Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #19

40 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tích số ion của nước ở 25˚C bằng 10⁻¹⁴. Trung bình trong bao nhiêu phân tử nước thì sẽ có một phân tử nước phân ly ion ở 25˚C?

  • A.Khoảng 10 triệu phân tử
  • B.Khoảng 555 triệu phân tử
  • C.Khoảng 1 tỉ phân tử
  • D.Khoảng trên 5 555 phân tử

Câu 2. (0,25 điểm)

pH của dung dịch HCl 10⁻⁷M sẽ có giá trị như thế nào?

  • A.pH = 7
  • B.pH > 7
  • C.pH < 7
  • D.Tất cả đều không phù hợp

Câu 3. (0,25 điểm)

Trị số chính xác pH của dung dịch HCl 10⁻⁷M là:

  • A.7
  • B.6,79
  • C.7,21
  • D.6,62

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho 200 ml dung dịch NaOH pH = 14 vào 200 ml dung dịch H₂SO₄ 0,25M. Thu được 400 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A bằng bao nhiêu?

  • A.13,6
  • B.1,4
  • C.13,2
  • D.13,4

Câu 5. (0,25 điểm)

Từ các cặp oxi hóa khử: Al³⁺/Al; Cu²⁺/Cu; Zn²⁺/Zn; Ag⁺/Ag, trong đó nồng độ các muối bằng nhau, đều bằng 1 mol/lít, số pin điện hóa học có thể tạo được tối đa bằng bao nhiêu?

  • A.3
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 6. (0,25 điểm)

Nhúng một miếng kim loại X vào 200 ml dung dịch AgNO₃ 1M, sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng miếng kim loại có khối lượng tăng 15,2 gam. Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng loại X. Kim loại X là:

  • A.Đồng
  • B.Sắt
  • C.Kẽm
  • D.Nhôm

Câu 7. (0,25 điểm)

Hai kim loại A, B đều có hóa trị II. Hòa tan hết 0,89 gam hỗn hợp hai kim loại này, trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 448 ml khí H₂ (đktc). Hai kim loại A, B là:

  • A.Mg, Ca
  • B.Zn, Fe
  • C.Ba, Fe
  • D.Mg, Zn

Câu 8. (0,25 điểm)

Lực tương tác nào khiến cho có sự tạo liên kết hóa học giữa các nguyên tử để tạo phân tử?

  • A.Giữa các nhân nguyên tử
  • B.Giữa các điện tử
  • C.Giữa điện tử với các nhân nguyên tử
  • D.Giữa proton và nhân nguyên tử

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe²⁺ và t mol Cu²⁺. Cho biết 2t/3 < x. Tìm điều kiện của y theo x,z,t để dung dịch thu được có chứa 3 loại ion kim loại. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

  • A.y < z -3x/2 + t
  • B.y < z-3x + t
  • C.y < 2z + 3x – t
  • D.y < 2z – 3x + 2t

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol Cu²⁺ và d mol Ag⁺. Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được có chứa hai ion kim loại. Cho biết a>d/2 . Tìm điều kiện của b theo a, c, d để được kết quả này.

  • A.b = (c + d - 2a)/2
  • B.b ≤ c – a – d/2
  • C.b ≥ c – a + d/2
  • D.b > c – a

Câu 11. (0,25 điểm)

Điện phân 100 ml dung dịch NaCl 0,5M, dùng điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 1,25 A, thu được dung dịch NaOH có pH = 13. Hiệu suất điện phân 100%, thể tích dung dịch coi như không thay đổi. Thời gian đã điện phân là:

  • A.12 phút
  • B.12 phút 52 giây
  • C.14 phút 12 giây
  • D.10 phút 40 giây

Câu 12. (0,25 điểm)

Ion nào có bán kính lớn nhất trong các ion dưới đây?

  • A.Na+
  • B.K+
  • C.Mg2+
  • D.Ca2+

Câu 13. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO₃ 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan. Trị số của m là:

  • A.51,32 gam
  • B.60,27 gam
  • C.45,64 gam
  • D.54,28 gam

Câu 14. (0,25 điểm)

Dẫn chậm V lít (đktc) hỗn hợp hai khí H₂ và CO qua ống sứ đựng 20,8 gam hỗn hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và Fe₂O₃, đun nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp khí, hơi thoát ra không còn H₂ cũng như CO và hỗn hợp khí hơi này có khối lượng nhiều hơn khối lượng V lít hỗn hợp hai khí H₂, CO lúc đầu là 4,64 gam. Trong ống sứ còn chứa m gam hỗn hợp các chất rắn. Trị số của V là:

  • A.5,600 lít
  • B.2,912 lít
  • C.6,496 lít
  • D.3,584 lít

Câu 15. (0,25 điểm)

Dẫn chậm V lít (đktc) hỗn hợp hai khí H₂ và CO qua ống sứ đựng 20,8 gam hỗn hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và Fe₂O₃, đun nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp khí, hơi thoát ra không còn H₂ cũng như CO và hỗn hợp khí hơi này có khối lượng nhiều hơn khối lượng V lít hỗn hợp hai khí H₂, CO lúc đầu là 4,64 gam. Trong ống sứ còn chứa m gam hỗn hợp các chất rắn. Trị số của m là:

  • A.12,35 gam
  • B.14,72 gam
  • C.15,46 gam
  • D.16,16 gam

Câu 16. (0,25 điểm)

Một người điều chế khí Clo bằng cách cho axit Clohiđric đậm đặc tác dụng với Mangan đioxit đun nóng. Nếu phản ứng hoàn toàn, khối lượng dung dịch HCl 36% cần dùng để điều chế được 2,5 gam khí Clo là bao nhiêu?

  • A.5,15 gam
  • B.14,28 gam
  • C.19,40 gam
  • D.26,40 gam

Câu 17. (0,25 điểm)

Không thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí ẩm nào dưới đây?

  • A.CH3NH2; N2
  • B.NH3; CO
  • C.H2; O2
  • D.CO2; SO2

Câu 18. (0,25 điểm)

Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?

  • A.SO3; Cl2
  • B.(CH3)3N; NH3
  • C.NO2; SO2
  • D.Khí hiđrosunfua (H2S) khí hiđroclorua (HCl)

Câu 19. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch NaCl, dùng điện cực trơ, có vách ngăn, thu được 200 ml dung dịch có pH = 13. Nếu tiếp tục điện phân 200 ml dung dịch này cho đến hết khí Clo thoát ra ở anot thì cần thời gian 386 giây, cường độ dòng điện 2 A. Hiệu suất điện phân 100%. Lượng muối ăn có trong dung dịch lúc đầu là bao nhiêu gam?

  • A.2,808 gam
  • B.1,638 gam
  • C.1,17 gam
  • D.1,404 gam

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho 72,6 gam hỗn hợp ba muối CaCO₃, Na₂CO₃ và K₂CO₃ tác dụng hết với dung dịch HCl, có 13,44 lít khí CO₂ thoát ra ở đktc. Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu?

  • A.90 gam
  • B.79,2 gam
  • C.73,8 gam
  • D.Một trị số khác

Câu 21. (0,25 điểm)

Một miếng vàng hình hộp dẹp có kích thước 25,00mm x 40,00mm x 0,25mm có khối lượng 4,830 gam. Khối lượng riêng của vàng bằng bao nhiêu?

  • A.11,34g/ml
  • B.13,3g/ml
  • C.19,3g/ml
  • D.21,4g/ml

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho dung dịch KHSO₄ vào lượng dư dung dịch Ba(HCO₃)₂.

  • A.Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra
  • B.Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4 và H2O
  • C.Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa KHCO3 và H2O
  • D.Có tạo hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3, H2O

Câu 23. (0,25 điểm)

Ion M²⁺ có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

  • A.Trị số Z của M2+ bằng 20
  • B.Trị số Z của M2+ bằng 18
  • C.Nguyên tố M ở ô thứ 20, chu kỳ 3
  • D.M là một kim loại có tính khử mạnh, còn ion M2+ có tính oxi hóa mạnh

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi sục từ từ khí CO₂lượng dư vào dung dịch NaAlO₂, thu được:

  • A.Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3
  • B.Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
  • C.Không có phản ứng xảy ra
  • D.Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O

Câu 25. (0,25 điểm)

KMnO₄trong môi trường axit (như H₂SO₄) oxi hóa FeSO₄ tạo Fe₂(SO₄)₃, còn KMnO₄ bị khử tạo muối Mn²⁺. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO₄ nồng độ C (mol/l) làm mất màu vừa đủ 12 ml dung dịch KMnO₄ 0,1M, trong môi trường axit H₂SO₄. Trị số của C là:

  • A.0,6M
  • B.0,5M
  • C.0,7M
  • D.0,4M

Câu 26. (0,25 điểm)

Dung dịch muối X không làm đổi màu quì tím, dung dịch muối Y làm đổi màu quì tím hóa xanh. Đem trộn hai dung dịch thì thu được kết tủa. X, Y có thể là:

  • A.BaCl2, CuSO4
  • B.MgCl2; Na2CO3
  • C.Ca(NO3)2, K2CO3
  • D.Ba(NO3)2, NaAlO2

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe₂(SO₄)₃ 1M và ZnSO₄ 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Trị số của m là:

  • A.16,4 gam
  • B.15,1 gam
  • C.14,5 gam
  • D.12,8 gam

Câu 28. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2 A. Sau thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot. Khối lượng catot tăng 9,75 gam. Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot. M là kim loại nào?

  • A.Kẽm
  • B.Sắt
  • C.Nhôm
  • D.Đồng

Câu 29. (0,25 điểm)

Giữa muối đicromat (Cr₂O₇²⁻), có màu đỏ da cam, và muối cromat (CrO₄²⁻), có màu vàng tươi, có sự cân bằng trong dung dịch nước như sau:

Cr₂O₇²⁻ + H₂O \mathbin{\lower.3ex\hbox{\buildrel\textstyle\rightarrow\over{\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}}} 2CrO₄²⁻ + 2H⁺

(màu đỏ da cam) (màu vàng tươi)

Nếu lấy ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat (K₂Cr₂O₇), cho từ từ dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì sẽ có hiện tượng gì?

  • A.Thấy màu đỏ da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dung dịch xút
  • B.Không thấy có hiện tượng gì lạ, vì không có xảy ra phản ứng
  • C.Hóa chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dung dịch trong ống nghiệm không đổi
  • D.Dung dịch chuyển dần sang màu vàng tươi

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe₂O₃ và MgO, đun nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B. Cho hấp thụ hoàn toàn khí nào bị hấp thụ trong dung dịch Ba(OH)₂ dư của hỗn hợp khí thoát ra khỏi ống sứ, thu được x gam kết tủa. Biểu thức của a theo b, x là:

  • A.a = b - 16x/197
  • B.a = b + 16x/198
  • C.a = b – 0,09x
  • D.a = b + 0,09x

Câu 31. (0,25 điểm)

X là một nguyên tố hóa học. X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

  • A.Ô thứ 35, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm VII (VIIA)
  • B.Ô thứ 35, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm V (VA)
  • C.Ô thứ 30, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm II (IIA)
  • D.Ô thứ 30, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II (IIB)

Câu 32. (0,25 điểm)

Để phân biệt hai khí CO₂ và SO₂, người ta dùng:

  • A.Dung dịch nước vôi trong, CO2 sẽ làm nước vôi đục còn SO2 thì không
  • B.Dùng nước brom
  • C.Dùng dung dịch KMnO4
  • D.Cả B và C

Câu 33. (0,25 điểm)

So sánh sự phân ly ion và sự dẫn điện giữa hai dung dịch CH₃COOH 0,1M và dung dịch CH₃COOH 1M.

  • A.Dung dịch CH3COOH 0,1M phân ly ion tốt hơn và dẫn điện tốt hơn dung dịch CH3COOH 1M.
  • B.Dung dịch CH3COOH 0,1M phân ly ion tốt hơn dung dịch CH3COOH 1M, nhưng dẫn điện kém hơn dung dịch CH3COOH 1M.
  • C.Dung dịch CH3COOH 1M phân ly ion khó hơn và dẫn điện kém hơn so với dung dịch CH3COOH 0,1M. Vì dung dịch chất điện ly nào có nồng độ lớn thì độ điện ly nhỏ.
  • D.Cả A và C

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO₃)₃. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.

  • A.b ≥ 2a
  • B.b = 2a/3
  • C.a ≥ 2b
  • D.b > 3a

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho 32 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H₃PO₄ 1,5M, sau khi phản ứng xong, đem cô cạn dung dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:

  • A.43,3 gam
  • B.75,4 gam
  • C.47,0 gam
  • D.49,2 gam

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 2,055 gam kim loại X vào lượng dư dung dịch CuCl₂, thấy có tạo một khí thoát ra và tạo 1,47 gam kết tủa. X là kim loại gì?

  • A.Na
  • B.K
  • C.Ca
  • D.Ba

Câu 37. (0,25 điểm)

Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H₂SO₄ loãng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO₄thì sẽ có hiện tượng gì?

  • A.Lượng khí bay ra không đổi
  • B.Lượng khí bay ra nhiều hơn
  • C.Lượng khí thoát ra ít hơn
  • D.Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)

Câu 38. (0,25 điểm)

Sục 9,52 lít SO₂(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)₂ 0,5M – KOH 0,5M. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Trị số của m là:

  • A.16,275 gam
  • B.21,7 gam
  • C.54,25 gam
  • D.37,975 gam

Câu 39. (0,25 điểm)

Hỗn hợp A gồm các khí Cl₂, HCl và H₂. Cho 250 ml hỗn hợp A (đtc) vào lượng dư dung dịch KI, có 1,27 gam I₂ tạo ra. Phần khí thoát ra khỏi dung dịch KI có thể tích 80 ml (đktc). Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là:

  • A.40%; 25%; 35%
  • B.42,5%; 24,6%; 39,5%
  • C.44,8%; 23,2%; 32,0%
  • D.50% ; 28%; 22%

Câu 40. (0,25 điểm)

Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng không đổi, chất rắn còn lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat. Kim loại trong muối nitrat trên là:

  • A.Cu
  • B.Zn
  • C.Ag
  • D.Fe

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền