Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #17

40 câu45 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA có:

  • A.Chuẩn độ thế
  • B.Chuẩn độ oxy hoá khử
  • C.Chuẩn độ bạc nitrat
  • D.Phân tích khối lượng

Câu 2. (0,25 điểm)

Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA, chọn phương án sai:

  • A.Chuẩn độ nitrit
  • B.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
  • C.Chuẩn độ thừa trừ
  • D.Chuẩn độ thế

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn phương án sai về chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon:

  • A.Là các chất hữu cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại
  • B.Màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại khác với màu của chỉ thị ở dạng tự do
  • C.Phức của chỉ thị và ion kim loại bền hơn phức của ion kim loại với complexon
  • D.Tại điểm tương đương, complexon phân hủy phức màu giữa kim loại với chỉ thị và giải phóng chỉ thị dạng tự do

Câu 4. (0,25 điểm)

Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA gồm:

  • A.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
  • B.Chuẩn độ oxy hoá khử
  • C.Chuẩn độ bạc nitrat
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Đen Eriocrom T được dùng làm chỉ thị trong phương pháp:

  • A.Chuẩn độ complexon
  • B.Phương pháp oxy hoá khử
  • C.Phương pháp Mohr
  • D.Phương pháp Fajans

Câu 6. (0,25 điểm)

Kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA được gọi là:

  • A.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
  • B.Chuẩn độ thủy ngân I
  • C.Chuẩn độ thủy ngân II
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

PAN được dùng làm chỉ thị trong phương pháp:

  • A.Phương pháp oxy hoá khử
  • B.Phương pháp Mohr
  • C.Chuẩn độ complexon
  • D.Phương pháp Fajans

Câu 8. (0,25 điểm)

Murexid được dùng làm chỉ thị trong phương pháp:

  • A.Phương pháp oxy hoá khử
  • B.Phương pháp Mohr
  • C.Phương pháp Fajans
  • D.Chuẩn độ complexon

Câu 9. (0,25 điểm)

Chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon, chọn câu sai:

  • A.Đen Eriocrom T
  • B.Murexid
  • C.Xylen da cam
  • D.Phenolphtalein

Câu 10. (0,25 điểm)

Phương pháp complexon được dùng định lượng:

  • A.Cl-, Br-, I-
  • B.Xác định độ cứng của nước
  • C.Các chất độc
  • D.Các chất có tính oxy hoá hoặc có tính khử

Câu 11. (0,25 điểm)

Phương pháp complexon là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng:

  • A.Tạo phức của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại kiềm
  • B.Tạo phức của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại (trừ kim loại kiềm)
  • C.Tạo kết tủa của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại kiềm
  • D.Tạo kết tủa của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại (trừ kim loại kiềm)

Câu 12. (0,25 điểm)

Để phản ứng tạo phức giữa EDTA với ion kim loại diễn ra hoàn toàn, nên thêm vào:

  • A.Dung dịch HCl
  • B.Dung dịch đệm
  • C.Dung dịch NaOH
  • D.Dung dịch EDTA

Câu 13. (0,25 điểm)

Chỉ thị dùng trong chuẩn độ complexon là:

  • A.Chỉ thị kim loại
  • B.Phèn sắt (III) amoni
  • C.Kali cromat (K2CrO4)
  • D.Flourescein

Câu 14. (0,25 điểm)

Phương pháp complexon là kỹ thuật định lượng bằng:

  • A.Phương pháp kết tủa
  • B.Phương pháp tạo phức
  • C.Phương pháp oxy hoá khử
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon là:

  • A.Các chất hữu cơ có khả năng tạo kết tủa với ion kim loại
  • B.Các chất vô cơ có khả năng tạo kết tủa với ion kim loại
  • C.Các chất vô cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại
  • D.Các chất hữu cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại

Câu 16. (0,25 điểm)

Tropeolin 00 là chỉ thị được dùng trong phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng bằng iod
  • B.Phương pháp Volhard
  • C.Phương pháp định lượng Permanganat
  • D.Phương pháp định lượng nitrit

Câu 17. (0,25 điểm)

Chọn câu sai trong phương pháp định lượng bằng iod:

  • A.Cần tránh tiến hành chuẩn độ ở nhiệt độ cao
  • B.Chỉ thị sử dụng là hồ tinh bột
  • C.Khi chuẩn độ cần tránh ánh sáng
  • D.Khi chuẩn độ phải đun nhẹ

Câu 18. (0,25 điểm)

Natri nitrit (NaNO₂) là dung dịch chuẩn dùng trong phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng bằng iod
  • B.Phương pháp Volhard
  • C.Phương pháp định lượng Permanganat
  • D.Phương pháp định lượng nitrit

Câu 19. (0,25 điểm)

Hồ tinh bột là chỉ thị được dùng trong phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng bằng iod
  • B.Phương pháp Volhard
  • C.Phương pháp định lượng Permanganat
  • D.Phương pháp định lượng nitrit

Câu 20. (0,25 điểm)

Dung dịch KMnO₄ được dùng trong phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp định lượng bằng iod
  • B.Phương pháp Volhard
  • C.Phương pháp định lượng Permanganat
  • D.Phương pháp định lượng nitrit

Câu 21. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng nitrit dùng chất chỉ thị là:

  • A.Phenolphtalein
  • B.Giấy quỳ tím
  • C.Tropan 00
  • D.Tropeolin 00

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai trong phương pháp định lượng bằng iod:

  • A.Dung dịch I2 để định lượng chất oxy hóa
  • B.Dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa
  • C.Dung dịch I2 để định lượng chất khử
  • D.Là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng oxy hóa khử

Câu 23. (0,25 điểm)

Các phương pháp định lượng oxy hoá khử, chọn câu sai:

  • A.Phương pháp Fajans
  • B.Phương pháp định lượng bằng iod
  • C.Phương pháp nitrit
  • D.Phương pháp định lượng Permanganat

Câu 24. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng bằng iod dùng chất chỉ thị là:

  • A.Hồ tinh bột
  • B.Phèn sắt (III) amoni
  • C.Kali cromat (K2CrO4)
  • D.Flourescein

Câu 25. (0,25 điểm)

Các phương pháp định lượng oxy hoá khử:

  • A.Phương pháp định lượng Permanganat
  • B.Phương pháp Volhard
  • C.Phương pháp Fajans
  • D.Phương pháp Mohr

Câu 26. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng Permanganat dùng chất chỉ thị là:

  • A.Đen Eriocrom T
  • B.Murexid
  • C.Xylen da cam
  • D.KMnO4

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong phương pháp định lượng bằng iod:

  • A.Dung dịch I2 và dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa
  • B.Dung dịch I2 và dung dịch iodid để định lượng chất khử
  • C.Dung dịch I2 để định lượng chất oxy hóa và dung dịch iodid để định lượng chất khử
  • D.Dung dịch I2 để định lượng chất khử và dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa

Câu 28. (0,25 điểm)

Natri nitrit (NaNO₂) là dung dịch chuẩn dùng trong phương pháp định lượng:

  • A.Phương pháp Mohr
  • B.Phương pháp định lượng nitrit
  • C.Phương pháp Fajans
  • D.Phương pháp complexon

Câu 29. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng dựa trên phản ứng oxy hoá khử giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn là phương pháp định lượng:

  • A.Oxy hoá khử
  • B.Tạo kết tủa
  • C.Tạo phức
  • D.Acid - bazơ

Câu 30. (0,25 điểm)

Phương pháp oxy hoá khử được sử dụng để định lượng:

  • A.Xác định độ cứng của nước
  • B.Các chất độc
  • C.Các chất có tính oxy hoá hoặc có tính khử
  • D.Câu chất oxy hóa

Câu 31. (0,25 điểm)

Để định lượng các chất có tính khử, dùng dung dịch chuẩn độ là:

  • A.Chất oxy hóa
  • B.Chất khử
  • C.Acid
  • D.Bazơ

Câu 32. (0,25 điểm)

Để định lượng các chất có tính oxy hoá, dùng dung dịch chuẩn độ là:

  • A.Chất oxy hóa
  • B.Chất khử
  • C.Acid
  • D.Bazơ

Câu 33. (0,25 điểm)

Phản ứng oxy hoá khử được dùng trong định lượng phải thoả mãn các điều kiện sau, chọn câu sai:

  • A.Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn và có tính chọn lọc cao
  • B.Phản ứng phải xảy ra đủ nhanh
  • C.Có thể xác định được điểm tương đương của phản ứng
  • D.Có thể xác định được bước nhảy pH

Câu 34. (0,25 điểm)

Giải pháp không làm tăng tốc độ phản ứng oxy hoá khử:

  • A.Tăng nhiệt độ
  • B.Tăng nồng độ chất phản ứng
  • C.Dùng chất xúc tác
  • D.Thao tác chuẩn độ nhanh

Câu 35. (0,25 điểm)

Một chất chỉ thị oxy hoá - khử phải đáp ứng các điều kiện:

  • A.Thay đổi màu rõ rệt tại điểm tương đương
  • B.Sự chuyển màu phải không thuận nghịch
  • C.Phải tham gia phản ứng với các chất trong phản ứng chuẩn độ
  • D.Sự thay đổi màu cần bắt buộc phải có ảnh hưởng của pH trong dung dịch

Câu 36. (0,25 điểm)

Các phương pháp định lượng oxy hoá khử là:

  • A.Phương pháp định lượng Permanganat
  • B.Phương pháp định lượng NaCl bằng bạc nitrat
  • C.Phương pháp định lượng ion sắt bằng complexon III
  • D.Phương pháp định lượng NaOH bằng HCl

Câu 37. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng Permanganat là kỹ thuật định lượng bằng:

  • A.Phương pháp kết tủa
  • B.Phương pháp tạo phức
  • C.Phương pháp oxy hoá khử
  • D.Phương pháp khối lượng

Câu 38. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng bằng iod là kỹ thuật định lượng bằng:

  • A.Phương pháp kết tủa
  • B.Phương pháp tạo phức
  • C.Phương pháp oxy hoá khử
  • D.Phương pháp bay hơi

Câu 39. (0,25 điểm)

Phương pháp nitrit là kỹ thuật định lượng bằng:

  • A.Phương pháp kết tủa
  • B.Phương pháp tạo phức
  • C.Phương pháp oxy hoá khử
  • D.Phương pháp dùng nhiệt độ

Câu 40. (0,25 điểm)

Phương pháp định lượng Permanganat là phương pháp định lượng:

  • A.Dựa vào khả năng oxy hoá của MnO4-
  • B.Dựa vào khả năng khử của MnO4-
  • C.Dựa vào khả năng oxy hoá của CrO42-
  • D.Dựa vào khả năng khử của CrO42-

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền