Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #16
40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Điều kiện nào không đúng khi dùng phương pháp Fajans:
- A.Phải chọn pH thích hợp ứng với các chỉ thị
- B.Chọn chất chỉ thị hấp phụ đổi màu rõ rệt và ngay tại lân cận điểm tương đương
- C.Giữ kết tủa ở trạng thái keo để làm cho quá trình hấp phụ xảy ra rõ rệt
- D.Chuẩn độ nên thêm dextrin để là cho kết tủa nhiều
Câu 2. (0,25 điểm)
Yêu cầu của phản ứng dùng để định lượng bằng phương pháp kết tủa, chọn câu sai:
- A.Phải kết tủa hoàn toàn chất cần xác định
- B.Phản ứng phải xảy ra đủ nhanh
- C.Các kết tủa có thành phần xác định
- D.Có tính chọn lọc cao, chỉ kết tủa với chất cần xác định
Câu 3. (0,25 điểm)
Khi định lượng Cl⁻ bằng phương pháp Volhard, ta cần phải làm thêm bước nào sau đây, chọn câu sai:
- A.Cho thêm dung dịch HCl 1M
- B.Bao bọc tủa bằng dung môi thích hợp
- C.Lọc tủa
- D.Lọc tủa và bao tủa
Câu 4. (0,25 điểm)
Điều kiện để áp dụng khi dùng phương pháp Fajans:
- A.Có thể chọn pH tuỳ ý
- B.Chọn chất chỉ thị hấp phụ có hiện tượng đổi màu sớm
- C.Giữ kết tủa ở trạng thái keo để làm cho quá trình hấp phụ xảy ra rõ rệt
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Khi áp dụng phương pháp Fajans cần tránh:
- A.Giữ kết tủa ở trạng thái keo
- B.Chọn chất chỉ thị hấp phụ có hiện tượng đổi màu quá sớm
- C.Chọn pH thích hợp ứng với các chỉ thị sử dụng
- D.Hiện tượng hấp phụ
Câu 6. (0,25 điểm)
Phương pháp Fajans dùng chỉ thị:
- A.Hồ tinh bột
- B.Phenolphtalein
- C.Xanh methylen
- D.Flourescein; 2,7 – dicloroflourescein
Câu 7. (0,25 điểm)
Điều kiện áp dụng khi dùng phương pháp Fajans, chọn câu sai:
- A.Phải chọn pH thích hợp ứng với các chỉ thị
- B.Có thể chọn pH tuỳ ý
- C.Chọn chất chỉ thị hấp phụ đổi màu rõ rệt và ngay tại lân cận điểm tương đương
- D.Giữ kết tủa ở trạng thái keo để làm cho quá trình hấp phụ xảy ra rõ rệt
Câu 8. (0,25 điểm)
Các phương pháp Fajans dùng chỉ thị:
- A.Đen Eriocrom T
- B.Murexid
- C.Xylen da cam
- D.Chỉ thị màu hấp phụ: flourescein; 2,7 – dicloroflourescein
Câu 9. (0,25 điểm)
Dung dịch chuẩn độ trong phương pháp Fajans là:
- A.Dung dịch HCl
- B.Dung dịch HNO3
- C.Dung dịch AgNO3
- D.Dung dịch NaOH
Câu 10. (0,25 điểm)
Dung dịch chuẩn độ trong phương pháp Volhard là:
- A.Dung dịch NH4SCN
- B.Dung dịch Hg2(NO3)2
- C.Dung dịch AgNO3
- D.Dung dịch HgCl2
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Yêu cầu của phản ứng dùng để định lượng bằng phương pháp kết tủa:
- A.Phải kết tủa hoàn toàn chất cần xác định
- B.Phản ứng xảy ra không cần nhanh
- C.Phản ứng phải xảy ra đủ nhanh
- D.Có tính chọn lọc cao, chỉ kết tủa với chất cần xác định
Câu 12. (0,25 điểm)
Phương pháp Mohr là kỹ thuật định lượng bằng:
- A.Phương pháp kết tủa
- B.Phương pháp tạo phức
- C.Phương pháp oxy hoá khử
- D.Tất cả đều sai
Câu 13. (0,25 điểm)
Phương pháp Fajans là kỹ thuật định lượng bằng:
- A.Phương pháp kết tủa
- B.Phương pháp tạo phức
- C.Phương pháp oxy hoá khử
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Phương pháp định lượng trực tiếp các halogenur X- (X = Cl, Br, I):
- A.Phương pháp Mohr
- B.Phương pháp Volhard
- C.Phương pháp Fajans
- D.Phương pháp Morh và Fajan
Câu 15. (0,25 điểm)
Khi dùng phương pháp Mohr, nếu pH môi trường quá kiềm (> 10,5), điều gì xảy ra:
- A.Tạo tủa Ag2Cr2O7 màu đỏ
- B.Tạo tủa Ag2O màu nâu đen làm không quan sát được sự đổi màu của kết tủa khi chuẩn độ
- C.Tủa Ag2CrO4 không bền trong môi trường kiềm
- D.Tất cả đều sai
Câu 16. (0,25 điểm)
Trong phương pháp Mohr, khi tới điểm tương đương sẽ tạo thành:
- A.Phức màu đỏ
- B.Phức màu tím
- C.Phức màu xanh dương
- D.Tất cả đều sai
Câu 17. (0,25 điểm)
Phương pháp Fajans là phương pháp chuẩn độ:
- A.Trực tiếp
- B.Gián tiếp
- C.Trực tiếp và gián tiếp
- D.Thừa trừ
Câu 18. (0,25 điểm)
Khi định lượng Cl⁻ bằng phương pháp Volhard, ta cần phải làm thêm bước nào dưới đây:
- A.Cho thêm dung dịch HCl 1M
- B.Bao bọc tủa bằng dung môi thích hợp
- C.Cho thêm chỉ thị
- D.Câu A & B đúng
Câu 19. (0,25 điểm)
Dung dịch chuẩn độ trong phương pháp Mohr là:
- A.Dung dịch NH4+
- B.Dung dịch Hg2(NO3)2
- C.Dung dịch Ag+
- D.Dung dịch HgCl2
Câu 20. (0,25 điểm)
Phương pháp Mohr thích hợp để định lượng:
- A.Dung dịch Cl-
- B.Dung dịch Br-
- C.Dung dịch I-
- D.Dung dịch Cl- và Br-
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Điều kiện áp dụng khi dùng phương pháp Fajans:
- A.Phải chọn pH thích hợp ứng với các chỉ thị
- B.Chọn chất chỉ thị hấp phụ đổi màu rõ rệt và ngay tại lân cận điểm tương đương
- C.Không được giữ kết tủa ở trạng thái keo
- D.Giữ kết tủa ở trạng thái keo để làm cho quá trình hấp phụ xảy ra rõ rệt
Câu 22. (0,25 điểm)
Yêu cầu của phản ứng dùng để định lượng bằng phương pháp kết tủa cần:
- A.Phải kết tủa hoàn toàn chất cần xác định
- B.Phản ứng xảy ra không cần nhanh
- C.Các kết tủa có thành phần xác định
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Phương pháp Mohr không thích hợp để định lượng dung dịch I⁻ vì:
- A.Tủa AgI có màu vàng nên tới điểm tương đương chuyển màu sẽ khó phân biệt hơn
- B.Kém chính xác
- C.Độ nhạy kém
- D.Thời gian định lượng lâu
Câu 24. (0,25 điểm)
Khi dùng chỉ thị Eosin (Tetrabromofluorescein) trong phương pháp Fajans để định lượng I⁻ thì khi tới điểm tương đương. Chỉ thị này sẽ chuyển thành màu:
- A.Đỏ
- B.Tím
- C.Hồng
- D.Xanh
Câu 25. (0,25 điểm)
Nhược điểm của phương pháp bạc nitrat so với phương pháp thủy ngân (I), (II) là:
- A.Kém chính xác
- B.Thời gian kéo dài
- C.Độ nhạy kém
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Phép chuẩn độ thủy ngân I dùng dung dịch chuẩn là:
- A.Dung dịch Hg2Cl2
- B.Dung dịch Hg2(NO3)2
- C.Dung dịch Hg2Br2
- D.Dung dịch Hg2I2
Câu 27. (0,25 điểm)
Phép chuẩn độ thủy ngân I là kỹ thuật định lượng bằng:
- A.Phương pháp kết tủa
- B.Phương pháp tạo phức
- C.Phương pháp oxy hoá khử
- D.Tất cả đều sai
Câu 28. (0,25 điểm)
Phương pháp kết tủa được phân loại thành:
- A.3 phép chuẩn độ
- B.4 phép chuẩn độ
- C.5 phép chuẩn độ
- D.Tất cả đều sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Phép chuẩn độ bạc nitrat dùng dung dịch chuẩn là:
- A.Dung dịch AgCN
- B.Dung dịch AgCl
- C.Dung dịch AgNO3
- D.Dung dịch AgI
Câu 30. (0,25 điểm)
Các chỉ thị màu hấp phụ: flourescein; 2,7 – dicloroflourescein được dùng trong phương pháp:
- A.Phương pháp Fajans
- B.Phương pháp Mohr
- C.Phương pháp Volhard
- D.Phương pháp oxy hoá khử
Câu 31. (0,25 điểm)
Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA:
- A.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
- B.Chuẩn độ Permanganat
- C.Chuẩn độ bằng iod
- D.Tất cả đều đúng
Câu 32. (0,25 điểm)
Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA, chọn câu sai:
- A.Chuẩn độ bạc nitrat
- B.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
- C.Chuẩn độ thừa trừ
- D.Chuẩn độ thế
Câu 33. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu sai về chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon:
- A.Là các chất hữu cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại
- B.Màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại khác với màu của chỉ thị ở dạng tự do
- C.Phức của chỉ thị và ion kim loại kém bền hơn phức của ion kim loại với complexon
- D.Tại điểm tương đương, kim loại kết hợp với chỉ thị tạo phức màu
Câu 34. (0,25 điểm)
Kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA là:
- A.Chuẩn độ thừa trừ
- B.Chuẩn độ thủy ngân I
- C.Chuẩn độ thủy ngân II
- D.Chuẩn độ kết tủa
Câu 35. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu đúng về chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon:
- A.Là các chất hữu cơ có khả năng tạo kết tủa với ion kim loại
- B.Màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại giống với màu của chỉ thị ở dạng tự do
- C.Phức của chỉ thị và ion kim loại kém bền hơn phức của ion kim loại với complexon
- D.Ví dụ như phenolphtalein, methyl da cam
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho một lượng dư EDTA để phản ứng hoàn toàn với cation cần xác định và sau đó xác định lượng EDTA dư bằng một dung dịch chuẩn cation kim loại đã biết nồng độ là phương pháp chuẩn độ:
- A.Chuẩn độ trực tiếp
- B.Chuẩn độ thừa trừ
- C.Chuẩn độ thế
- D.Chuẩn độ khối lượng
Câu 37. (0,25 điểm)
Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA, chọn đáp án sai:
- A.Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại
- B.Chuẩn độ thừa trừ
- C.Chuẩn độ thế
- D.Mất khối lượng do bay hơi
Câu 38. (0,25 điểm)
Phương pháp complexon được dùng định lượng ..., ngoại trừ:
- A.Ca2+
- B.Xác định độ cứng của nước
- C.Fe3+
- D.NaOH, HCl
Câu 39. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu đúng về chỉ thị kim loại được dùng trong chuẩn độ complexon:
- A.Màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại khác với màu của chỉ thị ở dạng tự do
- B.Phức của chỉ thị và ion kim loại bền hơn phức của ion kim loại với complexon
- C.Tại điểm tương đương, kim loại kết hợp với chỉ thị tạo phức màu
- D.Ví dụ như phenolphtalein, methyl da cam
Câu 40. (0,25 điểm)
Phương pháp complexon được dùng định lượng, chọn câu sai:
- A.Ca2+
- B.Xác định độ cứng của nước
- C.Fe3+
- D.Cl-, Br-, I-
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
