Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #4

40 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Điều kiện để Zn²⁺ + MTA → ↓\downarrow tím sim:

  • A.Lượng Zn2+ > Cu2+ 5-6 lần
  • B.pH trung tính hoặc hơi acid
  • C.Cu2+ < Zn2+ 5-6 lần
  • D.a, b, c đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Khi cho dư NH₄OH, Al(OH)₃ không thể tan vì:

  • A.Yếu tố pH
  • B.NH4OH là 1 kiềm yếu
  • C.Vì NH4OH là 1 Base mạnh
  • D.Câu a và b đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Các cation nhóm IV gồm:

  • A.Fe3+, Mn2+, Mg2+, Zn2+
  • B.Fe3+, Mn2+, Mg2+, Al3+
  • C.Fe3+, Mn2+, Mg2+, Bi3+
  • D.Fe3+, Mn2+, Mg2+, Cu2+

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong nhóm IV các cation có thể tìm từ dung dịch đầu:

  • A.Cu2+, Mg2+, Al3+
  • B.Mn2+, Bi3+, Fe3+
  • C.Mg2+, Bi3+, Fe3+
  • D.Al3+, Zn2+, Fe3+

Câu 5. (0,25 điểm)

Tính chất chung của các Cation nhóm IV:

  • A.Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm
  • B.Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm dư
  • C.Tạo tủa Hydroxyd không tan trong kiềm dư
  • D.Tạo tủa Sulfat không tan trong kiềm dư

Câu 6. (0,25 điểm)

Thuốc thử của Cation nhóm IV:

  • A.NaOH 3M (không cần dư)
  • B.NaOH 3M
  • C.NH4OH dư
  • D.NH4OH

Câu 7. (0,25 điểm)

Sử dụng các tính chất riêng nào của Mg²⁺ để tách Mg²⁺ khỏi Cation nhóm IV:

  • A.Tính tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl
  • B.Tính tạo phức tan với NaOH 3M
  • C.Tính tạo tủa với NH4OH/NH4Cl
  • D.Tính tạo tủa với NaOH 3M dư

Câu 8. (0,25 điểm)

KSCN là thuốc thử Cation của:

  • A.Fe3+
  • B.Cu2+
  • C.Mg2+
  • D.Bi3+

Câu 9. (0,25 điểm)

KSCN + Fe³⁺ cho dung dịch màu:

  • A.Vàng
  • B.Đỏ máu
  • C.Đỏ ánh tím
  • D.Xanh phổ

Câu 10. (0,25 điểm)

Với PbO₂, Mn²⁺ chuyển thành Mn⁷⁺ có màu:

  • A.Tím đỏ
  • B.Xanh
  • C.Đỏ cam
  • D.Cam vàng

Câu 11. (0,25 điểm)

Mg²⁺ + Vàng Thiazol cho sản phẩm:

  • A.Tủa vàng tươi
  • B.Tủa đỏ ánh tím
  • C.Tủa xanh phổ
  • D.Tủa tím sim

Câu 12. (0,25 điểm)

Bi³⁺ + Thiure cho sản phẩm:

  • A.Dung dịch vàng
  • B.Dung dịch nâu
  • C.Dung dịch xanh phổ
  • D.Dung dịch đỏ máu

Câu 13. (0,25 điểm)

KSCN + Fe³⁺ cho sản phẩm:

  • A.Fe(SCN)3
  • B.Fe(CN)3
  • C.FeS3
  • D.Fe(OH)3

Câu 14. (0,25 điểm)

Fe³⁺ + NaOH → ?

  • A.↙Fe(OH)3 đỏ nâu
  • B.↙Fe(OH)2 đỏ nâu
  • C.↙Fe(OH)3 trắng
  • D.↙Fe(OH)3 xanh lục

Câu 15. (0,25 điểm)

Mn²⁺ + NaOH → ?

  • A.↙Mn(OH)2 trắng hóa MnO2 nâu khi để lâu ngoài không khí
  • B.↙Mn(OH)2 trắng
  • C.↙Mn(OH)2 vàng
  • D.↙Mn(OH)2 nâu

Câu 16. (0,25 điểm)

Bi³⁺ + NaOH → ?

  • A.Bi(OH)3↙\swarrow keo trắng
  • B.Bi(OH)3↙\swarrow nâu
  • C.Bi(OH)3↙\swarrow tím
  • D.Bi(OH)3↙\swarrow xanh

Câu 17. (0,25 điểm)

Thiure là thuốc thử cation của:

  • A.Bi3+
  • B.Fe3+
  • C.Mn2+
  • D.Mg2+

Câu 18. (0,25 điểm)

Bi³⁺ + SnCl₂/NaOH cho sản phẩm:

  • A.Tủa đen Bi0
  • B.Tủa nâu
  • C.Tủa gạch đỏ
  • D.Tủa xanh phổ

Câu 19. (0,25 điểm)

Mg²⁺ + NH₄OH/NH₄Cl → ?

  • A.Mg(OH)2
  • B.[Mg(NH3)]2+ (dd phức)
  • C.MgCl2
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Các Cation nhóm V:

  • A.Cu2+, Hg2+, Hg22+
  • B.Cu2+, Hg2+, Co2+
  • C.Cu2+, Hg2+, Fe3+
  • D.Cu2+, Hg2+, Co3+

Câu 21. (0,25 điểm)

M.T.A là thuốc thử Cation:

  • A.Cu2+, Zn2+
  • B.Cu2+, Hg2+
  • C.Cu2+, Hg2+
  • D.Cu2+, Al3+

Câu 22. (0,25 điểm)

Cu²⁺ + M.T.A → ?

  • A.↙ tím sim
  • B.↙ xanh phổ
  • C.↙ đỏ ánh tím
  • D.↙ vàng nghệ

Câu 23. (0,25 điểm)

Cu²⁺ + K₄[Fe(CN)₆] → ?

  • A.↙ keo đỏ thẫm
  • B.↙ xanh phổ
  • C.↙ vàng tươi
  • D.↙ đỏ gạch

Câu 24. (0,25 điểm)

Cu²⁺ + Na₂S₂O₃ → ?

  • A.↙ Cu2S đen
  • B.↙ CuS đen
  • C.↙ Cu2S nâu xám
  • D.↙ Cu2S nâu đỏ

Câu 25. (0,25 điểm)

Hg²⁺ + KI → ?

  • A.HgI2↙ đỏ cam dd vàng nhạt
  • B.HgI2↙ xanh rêu
  • C.Hg2I2↙ xanh lục
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Hg²⁺ + SnCl₂/H⁺ → ?

  • A.↙ Hg0 đen
  • B.↙ HgCl2
  • C.↙ HgCl
  • D.↙ Hg2(OH)2

Câu 27. (0,25 điểm)

Phản ứng phân biệt Hg₂²⁺ và Hg²⁺:

  • A.Với KI dư
  • B.Với K2CrO4
  • C.Với KSCN
  • D.Với K4Fe(CN)6

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính chất đặc biệt của Cation nhóm V:

  • A.Tạo tủa với NH4OH 3M dư
  • B.Tạo phức tan với NH4OH 3M dư
  • C.Tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,25 điểm)

Hg²⁺ + NH₄OH dư → ?

  • A.Hg(OH)2↙ trắng
  • B.Phức [Hg(NH3)4]2+
  • C.Hg2(OH)2↙ trắng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Các Cation nhóm VI:

  • A.NH4+, K+, Na+
  • B.K+, Na+, NH4+
  • C.Cu2+, K+, Na+
  • D.a, b đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Thuốc thử Nessler là thuốc thử Cation của:

  • A.NH4+
  • B.K+
  • C.Na+
  • D.NH4+ và Na+

Câu 32. (0,25 điểm)

Trình tự xác định Cation nhóm VI:

  • A.NH4+ → K+ → Na+
  • B.NH4+ → Na+ → K+
  • C.Na+ → K+ → NH4+
  • D.Không cần trình tự

Câu 33. (0,25 điểm)

2K⁺ + Garola → ?

  • A.↙ vàng nghệ
  • B.↙ vàng tươi
  • C.↙ xanh lục
  • D.↙ đỏ nâu

Câu 34. (0,25 điểm)

NH⁴⁺ + thuốc thử Nessler → ?

  • A.↙ đỏ nâu
  • B.↙ xanh phổ
  • C.↙ vàng tươi
  • D.↙ keo

Câu 35. (0,25 điểm)

NH⁴⁺ + NaOH → ?

  • A.NH4OH
  • B.NaOH
  • C.NH3↗\nearrow làm xanh quì tím
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Garola là thuốc thử của:

  • A.NH4+
  • B.K+
  • C.Na+
  • D.K+ và Na+

Câu 37. (0,25 điểm)

Các Anion nhóm I:

  • A.Halogen và SCN-
  • B.Cl-, Br-, Ivà SCN-
  • C.SO4-, PO4-
  • D.a, b đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Halogen trong dung dịch:

  • A.AgNO3
  • B.AgCl
  • C.BaCl2
  • D.H2SO4

Câu 39. (0,25 điểm)

Cl⁻ bị oxy hóa thành khí Cl₂ được nhận biết bằng:

  • A.Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng
  • B.Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen
  • C.Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím
  • D.Tất cả đều sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Br⁻ bị oxy hóa thành khí Br₂ được nhận biết bằng:

  • A.Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng
  • B.Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen
  • C.Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu hồng
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #4 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền