Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #8
40 câu45 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cần bao nhiêu ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N?
- A.8,26ml
- B.9ml
- C.10ml
- D.4,15ml
Câu 2. (0,25 điểm)
Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻⁴ M tức là tương đương với:
- A.585 ppm
- B.5,85 ppm
- C.5850 ppm
- D.58,5 ppm
Câu 3. (0,25 điểm)
Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻³ N tức là tương đương với:
- A.585 ppm
- B.5,85 ppm
- C.5850 ppm
- D.58,5 ppm
Câu 4. (0,25 điểm)
Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁶ M tức là tương đương với:
- A.74,5 ppm
- B.7,45 ppm
- C.74,5 ppb
- D.7,45 ppb
Câu 5. (0,25 điểm)
Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁷ N tức là tương đương với:
- A.74,5 ppm
- B.7,45 ppm
- C.74,5 ppb
- D.7,45 ppb
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong pha loãng dung dịch, công thức C₁.V₁ = C₂.V₂ không áp dụng với:
- A.Nồng độ mol
- B.Nồng độ đương lượng
- C.Nồng độ phần trăm khối lượng
- D.Ppm, ppb
Câu 7. (0,25 điểm)
Muốn pha 100ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M.
- A.1
- B.10
- C.20
- D.2
Câu 8. (0,25 điểm)
Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M.
- A.40
- B.4
- C.20
- D.2
Câu 9. (0,25 điểm)
Muốn pha 200ml dung dịch NaOH 0,05M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.
- A.1
- B.10
- C.20
- D.2
Câu 10. (0,25 điểm)
Muốn pha 500ml dung dịch NaOH 0,25M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.
- A.12,5
- B.10
- C.15
- D.7,5
Câu 11. (0,25 điểm)
Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,2M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.
- A.1
- B.10
- C.20
- D.2
Câu 12. (0,25 điểm)
NaHCO₃ là:
- A.Base yếu
- B.Acid yếu
- C.Vừa là acid yếu, vừa là base yếu
- D.Muối trung tính
Câu 13. (0,25 điểm)
Một dung dịch Na₂SO₄ 10⁻⁵ M tương đương với:
- A.1,42 ppm
- B.14,2 ppm
- C.142 ppm
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Một dung dịch Na₂SO₄ 5.10⁻⁵ M tương đương với:
- A.0,71 ppm
- B.7,1 ppm
- C.71 ppm
- D.710 ppm
Câu 15. (0,25 điểm)
Một dung dịch Na₂SO₄ 2.10⁻⁴ M tương đương với:
- A.0,284 ppm
- B.2,84 ppm
- C.28,4 ppm
- D.284 ppm
Câu 16. (0,25 điểm)
Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon:
- A.I
- B.II
- C.III
- D.IV
Câu 17. (0,25 điểm)
Để xác định ... người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T:
- A.Mg, Mn
- B.Co, Cu
- C.Ca
- D.Zn, Pb, Co, Bi
Câu 18. (0,25 điểm)
Để xác định ... , ta thường dùng chỉ thị murexid:
- A.Mg, Zn, Mn, Pb
- B.Ca, Ni, Cu
- C.Ba, Ca, Na, K
- D.Zn, Pb, Co, Bi
Câu 19. (0,25 điểm)
Để xác định ... , ta thường dùng chỉ thị Calcon:
- A.Na, K
- B.Na
- C.Ca
- D.K
Câu 20. (0,25 điểm)
Xác định ... , người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon:
- A.Mg, Zn, Mn, Pb
- B.Ca, Ni, Co, Cu
- C.Ca
- D.Zn, Pb, Co, Bi
Câu 21. (0,25 điểm)
Tính pH dung dịch gồm 10ml NH(C₂H₅)₃Cl 0,025 M + 10ml CH₃COONa 0,025 M. Cho pKN(C₂H₅)₃ = 3,35 ; pK = 4,75.
- A.pH = 4,05
- B.pH = 6,5
- C.pH = 7,7
- D.pH = 8,5
Câu 22. (0,25 điểm)
Tính pH của dung dịch Na₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có : pKₐ₁ = 6,35 ; pKₐ₂ = 10,34.
- A.2,83
- B.6,36
- C.8,345
- D.11,17
Câu 23. (0,25 điểm)
Tính pH của dung dịch H₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKₐ₁ = 6,35 ; pKₐ₂ = 10,34.
- A.4,175
- B.3,675
- C.2,83
- D.6,345
Câu 24. (0,25 điểm)
Tính pH của dung dịch NaHCO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKₐ₁ = 6,35 ; pKₐ₂ = 10,34.
- A.4,175
- B.8,345
- C.10,34
- D.6,35
Câu 25. (0,25 điểm)
Tính pH dung dịch gồm 100ml NH₄Cl 0,1 M + 100ml HCOONa 0,1 M. Cho pK = 4,75 ; pK = 3,75.
- A.4,25
- B.4,75
- C.6,5
- D.3,75
Câu 26. (0,25 điểm)
Phân tích định lượng liên quan đến các ngành sau:
- A.Hóa học, dược học, nông nghiệp
- B.Sinh học, dược học
- C.Nông nghiệp, dược học, hóa học
- D.Hóa học, sinh học, nông nghiệp, dược học
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng liên quan mật thiết với các lĩnh vực sau, ngoại trừ:
- A.Kiểm nghiệm thuốc
- B.Dược liệu
- C.Hóa dược
- D.Quản lý dược
Câu 28. (0,25 điểm)
Có ... nhóm phương pháp phân tích định lượng.
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 29. (0,25 điểm)
Tính pH NaH₂PO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKₐ₁ = 2,12 ; pKₐ₂ = 7,21 ; pKₐ₃ = 12,36.
- A.3,47
- B.4,67
- C.5
- D.2,12
Câu 30. (0,25 điểm)
Tính pH Na₂HPO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKₐ₁ = 2,12 ; pKₐ₂ = 7,21 ; pKₐ₃ = 12,36.
- A.7,24
- B.9,79
- C.12,36
- D.Tất cả đều sai
Câu 31. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:
- A.Dễ thực hiện
- B.Chi phí thấp
- C.Không cần thiết bị đắt tiền
- D.Độ nhạy rất cao
Câu 32. (0,25 điểm)
Chọn đáp án sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:
- A.Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện
- B.Chi phí thấp
- C.Dễ thực hiện
- D.Không cần thiết bị đắt tiền
Câu 33. (0,25 điểm)
Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,1N trong môi trường acid. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:
- A.0,01M
- B.0,02M
- C.0,05M
- D.0,1M
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:
- A.Tốn nhiều thời gian
- B.Chi phí cao
- C.Độ nhạy thấp
- D.Độ lặp lại không cao
Câu 35. (0,25 điểm)
Chọn phương án sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:
- A.Khó tự động hóa
- B.Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích
- C.Độ nhạy thấp
- D.Thiết bị đắt tiền
Câu 36. (0,25 điểm)
Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,1N trong môi trường base. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:
- A.0,01M
- B.0,02M
- C.0,05M
- D.0,1M
Câu 37. (0,25 điểm)
Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:
- A.0,15M
- B.0,015M
- C.0,05M
- D.0,1M
Câu 38. (0,25 điểm)
Tính pH dung dịch gồm 125ml NH₄Cl 0,1 M + 125ml CH₃COONa 0,1 M. Cho pK = 4,75 ; pK = 4,75.
- A.pH = 7
- B.pH = 6,5
- C.pH = 7,5
- D.pH = 6
Câu 39. (0,25 điểm)
Phân tích bằng phương pháp hóa học là phân tích ...:
- A.Khối lượng, kết tủa, oxy hóa khử
- B.Thể tích, quang phổ
- C.Khối lượng, thể tích
- D.Kết tủa, bay hơi
Câu 40. (0,25 điểm)
Phân tích khối lượng bằng các cách sau, ngoại trừ:
- A.Chuyển thành kết tủa
- B.Chuyển thành chất bay hơi
- C.Dùng nhiệt độ
- D.Dùng chỉ thị màu
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
