Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #3

40 câu45 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khi thêm dư thuốc thử kết tủa, độ tan của kết tủa:

  • A.tăng lên
  • B.tăng lên nhiều
  • C.giảm xuống
  • D.giảm xuống nhiều

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong môi trường acid độ tan của chất điện ly ít tan phụ thuộc vào:

  • A.tích số tan của muối đó và nồng độ H+
  • B.tích số tan của muối đó
  • C.nồng độ H+
  • D.hằng số phân ly của acid trong môi trường

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương pháp Mohr thực hiện ở môi trường:

  • A.acid mạnh
  • B.kiềm mạnh
  • C.acid yếu
  • D.trung tính, kiềm yếu pH = 6,5-10

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương pháp Volhard thực hiện ở môi trường:

  • A.acid mạnh
  • B.kiềm mạnh
  • C.acid yếu
  • D.kiềm yếu

Câu 5. (0,25 điểm)

Phương pháp Fajans định lượng Br–^{–}, I–^{–} với chỉ thị eosin thực hiện ở môi trường:

  • A.acid mạnh
  • B.kiềm mạnh
  • C.acid yếu
  • D.kiềm yếu

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ:

  • A.trực tiếp
  • B.thế
  • C.ngược
  • D.gián tiếp

Câu 7. (0,25 điểm)

Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr:

  • A.Phèn sắt amoni (Fe3+)
  • B.K2CrO4
  • C.K2Cr2O7
  • D.eosin

Câu 8. (0,25 điểm)

Phức chất là những hợp chất phân tử được tạo thành do ........... nối với các phối tử.

  • A.một ion
  • B.một cation
  • C.một kim loại
  • D.một vài ion kim loại

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính chất đặc trưng của nội phức là:

  • A.màu đặc trưng
  • B.độ bền cao
  • C.độ tan trong dung môi hữu cơ lớn
  • D.tất cả các câu trên đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Complexon III là:

  • A.dẫn xuất của acid aminopolycarboxilic
  • B.acid nitril triacetic
  • C.acid etylen diamin tetraacetic
  • D.muối dinatri của etylen diamin tetraacetic

Câu 11. (0,25 điểm)

Ở pH 4 -6 EDTA phân ly ở dạng:

  • A.H5Y+
  • B.H3Y–
  • C.H2Y2–
  • D.HY3–

Câu 12. (0,25 điểm)

Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào:

  • A.hằng số bền của complexonat
  • B.hằng số bền điều kiện của chỉ thị
  • C.dạng phân ly của EDTA
  • D.nồng độ của ion kim loại

Câu 13. (0,25 điểm)

Định luợng Fe³⁺ bằng phương pháp comlexon dùng chỉ thị:

  • A.đen eriocrom T
  • B.kxilen dacam
  • C.crom xanh đen acid
  • D.acid salicylic

Câu 14. (0,25 điểm)

Định lượng Ca²⁺ với chỉ thị murexit thực hiện ở môi trường:

  • A.pH > 12
  • B.pH = 7-8
  • C.pH = 9-11
  • D.pH < 3

Câu 15. (0,25 điểm)

Chỉ thị đen eriocrom T ở pH = 6,3 - 11,2 có màu:

  • A.xanh
  • B.đỏ
  • C.vàng cam
  • D.tím

Câu 16. (0,25 điểm)

Chỉ thị dùng ở dạng rắn:

  • A.đen eriocrom T
  • B.murexit
  • C.acid salicylic
  • D.câu a, b đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Định lượng Ba²⁺ bằng phương pháp complexon dùng kỹ thuật chuẩn độ:

  • A.trực tiếp
  • B.thế
  • C.ngược
  • D.gián tiếp

Câu 18. (0,25 điểm)

Cation nhóm I gồm:

  • A.Ag+, Hg22+, Hg2+
  • B.Ag+, Hg22+, Pb2+
  • C.Hg2+, Pb2+, Ag+
  • D.Pb2+, Ag+

Câu 19. (0,25 điểm)

Thuốc thử nhóm của Cation nhóm I:

  • A.H2SO4 3M
  • B.HCl
  • C.H2SO4
  • D.HCl 6M

Câu 20. (0,25 điểm)

Ag⁺ tác dụng K₂CrO₄ cho sản phẩm:

  • A.Dung dịch AgCrO4 vàng
  • B.Tủa AgCrO4 đỏ gạch
  • C.Dung dịch AgCrO4 đỏ gạch
  • D.Tủa AgCrO4 vàng

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính tan của AgCl, PbCl₂ và Hg₂Cl₂ trong NH₄OH:

  • A.Tất cả đều tan trong NH4OH
  • B.Tất cả đều không tan trong NH4OH
  • C.Chỉ có AgCl tan, còn PbCl2 và Hg2Cl2 không tan
  • D.Chỉ có PbCl2 tan

Câu 22. (0,25 điểm)

Hg₂²⁺ tác dụng với KI cho sản phẩm:

  • A.Hg2I2 màu xanh lục nếu cho dư KI sẽ chuyển thành Hg0 có màu đen
  • B.Hg2I2 màu đỏ cam
  • C.Hg2I2 khi cho dư KI có màu tím
  • D.Dung dịch Hg2I2 màu đỏ cam

Câu 23. (0,25 điểm)

Ion Pb²⁺ tạo muối PbSO₄ vừa tan trong H⁺ vừa tan trong OH⁻ do tính chất:

  • A.Pb2+ là ion có tính base
  • B.Pb2+ là ion có tính trung tính
  • C.Pb2+ là ion có tính lưỡng tính
  • D.Pb2+ là ion có tính acid

Câu 24. (0,25 điểm)

Thủy ngân Hg₂²⁺ có hóa trị:

  • A.+1
  • B.+2
  • C.-2
  • D.-1

Câu 25. (0,25 điểm)

Kết tủa PbCl₂ có tính chất:

  • A.Không tan trong NH4OH
  • B.Tan trong NH4OH
  • C.Không tan trong NH4OH tan trong H2O nóng
  • D.Không tan trong H2O nóng

Câu 26. (0,25 điểm)

Chất tủa Hg₂Cl₂ có tính chất:

  • A.Trắng vụn tan trong NH4OH
  • B.Trắng vụn tan trong H2O nóng
  • C.Trắng vụ không tan trong NH4OH
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Tính chất của PbI₂:

  • A.Tan trong NH4OH
  • B.PbI2 có màu vàng nghệ, khi đun nóng để nguội tạo tinh thể vàng óng ánh
  • C.Không tan trong NH4OH
  • D.PbI2 không tan trong H2O nóng

Câu 28. (0,25 điểm)

Ag+ tác dụng với HCl 6M cho sản phẩm:

  • A.AgCl tủa trắng vón tan trong NH4OH
  • B.AgCl tủa trắng không tan trong NH4OH
  • C.AgCl tủa trắng chậm không tan trong NH4OH
  • D.AgCl tủa trắng nhanh không tan trong NH4OH

Câu 29. (0,25 điểm)

Các cation nhóm II:

  • A.Hg2+, Pb2+
  • B.Cu2+, Ba2+
  • C.Ca2+, Ba2+
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Phân biệt tủa vàng tươi của BaCrO₄ và PbCrO₄ bằng tính chất:

  • A.PbCrO4 tan trong NaOH còn BaCrO4 không tan trong NaOH
  • B.BaCrO4 không tan trong NaOH
  • C.BaCrO4 có màu vàng còn PbCrO4 có màu trắng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Thuốc thử nhóm của cation nhóm II:

  • A.H2SO4
  • B.H2SO4 3M
  • C.HCl 6M
  • D.NaOH 3M dư

Câu 32. (0,25 điểm)

Phản ứng Voller cho tủa màu hồng của:

  • A.BaSO4
  • B.CaSO4
  • C.CuSO4
  • D.PbSO4

Câu 33. (0,25 điểm)

Với (NH₄)₂SO₄ cation nào trong nhóm II tạo 1 phức tan:

  • A.Ca2+
  • B.Ba2+
  • C.Cả 2 ion Ca2+ & Ba2+
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,25 điểm)

Ba²⁺ + K₂CrO₄ cho sản phẩm:

  • A.BaCrO4 màu vàng tươi
  • B.BaCrO4 màu vàng nghệ
  • C.BaCrO4 màu xanh vàng
  • D.BaCrO4 màu vàng đậm

Câu 35. (0,25 điểm)

Ca²⁺ + (NH₄)₂C₂O₄ cho sản phẩm:

  • A.CaC2O4 màu vàng ngà
  • B.CaC2O4 màu nâu
  • C.CaC2O4 màu vàng nhạt
  • D.CaC2O4 màu trắng

Câu 36. (0,25 điểm)

Các Cation nhóm III là:

  • A.Zn2+, Al3+
  • B.Zn2+, Cu2+
  • C.Al3+, Ag+
  • D.Al3+, Pb2+

Câu 37. (0,25 điểm)

Thuốc thử Cation nhóm III:

  • A.NaOH 3M dư
  • B.NaOH dư
  • C.NH4OH dư
  • D.NaOH đủ

Câu 38. (0,25 điểm)

Đặc tính quan trọng của Cation nhóm III:

  • A.Tính acid
  • B.Tính kiềm
  • C.Tính lưỡng tính
  • D.Tất cả đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Điều kiện pH như thế nào thì Al³⁺ tác dụng với Alumion cho kết tủa bông đỏ:

  • A.pH = 10
  • B.pH = 4 - 5
  • C.pH = 11 - 12
  • D.pH acid mạnh

Câu 40. (0,25 điểm)

Thuốc thử MTA là thuốc thử cation của:

  • A.Zn2+
  • B.Al3+
  • C.Zn2+ và Al3+
  • D.Ca2+ và Zn2+

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền