Bỏ qua tới nội dung

Hóa phân tích · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #13

40 câu45 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Định lượng acid mạnh bằng base mạnh với chỉ thị helianthin, dung dịch chuyển màu từ ..........

  • A.Không màu sang hồng nhạt
  • B.Hồng đỏ sang vàng
  • C.Xanh sang vàng
  • D.Xanh lơ sang cam

Câu 2. (0,25 điểm)

Định lượng base mạnh bằng acid mạnh, dùng chỉ thị phenolphtalein, dung dịch sẽ chuyển màu từ ..........

  • A.Hồng sang không màu
  • B.Vàng sang tím
  • C.Xanh sang vàng
  • D.Xanh lơ sang cam

Câu 3. (0,25 điểm)

Định lượng base mạnh bằng acid mạnh, sử dụng chỉ thị đỏ methyl, dung dịch sẽ chuyển màu từ ..........

  • A.Cam sang xanh dương
  • B.Vàng sang đỏ
  • C.Tím sang xanh
  • D.Đỏ sang vàng cam

Câu 4. (0,25 điểm)

Định lượng base mạnh bằng acid mạnh, dùng methyl da cam làm chỉ thị, dung dịch sẽ chuyển màu từ ..........

  • A.Đỏ sang tím
  • B.Vàng cam sang đỏ hồng
  • C.Nâu sang cam
  • D.Tím sang hồng

Câu 5. (0,25 điểm)

Định lượng base mạnh bằng acid mạnh, dùng chỉ thị helianthin, dung dịch chuyển màu từ ..........

  • A.Tím sang nâu
  • B.Vàng cam sang đỏ hồng
  • C.Hồng sang xanh lơ
  • D.Xanh lơ sang xanh lục, rồi chuyển sang xanh tím

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương pháp chuẩn độ acid – base dựa trên nguyên tắc của:

  • A.Phản ứng thế
  • B.Phản ứng khử
  • C.Phản ứng oxy hóa
  • D.Phản ứng trung hòa

Câu 7. (0,25 điểm)

Phương pháp chuẩn độ acid – base ứng dụng trong chuẩn độ các hợp chất, ngoại trừ:

  • A.Acid
  • B.Muối
  • C.Ion kim loại
  • D.Base

Câu 8. (0,25 điểm)

Bản chất của các chị thị dùng trong chuẩn độ acid – base là:

  • A.Muối acid mạnh hoặc muối base mạnh
  • B.Acid mạnh hoặc base mạnh
  • C.Acid yếu hoặc base yếu
  • D.Tất cả đều sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Chỉ thị methyl da cam có màu của dạng acid là:

  • A.Vàng
  • B.Đỏ
  • C.Không màu
  • D.Tím

Câu 10. (0,25 điểm)

Chỉ thị methyl da cam có màu của dạng base là:

  • A.Vàng
  • B.Đỏ
  • C.Không màu
  • D.Tím

Câu 11. (0,25 điểm)

Chỉ thị Phenolphtalein có màu của dạng acid là:

  • A.Vàng
  • B.Đỏ
  • C.Không màu
  • D.Hồng

Câu 12. (0,25 điểm)

Giá trị pT của chất chỉ thị acid - base:

  • A.= pKHind + 1
  • B.= pKHind - 1
  • C.= pKHind ± 1
  • D.= pKHind

Câu 13. (0,25 điểm)

Khoảng pH chuyển màu của chỉ thị acid – base là:

  • A.pKHind ± 1
  • B.pKHind ± 2
  • C.pKHind ± 1,5
  • D.pKHind

Câu 14. (0,25 điểm)

Khi [HInd]/[Ind⁻] = 10 thì chỉ thị acid – base chủ yếu tồn tại ở dạng nào?

  • A.Base
  • B.Acid
  • C.Lưỡng cực
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi [Ind⁻]/[HInd] = 10 thì chỉ thị acid – base chủ yếu tồn tại ở dạng nào?

  • A.Base
  • B.Acid
  • C.Lưỡng cực
  • D.Tất cả đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Khi [HInd]/[Ind⁻] = 100 thì pH dung dịch là bao nhiêu?

  • A.pH = pKHInd – 1
  • B.pH = pKHInd – 2
  • C.pH = pKHInd – 10
  • D.pH = pKHInd + 1

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi [Ind⁻]/[HInd] = 100 thì pH dung dịch là bao nhiêu?

  • A.pH = pKHInd + 1
  • B.pH = pKHInd – 2
  • C.pH = pKHInd – 1
  • D.pH = pKHInd + 2

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi [HInd]/[Ind⁻] = 50 thì pH dung dịch là bao nhiêu?

  • A.pH = pKHInd + 1,7
  • B.pH = pKHInd – 2
  • C.pH = pKHInd – 1,7
  • D.pH = pKHInd + 2

Câu 19. (0,25 điểm)

Khi [Ind⁻]/[HInd] = 50 thì pH dung dịch là bao nhiêu?

  • A.pH = pKHInd + 1,7
  • B.pH = pKHInd – 2
  • C.pH = pKHInd + 2
  • D.pH = pKHInd – 1,7

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong chuẩn độ aicd mạnh bằng base mạnh thì điểm tương đương của đường cong chuẩn độ:

  • A.Nằm trong môi trường kiềm pHĐTĐ >7
  • B.Nằm trong môi trường acid pHĐTĐ < 7
  • C.pHĐTĐ = 7
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong chuẩn độ base mạnh bằng acid mạnh thì điểm tương đương của đường cong chuẩn độ:

  • A.Nằm trong môi trường kiềm pHĐTĐ >7
  • B.Nằm trong môi trường acid pHĐTĐ < 7
  • C.pHĐTĐ = 7
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong chuẩn độ aicd yếu bằng base mạnh thì điểm tương đương của đường cong chuẩn độ:

  • A.Nằm trong môi trường kiềm pHĐTĐ > 7
  • B.Nằm trong môi trường acid pHĐTĐ < 7
  • C.pHĐTĐ = 7
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong chuẩn độ base yếu bằng acid mạnh thì điểm tương đương của đường cong chuẩn độ:

  • A.Nằm trong môi trường kiềm pHĐTĐ > 7
  • B.Nằm trong môi trường acid pHĐTĐ < 7
  • C.pHĐTĐ = 7
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Nhóm nào sau đây là nhóm mang màu:

  • A.Nhóm Amin
  • B.Nhóm Cacboxyl
  • C.Nhóm Sulfo
  • D.Nhóm Quinon

Câu 25. (0,25 điểm)

Nhóm nào dưới đây là nhóm mang màu:

  • A.Nhóm Amin
  • B.Nhóm Cacboxyl
  • C.Nhóm Azo
  • D.Nhóm Thiozol

Câu 26. (0,25 điểm)

Tên nhóm nào sau đây là nhóm mang màu:

  • A.Nhóm Amin
  • B.Nhóm Nitro
  • C.Nhóm Cacboxyl
  • D.Nhóm Thiozol

Câu 27. (0,25 điểm)

Cơ chế chuyển màu của chỉ thị acid – base được giải thích theo:

  • A.Thuyết bảo toàn khối lượng
  • B.Thuyết bào toàn điện tích
  • C.Thuyết ion
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Cơ chế chuyển màu của chỉ thị acid – base được giải thích theo thuyết:

  • A.Thuyết bảo toàn khối lượng
  • B.Thuyết nhóm mang màu
  • C.Thuyết đương lượng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,25 điểm)

Cơ chế chuyển màu của chỉ thị acid – base được giải thích dựa vào:

  • A.Thuyết ion và thuyết mang màu
  • B.Thuyết bào toàn điện tích
  • C.Thuyết đương lượng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 30. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,01M. Khi chưa tiến hành chuẩn độ thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 1
  • B.pH = 2
  • C.pH = 13
  • D.pH = 12

Câu 31. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 20ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 1,532
  • B.pH = 1
  • C.pH = 1,845
  • D.pH = 2,543

Câu 32. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 10ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 1,3
  • B.pH = 1,845
  • C.pH = 2,543
  • D.pH = 1

Câu 33. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 24,5ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 2,87
  • B.pH = 2,345
  • C.pH = 2,543
  • D.pH = 2

Câu 34. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 24,95ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 3,87
  • B.pH = 2,845
  • C.pH = 3,543
  • D.pH = 4,04

Câu 35. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 25ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 1,845
  • B.pH = 7
  • C.pH = 2,543
  • D.pH = 1

Câu 36. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 30ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 7
  • B.pH = 8,24
  • C.pH = 10,56
  • D.pH = 12,1

Câu 37. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 25,5ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 10,56
  • B.pH = 8,24
  • C.pH = 11,12
  • D.pH = 12,1

Câu 38. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 25,05ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 10,12
  • B.pH = 8,24
  • C.pH = 11,12
  • D.pH = 12,1

Câu 39. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 25,05ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 10,12
  • B.pH = 8,24
  • C.pH = 11,12
  • D.pH = 12,1

Câu 40. (0,25 điểm)

Tiến hành chuẩn độ 50ml HCl 0,1N bằng NaOH 0,2N. Khi chuẩn độ đến thể tích VNaOH_{NaOH} = 25,1ml thì pH của dung dịch trong bình nón là bao nhiêu?

  • A.pH = 10,12
  • B.pH = 9,54
  • C.pH = 10,42
  • D.pH = 11,12

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền