Câu 3. (0,25 điểm)

Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định .....….:

  • A.Mất khối lượng do làm khô
  • B.Tro sulfat
  • C.Tro cacbonat
  • D.Tro không tan trong acid

Câu 4. (0,25 điểm)

Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ....….:

  • A.Mất khối lượng do làm khô
  • B.Tro nitrat
  • C.Tro toàn phần
  • D.Tro không tan trong acid

Câu 5. (0,25 điểm)

Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ......….:

  • A.Mất khối lượng do làm khô
  • B.Tro sulfat
  • C.Tro toàn phần
  • D.Tro tan trong acid

Câu 6. (0,25 điểm)

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung, lượng tro còn lại không phát hiện được bằng .........

  • A.Cân phân tích
  • B.Cân kỹ thuật
  • C.Mắt thường
  • D.Cân cơ

Câu 7. (0,25 điểm)

Giấy lọc băng xanh:

  • A.Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
  • B.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
  • C.Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
  • D.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh

Câu 8. (0,25 điểm)

Giấy lọc băng trắng:

  • A.Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
  • B.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
  • C.Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
  • D.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh

Câu 9. (0,25 điểm)

Giấy lọc băng vàng:

  • A.Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
  • B.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
  • C.Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
  • D.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh

Câu 10. (0,25 điểm)

Giấy lọc băng đỏ:

  • A.Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
  • B.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
  • C.Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
  • D.Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh

Câu 11. (0,25 điểm)

Nung đến khối lượng không đổi có nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác .......

  • A.<0,5g
  • B.<0,005g
  • C.<0,00005g
  • D.<0,0005g

Câu 12. (0,25 điểm)

Trước khi cân, cần đưa dạng cân vào bình hút ẩm khoảng ... phút?

  • A.10
  • B.20
  • C.30
  • D.50

Câu 13. (0,25 điểm)

Phép cân phải được nhắc lại ít nhất ... lần?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 14. (0,25 điểm)

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ..........

  • A.<0,005g
  • B.<0,0005g
  • C.<0,5g
  • D.<0,05g

Câu 15. (0,25 điểm)

Điểm tương đương là:

  • A.Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số gam của chất cần xác định.
  • B.Là thời điểm mà số gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.
  • C.Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.
  • D.Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng gần bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.

Câu 16. (0,25 điểm)

Điểm kết thúc chuẩn độ có đặc điểm:

  • A.Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chỉ thị
  • B.Không thể xác định thông qua các thông số hóa lý hoặc chất chỉ thị
  • C.Thường trùng với điểm tương đương
  • D.Không thể phát hiện bằng mắt thường

Câu 17. (0,25 điểm)

Phương pháp tạo phức thường dùng để:

  • A.Định lượng NaOH
  • B.Xác định Cl- của nước
  • C.Xác định hàm lượng Bi trong dược phẩm
  • D.Định lượng KMnO4

Câu 18. (0,25 điểm)

Phương pháp tạo phức thường được dùng để:

  • A.Định lượng CaCl2
  • B.Định lượng KCl
  • C.Định lượng NaCl
  • D.Xác định OH- của nước

Câu 19. (0,25 điểm)

Phương pháp tạo phức thường dùng trong:

  • A.Định lượng NaCl dược dụng
  • B.Xác định độ cứng của nước
  • C.Xác định hàm lượng Na trong dược phẩm
  • D.Xác định hàm lượng clo trong nước máy

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi chuẩn độ 50ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.2M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 25,1ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.

  • A.0%
  • B.-0,4%
  • C.0,4%
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,25 điểm)

Khi chuẩn độ 25ml dung dịch HCl 0,2M bằng dung dịch NaOH 0.1M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 49,9ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.

  • A.-2%
  • B.2%
  • C.-0,2%
  • D.0,2

Câu 22. (0,25 điểm)

Giả sử khi chuẩn độ 25 mL dung dịch HCl 0,1 M bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M. Chọn phenolphtalein (pT = 9) làm chỉ thị và giả sử thể tích cuối là 25 mL. Tính sai số do chỉ thị gây ra.

  • A.0,001%
  • B.0,01%
  • C.0,1%
  • D.1%

Câu 23. (0,25 điểm)

Giả sử khi chuẩn độ 25 mL dung dịch HCl 0,1 M bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M. Chọn methyl da cam (pT = 4) làm chỉ thị và giả sử thể tích cuối là 25 mL. Tính sai số do chỉ thị gây ra.

  • A.0,001%
  • B.0,01%
  • C.0,1%
  • D.1%

Câu 24. (0,25 điểm)

Cách xác định điểm tương đương:

  • A.Dùng chất chỉ thị, máy quang phổ
  • B.Dùng chỉ thị, các công cụ vi sinh học
  • C.Dùng chỉ thị, các công cụ hóa lý
  • D.Dùng chỉ thị, máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

Câu 25. (0,25 điểm)

Kỹ thuật chuẩn độ thể tích gồm ....., ngoại trừ:

  • A.Chuẩn độ trực tiếp
  • B.Phân tích khối lượng
  • C.Chuẩn độ ngược
  • D.Chuẩn độ thế

Câu 26. (0,25 điểm)

Kỹ thuật chuẩn độ thể tích gồm ......, ngoại trừ:

  • A.Chuẩn độ trực tiếp
  • B.Mất khối lượng do làm khô
  • C.Chuẩn độ thừa trừ
  • D.Chuẩn độ thế

Câu 27. (0,25 điểm)

Chuẩn độ thẳng còn gọi là:

  • A.Chuẩn độ trực tiếp
  • B.Chuẩn độ thừa trừ
  • C.Chuẩn độ thế
  • D.Chuẩn độ ngược

Câu 28. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích:

  • A.Phản ứng phải xảy ra không cần nhanh
  • B.Phải chọn được chất chỉ thị xác định được chính xác điểm tương đương
  • C.Phản ứng phải có tính chọn lọc cao
  • D.Phản ứng xảy ra phải đủ nhanh

Câu 29. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích là:

  • A.Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn
  • B.Phản ứng phải có kết tủa hoặc bay hơi
  • C.Phản ứng xảy ra phải đủ nhanh
  • D.Phải chọn được chất chỉ thị phù hợp

Câu 30. (0,25 điểm)

Thể tích dung dịch định lượng tại thời điểm kết thúc quá trình chuẩn độ gọi là:

  • A.Thể tích tương đương
  • B.Thể tích điểm cuối
  • C.Mức độ định phân
  • D.Thể tích chuyển màu chỉ thị

Câu 31. (0,25 điểm)

Tại điểm tương đương, mức độ định phân:

  • A.< 1
  • B.= 1
  • C.> 1
  • D.≥ 1

Câu 32. (0,25 điểm)

Trước điểm tương đương, mức độ định phân:

  • A.< 1
  • B.= 1
  • C.> 1
  • D.≤ 1

Câu 33. (0,25 điểm)

Giá trị pT là gì?

  • A.Là giá trị pKa của chất chỉ thị
  • B.Là giá trị pH của chất chỉ thị mà tại đó chỉ thị chuyển màu rõ rệt nhất
  • C.Là giá trị pH của dung dịch mà tại đó chỉ thị chuyển màu rõ rệt nhất
  • D.Là giá trị pKa của dung dịch

Câu 34. (0,25 điểm)

Khái niệm Mức độ định phân:

  • A.Là một số biến thiên trong quá trình chuẩn độ
  • B.Là tỷ số giữa lượng dung dịch phân tích đã chuẩn và lượng dung dịch phân tích đem chuẩn
  • C.Là tỷ số giữa lượng dung dịch chuẩn đã dùng và lượng dung dịch phân tích đem chuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Yêu cầu của phản ứng dùng trong phân tích:

  • A.Chất định phân phải tác dụng hoàn toàn với thuốc thử theo một phương trình phản ứng xác định
  • B.Phản ứng phải diễn ra với tốc độ vừa phải, không quá nhanh
  • C.Phản ứng phải chọn lọc
  • D.Phải có chất chỉ thị thích hợp để xác định điểm cuối

Câu 36. (0,25 điểm)

Đối với phản ứng chậm có thể tăng tốc độ phản ứng bằng cách:

  • A.Tăng thêm nồng độ chất phản ứng
  • B.Tăng nhiệt độ
  • C.Cho thêm chất hút nước tạo thành
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Bước nhảy ∆pXđp_{đp} là khoảng giá trị pX thay đổi đột ngột ứng với sự thay đổi giá trị F từ:

  • A.0,99 đến 1,01
  • B.0,999 đến 1,001
  • C.0,9 đến 1,1
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ trực tiếp:

  • A.Để định lượng một dung dịch NaCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
  • B.Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
  • C.Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
  • D.Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI trong môi trường base. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3

Câu 39. (0,25 điểm)

Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ thừa trừ:

  • A.Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
  • B.Định lượng K2Cr2O7 bằng cách cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid để giải phóng 1 lượng tương đương iod. Định lượng I2 giải phóng bằng Na2S2O3
  • C.Để định lượng một dung dịch NaCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
  • D.Để định lượng một dung dịch KCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch KCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu

Câu 40. (0,25 điểm)

Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ thế:

  • A.Nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
  • B.Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
  • C.Định lượng K2Cr2O7 bằng cách cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid để giải phóng 1 lượng tương đương iod. Định lượng I2 giải phóng bằng Na2S2O3
  • D.Nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NH4Cl đến khi chất chỉ thị chuyển màu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền