Hóa phân tích · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #11
40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Phương pháp chuẩn độ thẳng:
- A.Để định lượng một dung dịch NaCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
- B.Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
- C.Cho AgNO3 dư tác dụng với clorid để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
- D.Để định lượng một dung dịch KCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch KCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
Câu 2. (0,25 điểm)
Phương pháp chuẩn độ ngược:
- A.Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
- B.Nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
- C.Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
- D.Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI trong môi trường base. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
Câu 3. (0,25 điểm)
Yêu cầu tạp chất trong hóa chất tinh khiết chuẩn độ phải <... %.
- A.1
- B.0,1
- C.0,01
- D.0,5
Câu 4. (0,25 điểm)
Nồng độ dung dịch chuẩn khi pha không được phép chênh lệch quá ...% so với yêu cầu.
- A.5
- B.10
- C.15
- D.20
Câu 5. (0,25 điểm)
Sai số khi pha dung dịch chuẩn không được quá ...%.
- A.0,1
- B.0,2
- C.0,3
- D.0,4
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong phương pháp chuẩn độ thể tích, dung dịch chuẩn thường được:
- A.Cho vào bình tam giác (Erlen)
- B.Cho vào trên cây Buret
- C.Cho vào bình định mức
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong phương pháp chuẩn độ thể tích, dung dịch phân tích thường được:
- A.Cho vào bình tam giác (Erlen)
- B.Cho vào trên cây Buret
- C.Cho vào bình định mức
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Điểm tương đương được gọi là:
- A.Điểm mà tại đó chỉ thị chuyển màu rõ rệt nhất
- B.Điểm mà lượng sản phẩm tạo ra nhiều nhất
- C.Điểm mà lượng dung dịch chuẩn tương đương lượng dung dịch phân tích
- D.Điểm mà VR.CMR = VX.CMX
Câu 9. (0,25 điểm)
Phân loại các phương pháp chuẩn độ thể tích theo bản chất phản ứng bao gồm, ngoại trừ:
- A.Chuẩn độ tạo tủa
- B.Chuẩn độ tạo phức
- C.Chuẩn độ oxy hóa khử
- D.Chuẩn độ đo quang
Câu 10. (0,25 điểm)
Thêm một lượng dư, chính xác dung dịch chuẩn R₁ vào dung dịch phân tích X. Sau đó chuẩn lại lượng dư bằng dung dịch chuẩn R₂. Đây là phương pháp:
- A.Chuẩn độ trực tiếp
- B.Chuẩn độ thừa trừ
- C.Chuẩn độ thay thế
- D.Chuẩn độ gián tiếp
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn câu sai. Chuẩn độ thay thế:
- A.Thêm một lượng dung dịch MY vào dung dịch phân tích X sao cho xảy ra phản ứng thay thế X + MY → MX + Y
- B.Chuẩn độ Y sinh ra bằng dung dịch chuẩn R thích hợp
- C.Kết quả eX = eY = eR
- D.MX phải bền hơn MY
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong một dung dịch chứa đồng thời các cấu tử X, Y, Z,… khi đó có thể chuẩn độ lần lượt từng cấu tử trong dung dịch bằng một hoặc hai dung dịch chuẩn. Chuẩn độ này gọi là:
- A.Chuẩn độ thay thế
- B.Chuẩn độ ngược
- C.Chuẩn độ phân đoạn
- D.Chuẩn độ gián tiếp
Câu 13. (0,25 điểm)
Khái niệm Sai số điểm cuối:
- A.Là sai số gây ra do điểm cuối của quá trình chuẩn độ trùng với điểm tương đương
- B.Là sai số tuyệt đối
- C.Là sai số tương đối
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Bước nhảy ∆pX của đường chuẩn độ:
- A.Càng ngắn thì sai số càng bé
- B.Càng ngắn khi Kcb càng lớn
- C.Quá ngắn (gần bằng 0) vẫn có thể chuẩn độ được
- D.Càng ngắn thì phát hiện điểm tương đương càng khó chính xác
Câu 15. (0,25 điểm)
Bước nhảy ∆pX của đường chuẩn độ là:
- A.Tỉ lệ nghịch với nồng độ chất phân tích
- B.Tỉ lệ nghịch với nồng độ chất chuẩn
- C.Tỉ lệ thuận với Kcb
- D.Tất cả đều sai
Câu 16. (0,25 điểm)
Khi chuẩn độ 10ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.05M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 19,5ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
- A.2,5%
- B.-2,5%
- C.5%
- D.-5%
Câu 17. (0,25 điểm)
Khi chuẩn độ 10ml dung dịch HCl 0,15M bằng dung dịch NaOH 0.05M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 29,8ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
- A.0,67%
- B.1,33%
- C.-0,67%
- D.-1,33%
Câu 18. (0,25 điểm)
Khi chuẩn độ 10ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.05M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 20,5ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
- A.2,5%
- B.-2,5%
- C.5%
- D.-5%
Câu 19. (0,25 điểm)
Khi chuẩn độ 10ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.05M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 20ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
- A.2,5%
- B.-2,5%
- C.0%
- D.Tất cả đều sai
Câu 20. (0,25 điểm)
Khi chuẩn độ 50ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.2M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 24,8ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
- A.0,8%
- B.8%
- C.-0,8%
- D.0,08%
Câu 21. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 50ml dung dịch H₃PO₄ 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M. Khi chưa chuẩn độ thì pH dung dịch trong bình nón là bao nhiêu. Cho biết pKₐ₁ = 2,12; pKₐ₂ = 7,21; pKₐ₃ = 12,36.
- A.pH = 1,62
- B.pH = 2,12
- C.pH = 2,6
- D.pH = 1,9
Câu 22. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 50ml dung dịch H₃PO₄ 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M. Khi chuẩn độ được V = 25ml thì pH dung dịch trong bình nón là bao nhiêu. Cho biết pKₐ₁ = 2,12; pKₐ₂ = 7,21; pKₐ₃ = 12,36.
- A.pH = 2,12
- B.pH = 4,67
- C.pH = 1,62
- D.pH = 2,56
Câu 23. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 50ml dung dịch H₃PO₄ 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M. Khi chuẩn độ được V = 75ml thì pH dung dịch trong bình nón là bao nhiêu. Cho biết pKₐ₁ = 2,12; pKₐ₂ = 7,21; pKₐ₃ = 12,36.
- A.pH = 4,67
- B.pH = 7,21
- C.pH = 9,79
- D.pH = 12,36
Câu 24. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,1M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 75 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 125ml. Nồng độ HCl bằng:
- A.0,01M
- B.0,025M
- C.0,05M
- D.0,1M
Câu 25. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,1M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 75 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 125ml. Nồng độ H₃PO₄ bằng:
- A.0,01M
- B.0,025M
- C.0,05M
- D.0,1M
Câu 26. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 150ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,1M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 225ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 300ml. Nồng độ HCl bằng:
- A.0,05M
- B.0,1M
- C.0,15M
- D.0,2M
Câu 27. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 150ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,1M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 225 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 300ml. Nồng độ H₃PO₄ bằng:
- A.0,05M
- B.0,1M
- C.0,15M
- D.0,2M
Câu 28. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 50ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,05M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 125 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 175ml. Nồng độ H₃PO₄ bằng:
- A.0,05
- B.0,075
- C.0,1
- D.0,15
Câu 29. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 50ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,05M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 125 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 175ml. Nồng độ HCl bằng:
- A.0,05
- B.0,075
- C.0,1
- D.0,15
Câu 30. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,2M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 150 ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 237,5ml. Nồng độ H₃PO₄ bằng:
- A.0,125
- B.0,175
- C.0,225
- D.0,275
Câu 31. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm HCl và H₃PO₄ bằng NaOH 0,2M. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 150ml. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 237,5ml. Nồng độ HCl bằng:
- A.0,125
- B.0,175
- C.0,225
- D.0,275
Câu 32. (0,25 điểm)
Chuẩn độ dung dịch H₃PO₄ bằng NaOH, methyl da cam chuyển màu là V₁, phenolphtalein chuyển màu là V₂ (mL). Gọi V là thể tích NaOH chuẩn độ. Nếu 0 < V < V₁:
- A.dung dịch bình nón chỉ chứa H3PO4
- B.dung dịch bình nón chứa H3PO4 và NaH2PO4
- C.dung dịch bình nón chỉ chứa NaH2PO4
- D.dung dịch bình nón chứa H3PO4 và NaOH
Câu 33. (0,25 điểm)
Giả sử có một dung dịch H₃PO₄, methyl da cam chuyển màu là V₁, phenolphtalein chuyển màu là V₂ (mL). Gọi V là thể tích NaOH chuẩn độ. Nếu V₁ < V < V₂ thì:
- A.dung dịch bình nón chỉ NaH2PO4 và Na2HPO4
- B.dung dịch bình nón chứa H3PO4, NaH2PO4
- C.dung dịch bình nón chỉ chứa NaH2PO4
- D.dung dịch bình nón chứa NaH2PO4 và NaOH
Câu 34. (0,25 điểm)
Giả sử có một dung dịch H₃PO₄, methyl da cam chuyển màu là V₁, phenolphtalein chuyển màu là V₂ (mL). Gọi V là thể tích NaOH chuẩn độ. Nếu V > V₂ thì:
- A.dung dịch bình nón chứa Na2HPO4 và Na3PO4
- B.dung dịch bình nón chứa Na2HPO4 và Na2HPO4
- C.dung dịch bình nón chỉ chứa Na2HPO4
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm KOH và Na₂CO₃ bằng HCl 0,1M. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 150ml. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 175 ml. Nồng độ KOH bằng:
- A.0,125
- B.0,025
- C.0,05
- D.0,075
Câu 36. (0,25 điểm)
Chuẩn độ 100ml hỗn hợp gồm KOH và Na₂CO₃ bằng HCl 0,1M. Chỉ thị phenolphtalein chuyển màu khi V = 150ml. Chỉ thị methyl da cam chuyển màu khi V = 175 ml. Nồng độ Na₂CO₃ bằng:
- A.0,125
- B.0,025
- C.0,05
- D.0,075
Câu 37. (0,25 điểm)
Định lượng acid đa chức bằng base mạnh, đê phân biệt rõ ràng điểm tương đương của từng nấc thì ......
- A.pKa2 – pKa1 ≥ 4
- B.pKa2 – pKa1 > 4
- C.pKa2 – pKa1 < 4
- D.pKa2 – pKa1 = 4
Câu 38. (0,25 điểm)
Định lượng H₃PO₄ 0,1M bằng KOH 0,1M. Cho biết pKₐ₁ = 2,1; pKₐ₂ = 7,2; pKₐ₃ = 12,4. Điểm tương đương thứ nhất nên xác định bằng chỉ thị .........
- A.Phenolphtalein
- B.Đỏ methyl, methyl da cam
- C.Eosin
- D.Murexid
Câu 39. (0,25 điểm)
Định lượng H₃PO₄ 0,1M bằng KOH 0,1M. Cho biết pKₐ₁ = 2,1; pKₐ₂ = 7,2; pKₐ₃ = 12,4. Điểm tương đương thứ hai nên xác định bằng chỉ thị ..........
- A.Phenolphtalein
- B.Đỏ methyl, methyl da cam
- C.Eosin
- D.Murexid
Câu 40. (0,25 điểm)
Định lượng H₃PO₄ 0,1M bằng KOH 0,1M. Cho biết pKₐ₁ = 2,1; pKₐ₂ = 7,2; pKₐ₃ = 12,4. Điểm tương đương thứ ba nên xác định bằng chỉ thị ..........
- A.Phenolphtalein
- B.Đỏ methyl, methyl da cam
- C.Eosin
- D.Thực tế không xác định được
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
