Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #5
40 câu45 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
I⁻ bị oxy hóa thành khí I₂ được nhận biết bằng:
- A.Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng
- B.Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen
- C.Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím
- D.Tan trong lớp Benzen hoặc ChCl3 cho màu tím
Câu 2. (0,25 điểm)
Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Anion nhóm II:
- A.AgNO3
- B.BaCl2
- C.NaOH 3M dư
- D.NH4OH 3M dư
Câu 3. (0,25 điểm)
SO₄²⁻ + BaCl → (1) + (2)
- A.(1) BaSO4 ; (2) H+
- B.(1) BaSO4 ; (2) Cl-
- C.(1) BaSO4 ; (2) 2Cl-
- D.(1) BaSO4 ; (2) 2H+
Câu 4. (0,25 điểm)
SO₄²⁻ + BaCl₂ → ?
- A.BaSO4↙ trắng
- B.BaSO4↙ keo
- C.BaSO4↙ vàng
- D.BaSO4↙ xanh lá
Câu 5. (0,25 điểm)
Amoni Molypdat (NH₄)2MoO₄ là thuốc thử định tính Anion:
- A.SO42-
- B.PO43-
- C.BO2-
- D.Cl-
Câu 6. (0,25 điểm)
Khi phân tích Cation trong dung dịch, nếu dung dịch có màu ta xác định:
- A.Anion trước, Cation sau
- B.Cation trước, Anion sau
- C.Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau
- D.Lập sơ đồ phân tích hệ thống
Câu 7. (0,25 điểm)
Trường hợp dung dịch không màu, ta xác định:
- A.Anion trước, Cation sau
- B.Cation trước, Anion sau
- C.Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau
- D.Lập sơ đồ phân tích hệ thống
Câu 8. (0,25 điểm)
Biết dung dịch có Cl⁻, Br⁻, Ithì ta có thể lạo trừ:
- A.Cation nhóm I
- B.Cation nhóm II
- C.Cation nhóm III
- D.Cation nhóm IV
Câu 9. (0,25 điểm)
Biết dung dịch có SO₄²⁻ ta có thể loại trừ:
- A.Cation nhóm I
- B.Cation nhóm II
- C.Cation nhóm III
- D.Cation nhóm IV
Câu 10. (0,25 điểm)
Tính thể tích dung dịch HCl 24,56% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 50ml dd HCl 5% (khối lượng/thể tích)
- A.2,55ml
- B.8,55ml
- C.4,81ml
- D.2,45ml
Câu 11. (0,25 điểm)
Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄.5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 5% (w/v)?
- A.25g
- B.35,5g
- C.39,06g
- D.42,2g
Câu 12. (0,25 điểm)
Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄.5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2% (w/v)?
- A.25,125g
- B.35,535g
- C.22,273g
- D.15,625g
Câu 13. (0,25 điểm)
Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄.5H₂O để pha 200mL dung dịch muối có nồng độ 10% (w/v)?
- A.25g
- B.35,5g
- C.31,25g
- D.42,2g
Câu 14. (0,25 điểm)
Một lọ dung dịch HCl ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 37% và d = 1,19 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.
- A.10N
- B.12N
- C.14N
- D.16N
Câu 15. (0,25 điểm)
Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ mol của dung dịch.
- A.18M
- B.18,4M
- C.19M
- D.19,4M
Câu 16. (0,25 điểm)
Độ chuẩn T có nghĩa là:
- A.Số gam chất A trong 1 mL dung dịch
- B.Số gam chất A trong 1 L dung dịch
- C.Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A
- D.Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A
Câu 17. (0,25 điểm)
Độ chuẩn T có nghĩa là:
- A.Số gam chất A trong 1 mL dung dịch
- B.Số gam chất A trong 1 L dung dịch
- C.Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A
- D.Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A
Câu 18. (0,25 điểm)
Khi pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm:
- A.20%
- B.10%
- C.15%
- D.30%
Câu 19. (0,25 điểm)
Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:
- A.9g
- B.10g
- C.11g
- D.12g
Câu 20. (0,25 điểm)
Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dich cồn là:
- A.96%
- B.9,6%
- C.0,96%
- D.Tất cả đều sai
Câu 21. (0,25 điểm)
Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23% (khối lượng/ khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/ thể tích).
- A.22,5 ml
- B.11,25 ml
- C.5,75 ml
- D.10 ml
Câu 22. (0,25 điểm)
Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23% (khối lượng/ khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 20% (khối lượng/ thể tích).
- A.45 ml
- B.11,25 ml
- C.5,75 ml
- D.10 ml
Câu 23. (0,25 điểm)
Tính nồng độ mol của dung dịch H₂SO₄, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H₂SO₄ đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H₂SO₄.
- A.1M
- B.2M
- C.0,1M
- D.0,01M
Câu 24. (0,25 điểm)
Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol của NaCl trong nước biển.
- A.0,23M
- B.0,46M
- C.0,72M
- D.0,1M
Câu 25. (0,25 điểm)
Độ chuẩn được biểu thị là:
- A.Số gam chất tan trong 1ml dung dịch
- B.Số mg chất tan trong 100ml dung dịch
- C.Số mg chất tan trong 10ml dung dịch
- D.Số mg chất tan trong 1000ml dung dịch
Câu 26. (0,25 điểm)
Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn T= 1,40 (g/ml) có nghĩa là:
- A.Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất
- B.Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 mg HNO3 nguyên chất
- C.Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất
- D.Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất
Câu 27. (0,25 điểm)
Nồng độ phần triệu biểu thị:
- A.Số gam chất tan có trong 103 gam dung dịch hay hỗn hợp
- B.Số gam chất tan có trong 106 gam dung dịch hay hỗn hợp
- C.Số gam chất tan có trong 109 gam dung dịch hay hỗn hợp
- D.Số gam chất tan có trong 1012 gam dung dịch hay hỗn hợp
Câu 28. (0,25 điểm)
Nồng độ phần tỷ biểu thị:
- A.Số gam chất tan có trong 103 gam dung dịch hay hỗn hợp
- B.Số gam chất tan có trong 106 gam dung dịch hay hỗn hợp
- C.Số gam chất tan có trong 109 gam dung dịch hay hỗn hợp
- D.Số gam chất tan có trong 1012 gam dung dịch hay hỗn hợp
Câu 29. (0,25 điểm)
Tính độ chuẩn của dung dịch HCl đối với NaOH, biết rằng khi định lượng dung dịch NaOH dùng dung dịch chuẩn độ là HCl 0.1N?
- A.0,004 g/ml
- B.0,004 g/l
- C.0,04g/ml
- D.0,004 mg/l
Câu 30. (0,25 điểm)
Nồng độ g/l của dung dịch NaNO₃ 0,05N (M = 85) là … g/l?
- A.4,15
- B.4,25
- C.4,35
- D.4,45
Câu 31. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Pha chế dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải là chất gốc cần lưu ý:
- A.Lấy lượng hóa chất dư 5-10% so với lượng tính toán
- B.Sau khi pha xong cần phải chuẩn độ dung dịch vừa pha chế bằng dung dịch chuẩn khác thích hợp
- C.Pha loãng dung dịch vừa pha chế để được dung dịch có nồng độ đúng như đã yêu cầu
- D.Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%
Câu 32. (0,25 điểm)
Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết hoá học:
- A.99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %
- B.99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %
- C.99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %
- D.≤ 99 %
Câu 33. (0,25 điểm)
Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết quang học:
- A.99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %
- B.99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %
- C.99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %
- D.≤ 99 %
Câu 34. (0,25 điểm)
Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích:
- A.99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %
- B.99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %
- C.99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %
- D.≤ 99 %
Câu 35. (0,25 điểm)
Hòa tan 6,3g HNO₃ trong nước. Bổ sung thể tích vừa đủ 250ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch thu được là:
- A.0,1N
- B.0,2N
- C.0,3N
- D.0,4N
Câu 36. (0,25 điểm)
Tính nồng độ C% (khối lượng/khối lượng) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na₂CO₃ pha trong 250ml nước:
- A.9,09%
- B.0,24%
- C.10%
- D.9,00%
Câu 37. (0,25 điểm)
Xác định lượng NaOH 20% cần thêm vào 1000g nước để thu được dung dịch NaOH 5%:
- A.3,333g
- B.33,33g
- C.333,3g
- D.3333,3g
Câu 38. (0,25 điểm)
Xác định thể tích dung dịch NaOH 25% (d = 1,17) cần thêm vào 250g dung dịch NaOH 5% để thu được dung dịch NaOH 10%.
- A.71,2ml
- B.22,5ml
- C.7,12ml
- D.1,24ml
Câu 39. (0,25 điểm)
Tính nồng độ C của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10) (M = 40).
- A.2,75M
- B.5,5M
- C.8,25M
- D.13,75M
Câu 40. (0,25 điểm)
Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 16% (kl/kl) NH₃ (M = 17,03), khối lượng riêng 0,899g/ml. Nồng độ mol của dung dịch này là:
- A.14,78M
- B.16,89M
- C.8,44M
- D.22,67M
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #5 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
