Dinh dưỡng học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #17
20 câu25 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Để đánh giá phát hiện sớm tình trạng dinh dưỡng, người ta dựa vào chỉ số nào?
- A.Cân nặng trên tuổi
- B.Chiều cao trên tuổi ( tình trạng suy dinh dưỡng mạn tính, còi cọc)
- C.Cân nặng trên chiều cao (Tình trạng suy dinh dưỡng hiện tại)
Câu 2. (0,5 điểm)
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến suy dinh dưỡng là:
- A.Thiếu ăn về số lượng, chất lượng và mắc các bệnh nhiễm khuẩn
- B.Đói nghèo, lạc hậu
- C.Do sự bất cập trong các dịch vụ chăm bà mẹ, trẻ em
- D.Do thiếu vi chất dinh dưỡng
Câu 3. (0,5 điểm)
Phương châm dự phòng suy dinh dưỡng ở Việt Nam là thực hiện chăm sóc sớm, chăm sóc mọi đứa trẻ là tập trung ưu tiên vào giai đoạn:
- A.Trẻ <= 24 tháng
- B.Trẻ <= 36
- C.Trẻ <= 48
- D.Trẻ <= 60
Câu 4. (0,5 điểm)
Đối tượng nào sau đây cần được bổ sung vitamin A liều cao 2 lần/năm:
- A.Trẻ dưới 60 tháng tuổi
- B.Trẻ từ 6-36 tháng tuổi
- C.Từ 6-60 tháng tuổi
- D.Trẻ dưới 36 tháng tuổi
Câu 5. (0,5 điểm)
Việt Nam đã bắt đầu mở rộng bổ sung Vitamin A liều cao định kì ra phạm vi cả nước vào năm nào?
- A.1988
- B.1993
- C.1994
- D.2000
Câu 6. (0,5 điểm)
Bổ sung vitamin A làm giảm tử vong ở trẻ bị:
- A.Mắc bệnh sởi
- B.Mắc bệnh giun sán
- C.Mắc bệnh thủy đậu
- D.Mắc bệnh tay, chân, miệng
Câu 7. (0,5 điểm)
Retinol là vitamin A có trong thức ăn có nguồn gốc từ:
- A.Động Vật
- B.Thực vật ( beta carotel )
Câu 8. (0,5 điểm)
Ước tính khi vào cơ thể, trung bình lượng beta carotel được hấp thu tại ruột non là bao nhiêu?
- A.Khoảng 1/5 số beta carotel được hấp thu tại ruột non
- B.Khoảng 1/4 số beta carotel được hấp thu tại ruột non
- C.Khoảng 1/3 số beta carotel được hấp thu tại ruột non
- D.Khoảng 1/2 số beta carotel được hấp thu tại ruột non
Câu 9. (0,5 điểm)
Theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng Việt Nam, nhu cầu vitamin A cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi là bao nhiêu?
- A.100
- B.200
- C.400
- D.600 ug/ ngày
Câu 10. (0,5 điểm)
Biểu đồ theo dõi sự phát triển của trẻ dưới 5 tuổi là công cụ để:
- A.Theo dõi, phát hiện sớm tình trạng dinh dưỡng của trẻ
- B.Đánh giá tình trạng dinh dưỡng hiện tại
- C.Đánh giá tình trạng dinh dưỡng mạn tính
- D.Cả 3 ý trên
Câu 11. (0,5 điểm)
Theo tổ chức y tế thế giới, năm trưởng thành được coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hemoglobin trong máu thấp hơn:
- A.10
- B.11 ( phụ nữ có thai)
- C.12 ( đối với nữ)
- D.13 g/100 ml
Câu 12. (0,5 điểm)
Ở Việt Nam, đối tượng nào sau đây có tỉ lệ thiếu máu dinh dưỡng cao nhất:
- A.Trẻ em trước tuổi đi học
- B.Phụ nữ có thai
- C.Vị thành niên
- D.Người già
Câu 13. (0,5 điểm)
Các dấu hiệu để nhận biết thiếu máu dinh dưỡng nặng do thiếu sắt:
- A.Mệt mỏi, ít hoạt động, hay quấn khóc, ăn kém
- B.Hay hoa mắt, chóng mặt, khó thở khi lao động gắng sức
- C.Mệt mỏi, mất ngủ, kém tập trung
- D.Tất cả các ý trên
Câu 14. (0,5 điểm)
Nhu cầu sắt ở phụ nữ có thai trong suốt thai kì là bao nhiêu?
- A.2000
- B.1000
- C.1200
- D.1500
Câu 15. (0,5 điểm)
Lượng rau xanh và quả trong khẩu phần ăn 24h của người trưởng thành béo phì là:
- A.200
- B.300
- C.400
- D.500
Câu 16. (0,5 điểm)
Muốn phòng bệnh béo phì ở người trưởng thành cần thực hiện những nguyên tắc sau, ngoại trừ:
- A.Thay mỡ động vật bằng dầu thực vật trong khẩu phần ăn
- B.Ăn giảm thịt cá, tăng cơm
- C.Tăng cường tập luyện thể lực
- D.Thường xuyên kiểm tra cân nặng
Câu 17. (0,5 điểm)
Lượng calo người béo phì nên giảm mỗi tuần là:
- A.300 kcal
- B.350
- C.250
- D.200
Câu 18. (0,5 điểm)
Theo tổ chức y tế thới giới, trong 3 tháng đầu nguòi mẹ cần bổ sung thêm năng luọng so với lúc mang thai khoảng:
- A.100 Kcal/ngày
- B.150 Kcal/ngày
- C.200 Kcal/ngày
- D.250 Kcal/ngày
Câu 19. (0,5 điểm)
Rau quả còn non hoặc quá già đều giảm giá trị dinh dưỡng, nhất là:
- A.Caroten
- B.Vitamin C
- C.Caroten và vitamin C
- D.Vitamin C và khoáng chất
Câu 20. (0,5 điểm)
Trong rau có chứa các chất khoáng kiềm như:
- A.Calci và phosphat
- B.Magie và kali
- C.Calci, Phosphat, magie, kali
- D.Calci, Phosphat, magie
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #17 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
