Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #7

40 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lấy 10,8ml dung dịch H₂SO4đđ_{4đđ} (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 1000ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • A.0,1M
  • B.0,2M
  • C.0,3M
  • D.0,4M

Câu 2. (0,25 điểm)

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO4đđ_{4đđ} (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 100ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • A.0,4M
  • B.0,3M
  • C.3M
  • D.4M

Câu 3. (0,25 điểm)

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO4đđ_{4đđ} (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 200ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • A.0,4M
  • B.0,2M
  • C.2M
  • D.4M

Câu 4. (0,25 điểm)

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HClđđ_{đđ} (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,3N.

  • A.5ml
  • B.10ml
  • C.50ml
  • D.100ml

Câu 5. (0,25 điểm)

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HClđđ_{đđ} (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,6N.

  • A.5ml
  • B.10ml
  • C.50ml
  • D.100ml

Câu 6. (0,25 điểm)

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HClđđ_{đđ} (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 600ml dung dịch HCl 2N.

  • A.50ml
  • B.100ml
  • C.500ml
  • D.1000ml

Câu 7. (0,25 điểm)

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HClđđ_{đđ} (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 50ml dung dịch HCl 0,24N.

  • A.0,5ml
  • B.1ml
  • C.5ml
  • D.10ml

Câu 8. (0,25 điểm)

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 500ml dung dịch HCl 0,1N với 1000ml dung dịch HCl 0,4N.

  • A.0,1N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.0,4N

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 1 lít dung dịch HCl 0,1N với 500ml dung dịch HCl 4N.

  • A.0,2N
  • B.0,4N
  • C.1,4N
  • D.4N

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 400ml dung dịch NH₄OH 2N với 1200ml dung dịch NH₄OH 5N.

  • A.2,5N
  • B.3,25N
  • C.4,25N
  • D.3,5N

Câu 11. (0,25 điểm)

Đối với acid mạnh HA (Cₐ), khi áp dụng công thức pH = -lgCₐ thì Cₐ phải thỏa mãn điều kiện:

  • A.Ca ≥ 10–7 M
  • B.Ca < 10–7 M
  • C.Ca ≥ 10–5 M
  • D.Ca < 10–5 M

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các dung dịch NaOH sau, dung dịch nào không thể áp dụng công thức tính pH = 14 + lgCb_{b}.

  • A.NaOH 0,001M
  • B.NaOH 0,01M
  • C.NaOH 10-5 M
  • D.NaOH 10-6 M

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch HCl 0,5N:

  • A.0,5
  • B.1
  • C.0,3
  • D.0,8

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch NaOH 0,02N:

  • A.13,3
  • B.12,3
  • C.11,3
  • D.10,3

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch H₂SO₄ 0,01M:

  • A.0,2
  • B.1
  • C.1,5
  • D.2

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch NaOH 0,005N:

  • A.11,7
  • B.12,3
  • C.12,7
  • D.13,3

Câu 17. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKₐ = 6,5.

  • A.4,25
  • B.3,5
  • C.3,75
  • D.4

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có pKₐ = 5,5.

  • A.3,75
  • B.3,5
  • C.3,25
  • D.4,25

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 1M có Kₐ = 10⁻⁵

  • A.3,75
  • B.3,5
  • C.2,75
  • D.2,5

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Kₐ = 10−5,8^{-5,8}.

  • A.3,75
  • B.3,4
  • C.3,25
  • D.4,5

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,02M có Kₐ = 10−6,2^{-6,2}.

  • A.3,95
  • B.3,7
  • C.4,15
  • D.4,5

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6,5.

  • A.4,25
  • B.9,75
  • C.10,75
  • D.10,25

Câu 23. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Kb_{b} = 10⁻⁵.

  • A.10,75
  • B.10,25
  • C.11
  • D.11,75

Câu 24. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có Kb_{b} = 10⁻⁶.

  • A.10
  • B.10,5
  • C.11
  • D.11,5

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKb_{b} = 5,5.

  • A.10,5
  • B.10,75
  • C.11
  • D.11,25

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb_{b} = 6.

  • A.10
  • B.10,5
  • C.11
  • D.11,5

Câu 27. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKₐ của acid liên hợp = 8,5.

  • A.10,25
  • B.10,75
  • C.11,25
  • D.10,5

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Kₐ của acid liên hợp = 10⁻⁹.

  • A.10
  • B.10,5
  • C.11
  • D.11,5

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Kb_{b} của base liên hợp = 10−8,5^{-8,5}.

  • A.3
  • B.3,25
  • C.3,5
  • D.3,75

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKb_{b} của base liên hợp = 7,5.

  • A.3,75
  • B.4,25
  • C.4,5
  • D.4

Câu 31. (0,25 điểm)

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,1N với 750ml dung dịch HCl 0,3N.

  • A.0,15N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.0,25N

Câu 32. (0,25 điểm)

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,5N với 750ml dung dịch HCl 0,8N.

  • A.0,7N
  • B.0,625N
  • C.0,725N
  • D.0,525N

Câu 33. (0,25 điểm)

Cần lấy bao nhiêu gam NaCl để pha vừa đủ 1L dung dịch muối sinh lý 0,9% (w/v).

  • A.0,9g
  • B.9g
  • C.90g
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,25 điểm)

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha được 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • A.0,5g
  • B.5g
  • C.50g
  • D.Tất cả đều sai

Câu 35. (0,25 điểm)

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • A.0,5g
  • B.5g
  • C.50g
  • D.Tất cả đều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • A.2,5g
  • B.5g
  • C.12,5g
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO₃ khi hoà tan 1,35g AgNO₃ trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:

  • A.0,05N
  • B.0,06N
  • C.0,03N
  • D.0,01N

Câu 38. (0,25 điểm)

Tính nồng độ CM_{M} của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH_{NaOH} 10% =1,10).

  • A.2,75M
  • B.2M
  • C.3M
  • D.3,75M

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính nồng độ C% của dung dịch NH₄OH 14,8M (d = 0,899g/ml, M = 17,03g/l).

  • A.28,03%
  • B.28%
  • C.29%
  • D.29,03%

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính nồng độ CN_{N} của dung dịch acid sulfuric 14.35% (d = 1.1g/ml).

  • A.3,22N
  • B.3N
  • C.2,22N
  • D.1N

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền