Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #2
40 câu45 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Nồng độ phần trăm C% (tt/kl) được biểu thị:
- A.số mg chất tan / 100 g dung dịch
- B.số ml chất tan / 100 ml dung dịch
- C.số lít chất tan / 100 g dung dịch
- D.số ml chất tan / 100 g dung dịch
Câu 2. (0,25 điểm)
Nồng độ phần trăm C% (tt/tt) được biểu thị:
- A.số ml chất tan / 100 ml dung dịch
- B.số ml chất tan / 1000 ml dung dịch
- C.số mg chất tan / 100 ml dung dịch
- D.số ml chất tan / 100 g dung dịch
Câu 3. (0,25 điểm)
Nồng độ gam/lít được biểu thị:
- A.số gam chất tan / 1000 ml dung dịch
- B.số mg chất tan / 1000 ml dung dịch
- C.số ml chất tan / 100 ml dung dịch
- D.số ml chất tan / 1000 ml dung dịch
Câu 4. (0,25 điểm)
Số gam kali dicromat cần thiết để pha 250 ml dung dịch kali dicromat 2M là:
- A.138 g
- B.142 g
- C.147 g
- D.151 g
Câu 5. (0,25 điểm)
Tính nồng độ mol của một dung dịch ethanol (C₂H₅OH = 46). Biết rằng trong 85,0 ml dung dịch có chứa 1,7 g ethanol.
- A.0,45 M
- B.0,55 M
- C.0,67 M
- D.0,85 M
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho biết nồng độ đương lượng của dung dịch H₂SO₄ 98% có d = 1,84 g/ml:
- A.36,8 N
- B.35,3 N
- C.28,5 N
- D.45 N
Câu 7. (0,25 điểm)
Đối tượng của phương pháp phân tích khối lượng là:
- A.chất rắn
- B.chất lỏng
- C.chất lỏng và chất khí
- D.chất rắn và chất lỏng
Câu 8. (0,25 điểm)
Phương pháp phân tích khối lượng dựa vào sự đo chính xác:
- A.khối lượng của chất rắn cần xác định
- B.khối lượng đơn chất được tách ra từ một hỗn hợp rắn
- C.khối lượng hợp chất có thành phần không đổi
- D.khối lượng của chất rắn cần xác định hoặc thành phần của nó được tách ra ở dạng tinh khiết hay hợp chất có thành phần xác định
Câu 9. (0,25 điểm)
Phương pháp áp dụng khi mẫu được làm bay hơi ở nhiệt độ thích hợp, khí bay ra được hấp thụ bằng một chất đã biết trước khối lượng được gọi là phương pháp:
- A.tách
- B.cất
- C.kết tủa
- D.điện trọng lượng
Câu 10. (0,25 điểm)
Phương pháp kết tủa là phương pháp dựa trên nguyên tắc là mẫu:
- A.tác dụng với thuốc thử tạo chất ít tan
- B.bị biến đổi thành cặn khi tiếp xúc với nhiệt
- C.được tách ra dưới dạng tự do hay hợp chất bền
- D.được tách ra và bá điện cực
Câu 11. (0,25 điểm)
Biểu thị kết quả trong phân tích khối lượng thường được tính theo:
- A.P (g/l)
- B.C% (kl/ kl)
- C.hàm lượng phần trăm dạng cân theo khối lượng mẫu
- D.hàm lượng phần trăm của chất tách ra dưới dạng tự do theo khối lượng mẫu
Câu 12. (0,25 điểm)
Lượng thuốc thử cần dùng phải cho thừa ................................ so với tính toán theo lý thuyết là:
- A.5 – 10 %
- B.10 – 15%
- C.15 – 20%
- D.20 –25 %
Câu 13. (0,25 điểm)
Bẩn tủa thường gặp trong kết tủa vô định hình là do hiện tượng:
- A.cộng kết
- B.hấp thụ
- C.hấp lưu
- D.nội hấp
Câu 14. (0,25 điểm)
Phương pháp phân tích thể tích là phương pháp dựa trên việc xác định:
- A.khối lượng của chất chuẩn khi phản ứng với chất phân tích
- B.thể tích chất chuẩn
- C.lượng chất chuẩn bậc 1
- D.lượng chất chuẩn bậc 2
Câu 15. (0,25 điểm)
Phương pháp phân tích thể tích được sử dụng rộng rãi vì:
- A.ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
- B.ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản, chính xác
- C.nhanh, tiện lợi, chính xác và có thể tự động hoá
- D.tiện lợi, kỹ thuật đơn giản, ít tốn kém và có thể tự động hoá
Câu 16. (0,25 điểm)
Việc chuẩn độ được thực hiện bằng cách thêm ............ vào dung dịch phân tích cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
- A.dung dịch chuẩn
- B.chất chuẩn bậc 1
- C.chất chuẩn bậc 2
- D.thuốc thử
Câu 17. (0,25 điểm)
Đặc điểm của một dung dịch chuẩn:
- A.bền, có công thức xác định
- B.không bị hút ẩm, khối lượng phân tử khá lớn
- C.bền, phản ứng nhanh, hoàn toàn và phản ứng chọn lọc đối với mẫu
- D.bền, phản ứng nhanh, hoàn toàn, phản ứng chọn lọc và có nồng độ xác định, ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
Câu 18. (0,25 điểm)
Quan niệm về acid base trong bài giảng này là theo thuyết của ...........
- A.Langmur
- B.Lewis
- C.Bronsted
- D.Faraday
Câu 19. (0,25 điểm)
Theo thuyết acid base đã nêu trong bài, acid là những chất có khả năng .......... proton.
- A.phân ly
- B.cho
- C.nhận
- D.tham gia bắt giữ
Câu 20. (0,25 điểm)
Một base liên hợp với acid mạnh có lực ...........
- A.trung bình
- B.khá yếu
- C.rất yếu
- D.coi như bỏ qua
Câu 21. (0,25 điểm)
.................là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base mạnh vào dung dịch hoặc là dung dịch mà khi pha loãng thì pH của dung dịch thay đổi ít.
- A.Dung dịch kém phân cực
- B.Dung dịch phân cực
- C.Dung dịch đệm
- D.Dung dịch phân ly
Câu 22. (0,25 điểm)
pH của dung dịch natri hydroxyd (.19.10⁻³ mol.dm⁻³) là: .......... Xem NaOH như phân ly hoàn toàn.
- A.10,2
- B.7,3
- C.12,6
- D.11,1
Câu 23. (0,25 điểm)
Muối nào sau đây khi hoà tan vào nước sẽ cho một dung dịch có pH gần bằng 7?
- A.Kali carbonat
- B.Ammonium bromid
- C.Natri nitrat
- D.Natri cyanid
Câu 24. (0,25 điểm)
Một mẫu chứa 15,0 cm³ HCl được chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,0830 mol.dm⁻³. Điểm kết thúc đạt được sau khi thêm 19,2 cm³ NaOH. Nồng độ của HCl là bao nhiêu?
- A.0,178 mol.dm-3
- B.0,0648 mol.dm-3
- C.0,212 mol.dm-3
- D.0,106 mol.dm-3
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong dung môi là acid, các chất tan là .......... sẽ khó phân ly hơn (vì giảm sự cho proton).
- A.chất trao đổi ion
- B.base
- C.chất lưỡng tính
- D.acid
Câu 26. (0,25 điểm)
{H_2}O + {H_2}O \mathbin{\lower.3ex\hbox{\buildrel\textstyle\rightarrow\over{\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}}} {H_3}{O^ + } + O{H^ - },{K_{nuoc}} = \frac{{\left[ {{H_3}{O^ + }} \right]\left[ {O{H^ - }} \right]}}{{{{\left[ {{H_2}O} \right]}^2}}} ; K gọi là tích số ion của nước. Ở 25°C thì K =
- A.14
- B.± 14
- C.± 7
- D.7
Câu 27. (0,25 điểm)
Dung dịch chuẩn độ hay được sử dụng để định lượng base yếu trong môi trường khan nước là dung dịch:
- A.acid percloric 0,1N / acid hydrocloric
- B.acid percloric 0,1N / acid acetic
- C.KOH/MeOH
- D.acid percloric 0,1N / acid acetic khan
Câu 28. (0,25 điểm)
Phản ứng oxy hoá - khử là phản ứng tương ứng với sự trao đổi electron giữa hai hợp chất: một chất cho electron - gọi là chất .....A.... và một chất nhận electron -gọi là chất ....B.....
- A.(A) = khử và (B) = oxy hoá
- B.(A) = acid và (B) = base
- C.(A) = acid liên hợp và (B) = base liên hợp
- D.(A) = oxy hoá và (B) = khử
Câu 29. (0,25 điểm)
Chất khử và chất oxy hoá có thể là hai chất ....(A).... [phản ứng hoá học] hoặc là một chất ....(B)... và một ....(C).... mà thế được chọn thích hợp [phản ứng điện hoá].
- A.(A) = trung tính; (B) = acid; (C) = base
- B.(A) = hoá học; (B) = oxy hoá; (C) = khử
- C.(A) = hoá học; (B) = hoá học; (C) = điện cực
- D.(A) = lưỡng tính; (B) = hoá học; (C) = điện cực
Câu 30. (0,25 điểm)
Phản ứng oxy hoá - khử là phản ứng trao đổi ....... từ chất tham gia này sang chất tham gia kia.
- A.H+
- B.OH-
- C.cation
- D.electron
Câu 31. (0,25 điểm)
Phản ứng oxy hoá - khử tức là quá trình cho nhận ... (A)... thường xảy ra ...(B)... và đòi hỏi tăng nhiệt độ, thêm xúc tác.
- A.(A) = electron và (B) = nhanh
- B.(A) = proton và (B) = chậm
- C.(A) = electron và (B) = chậm
- D.(A) = proton và (B) = nhanh
Câu 32. (0,25 điểm)
Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì .......... và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn.
- A.đương lượng
- B.chất điện ly
- C.dung dịch đệm
- D.hoạt độ
Câu 33. (0,25 điểm)
Theo quy ước, thế Eₒ của hydro bằng ...... volt và thế của những hệ thống khác được xác định theo tỷ lệ của thế của điện cực này:
- A.0,00
- B.1,00
- C.± 1,00
- D.± 10,0
Câu 34. (0,25 điểm)
Một kim loại có thể cho những ion tương ứng với nhiều hoá trị. Ion có điện tích dương lớn nhất tương ứng với dạng ... (A)... Ion có điện tích dương nhỏ nhất tương ứng với dạng ... (B)....
- A.(A) = khử và (B) = oxy hoá
- B.(A) = oxy hoá và (B) = khử
- C.(A) = acid và (B) = base
- D.(A) = base và (B) = acid
Câu 35. (0,25 điểm)
Nếu những nồng độ ở dạng oxy hoá và dạng khử bằng nhau, thế được giữ trong điện cực = Eₒ và Eₒ được gọi là ...(A)... của hệ thống.
- A.thế biểu kiến
- B.thế cân bằng
- C.thế chuẩn
- D.điểm tương đương
Câu 36. (0,25 điểm)
Thế biểu kiến ảnh hưởng bởi:
- A.pH
- B.sự tạo phức
- C.sự tạo thành kết tủa
- D.cả ba câu trả lời trên
Câu 37. (0,25 điểm)
Thuốc thử KF chủ yếu gồm thành phần:
- A.SO2
- B.C6H5N
- C.MeOH
- D.SO2 + I2 + C6H5N
Câu 38. (0,25 điểm)
Muốn có kết tủa:
- A.[A]m.[B]n < TAmBn
- B.[A]m.[B]n = TAmBn
- C.[A]m.[B]n > TAmBn
- D.[A]m < TAmBn
Câu 39. (0,25 điểm)
Muốn có kết tủa tan được:
- A.[A]m.[B]n < TAmBn
- B.[A]m.[B]n = TAmBn
- C.[A]m.[B]n > TAmBn
- D.[A]m < TAmBn
Câu 40. (0,25 điểm)
Công thức tính độ tan trong nước nguyên chất của chất điện ly ít tan dạng AB (cùng hoá trị):
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
