Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #6

40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính nồng độ CN_{N} của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98).

  • A.3,22N
  • B.6,21N
  • C.2,28N
  • D.4,80N

Câu 2. (0,25 điểm)

Nồng độ CN_{N} của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N.

  • A.7,1
  • B.7,2
  • C.7,3
  • D.7,4

Câu 3. (0,25 điểm)

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).

  • A.22,25ml
  • B.37,23ml
  • C.2,25ml
  • D.22,57ml

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12).

  • A.3,486
  • B.3,412
  • C.3,795
  • D.3,921

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho 50 mL CH₃COOH 0,5 M + 150 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.4,528
  • B.4,926
  • C.4,321
  • D.4,75

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho 50 mL CH₃COOH 0,2 M + 50 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.4,45
  • B.4,55
  • C.4,65
  • D.4,75

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho 20 mL CH₃COOH 0,2 M + 30 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.4,625
  • B.4,75
  • C.4,875
  • D.5

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 10 mL CH₃COOH 0,5 M + 40 mL CH₃COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.4,625
  • B.4,75
  • C.4,875
  • D.5

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH_{HCOOH} = 3,65.

  • A.3,5
  • B.3,65
  • C.3,8
  • D.3,45

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH_{HCOOH} = 3,65.

  • A.3
  • B.3,35
  • C.3,65
  • D.3,45

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH_{HCOOH} = 3,65.

  • A.3,512
  • B.3,65
  • C.3,826
  • D.4

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH_{HCOOH} = 3,65.

  • A.3,35
  • B.3,65
  • C.3,95
  • D.3,05

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M.

  • A.pH = 1,2
  • B.pH = 1,46
  • C.pH = 2,2
  • D.pH = 1,86

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M.

  • A.pH = 1,2
  • B.pH = 2,2
  • C.pH = 2,8
  • D.pH = 3,2

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.

  • A.pH = 1,47
  • B.pH = 1,2
  • C.pH = 1,86
  • D.pH = 2,03

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.

  • A.pH = 1,86
  • B.pH = 2,12
  • C.pH = 2,56
  • D.pH = 2,86

Câu 17. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH₃COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.pH = 3,3
  • B.pH = 6,6
  • C.pH = 4,75
  • D.pH = 5,3

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH₃COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH₃COOH 0,25M. Biết pKaCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.pH = 2,81
  • B.pH = 3,5
  • C.pH = 4,75
  • D.pH = 1,95

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH₃COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH_{CH3COOH} = 4,75.

  • A.pH = 2,67
  • B.pH = 2,23
  • C.pH = 3,14
  • D.pH = 3,5

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKaHCOOH_{HCOOH} = 3,75.

  • A.pH = 2,23
  • B.pH = 3,22
  • C.pH = 2,76
  • D.pH = 3,76

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKaHCOOH_{HCOOH} = 3,75.

  • A.pH = 2,8
  • B.pH = 3,2
  • C.pH = 2,3
  • D.pH = 2,5

Câu 22. (0,25 điểm)

Khái niệm Nồng độ đương lượng là:

  • A.Số gam chất tan trong 100ml dung dịch
  • B.Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch
  • C.Số mol chất tan trong 100ml dung dịch
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M là:

  • A.0,1N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:

  • A.0,1N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.Tất cả đều sai

Câu 25. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO₄ 0,1M là:

  • A.0,1N
  • B.0,3N
  • C.0,5N
  • D.Tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H₃PO₄ → Na₂HPO₄ + 2H₂O.

  • A.0,1N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H₃PO₄ → Na₃PO₄ + 2H₂O.

  • A.0,1N
  • B.0,2N
  • C.0,3N
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₂SO₄ 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + 2H₂O.

  • A.0,2N
  • B.0,4N
  • C.0,6N
  • D.0,1N

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:

  • A.Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi
  • B.Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận
  • C.Luôn luôn bằng 2
  • D.Số ion H+ mà 1 phân tử A bị trung hòa

Câu 30. (0,25 điểm)

Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:

  • A.Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%
  • B.Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh
  • C.Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt
  • D.Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền

Câu 31. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

  • A.Tính khối lượng chất tan (mct)
  • B.Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật
  • C.Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 < V cần pha
  • D.Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức

Câu 32. (0,25 điểm)

Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

  • A.Tính khối lượng chất tan (mct)
  • B.Cân chính xác mct chất gốc trên cân phân tích
  • C.Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 = V cần pha
  • D.Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức

Câu 33. (0,25 điểm)

Các cách pha chế dung dịch chuẩn:

  • A.Pha chế từ chất gốc
  • B.Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc
  • C.Dùng ống chuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?

  • A.25ml
  • B.50ml
  • C.100ml
  • D.200ml

Câu 35. (0,25 điểm)

Muốn pha chế 50ml dung dịch H₂SO₄ 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H₂SO₄ 2M?

  • A.12,5ml
  • B.25ml
  • C.50ml
  • D.100ml

Câu 36. (0,25 điểm)

Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?

  • A.2ml
  • B.10ml
  • C.20ml
  • D.50ml

Câu 37. (0,25 điểm)

Để pha 500ml dung dịch KMnO₄ 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

  • A.7
  • B.7,9
  • C.15,8
  • D.3,95

Câu 38. (0,25 điểm)

Để pha 200ml dung dịch KMnO₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

  • A.7
  • B.7,9
  • C.15,8
  • D.3,95

Câu 39. (0,25 điểm)

Để pha 500ml dung dịch H₂C₂O₄0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H₂C₂O₄ biết acid oxalic có dạng H₂C₂O₄.2H₂O.

  • A.19,5
  • B.22,5
  • C.25,2
  • D.31,5

Câu 40. (0,25 điểm)

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.

  • A.18N
  • B.18,4N
  • C.19N
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền