Dinh dưỡng học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #5
30 câu35 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Theo Tổ chức Y tế thế giới (WHO), dựa vào độ lệch chuẩn (hoặc Z score), gọi là thiếu dinh dưỡng nhẹ ( độ I) khi cân nặng theo tuổi ở trong khoảng:
- A.Từ +1SD -> - 1SD
- B.Từ -1SD -> - 2SD
- C.Dưới -2SD ->- 3SD
- D.Dưới -3SD -> - 4SD
Câu 2. (0,33 điểm)
Ở Việt nam hiện nay, người ta thường sử dụng Quần thể tham khảo nào để đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ dưới 5 tuổi:
- A.Harward
- B.NCHS
- C.Hằng số sinh học người Việt Nam
- D.Jelliffe
Câu 3. (0,33 điểm)
TCYTTG xem quần thể nào là một tham khảo về nhân trắc của Quốc tế:
- A.Harward
- B.NCHS
- C.Hằng số sinh học người Việt Nam
- D.Jelliffe
Câu 4. (0,33 điểm)
Thể thiếu dinh dưỡng nào là biểu hiện của sự chậm phát triển kéo dài hoăc một dấu hiệu của sự chậm lớn trong quá khứ:
- A.Thể nhẹ cân (underweight)
- B.Thể còi cọc (stunting)
- C.Thể gầy còm (wasting)
- D.Thể phối hợp còi-còm
Câu 5. (0,33 điểm)
Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:
- A.Theo dõi biểu đồ tăng trưởng trẻ em
- B.Cung cấp nước sạch
- C.Vệ sinh môi trường
- D.Nâng cao dân trí
Câu 6. (0,33 điểm)
Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:
- A.Giáo dục dinh dưỡng
- B.Điều tra khẩu phần ăn
- C.Tìm hiểu tập quán ăn uống của gia đình
- D.Định lượng Vitamin A khẩu phần
Câu 7. (0,33 điểm)
Bệnh khô mắt do thiếu vitamin A thường gặp ở:
- A.Trẻ dưới 6 tháng
- B.Trẻ 6 - 36 tháng
- C.Trẻ 6 - 60 tháng
- D.Trẻ trên 5 tuổi
Câu 8. (0,33 điểm)
Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:
- A.Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai....
- B.Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)
- C.Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè
- D.Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ
Câu 9. (0,33 điểm)
Thức ăn bổ sung cho trẻ nên gồm đủ mấy nhóm:
- A.2
- B.3
- C.6
- D.8
Câu 10. (0,33 điểm)
Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh:
- A.30 phút
- B.6 giờ
- C.12 giờ
- D.24 giờ
Câu 11. (0,33 điểm)
Các biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:
- A.Hỏi tiền sử ăn uống của trẻ
- B.Phân phối viên nang vitamin A liều cao cho trẻ em
- C.Định lượng vitamin A trong thực phẩm có sẵn tại địa phương
- D.Tìm hiểu cách ăn sam của trẻ
Câu 12. (0,33 điểm)
Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi trẻ được:
- A.1-2 tháng
- B.2-3 tháng
- C.3-4 tháng
- D.4-6 tháng
Câu 13. (0,33 điểm)
Phân phối viên nang vitamin A liều cao là một trong những biện pháp dự phòng khô mắt cho trẻ em. Loại nào sau đây có thể dùng cho trẻ dưới 12 tháng:
- A.50.000 đơn vị quốc tế
- B.100.000 đơn vị quốc tế
- C.150.000 đơn vị quốc tế
- D.200.000 đơn vị quốc tế
Câu 14. (0,33 điểm)
Theo WHO, dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên khi thiếu vitamin A:
- A.Quáng gà
- B.Khô kết mạc
- C.Vệt Bitot
- D.Nhuyễn giác mạc
Câu 15. (0,33 điểm)
Khi bảo quản thực phẩm cần hiểu rõ các tính chất của nó để có cách bảo quản thích hợp?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Khi xuất hiện vệt Bitot có nghĩa là:
- A.Chưa có tổn thương thực thể ở mắt
- B.Có tổn thương ở kết mạc
- C.Có tổn thương ở giác mạc < 1/3 diện tích
- D.Có tổn thương ở giác mạc > 1/3 diện tích
Câu 17. (0,33 điểm)
Nguyên nhân làm thức ăn đường phố có nguy cơ ô nhiễm cao là do cộng đồng chưa nhận thức được đầy đủ các mối nguy hiểm tiềm tàng trong thức ăn đường phố?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Điều kiện để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng không cần yêu cầu này:
- A.Địa điểm phải cao ráo, sạch sẽ, có đủ diện tích để bố trí các phòng
- B.Thuận lợi cho người ăn và cho việc vận chuyển lương thực, thực phẩm
- C.Xa các nơi nhiễm bẫn nhiễm độc ít nhất 50m
- D.Gần trường học và bệnh viện
Câu 19. (0,33 điểm)
Chỉ tiêu sinh hóa tốt nhất để đánh giá tình trạng vitamin A nhưng khó thực hiện:
- A.Lượng vitamin A trong gan
- B.Lượng vitamin A trong máu
- C.Lượng vitamin A trong nước tiểu
- D.Lượng vitamin A trong mật
Câu 20. (0,33 điểm)
Địa điểm để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng cần đáp ứng được yêu cầu này:
- A.Rộng và đẹp
- B.Cao ráo, sạch sẽ
- C.Cao ráo, thoáng mát, đủ diện tích, thuận lợi cho việc mua bán và xa các khu vực bị ô nhiễm ít nhất 50m
- D.Gần chợ để tiện việc mua bán vận chuyển lương thực, thực phẩm
Câu 21. (0,33 điểm)
Gọi là đủ vitamin A khi:
- A.Vitamin A trong khẩu phần > 40mcg/ngày
- B.Vitamin A trong khẩu phần > 100mcg/ngày
- C.Vitamin A trong khẩu phần > 200mcg/ngày
- D.Vitamin A trong khẩu phần > 400mcg/ngày
Câu 22. (0,33 điểm)
Vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm cần phải đạt tiêu chuẩn này:
- A.Không chứa các chất độc dưới dạng hoà tan, không có mùi lạ, đễ làm sạch, khử khuẩn cũng như chịu được tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm
- B.Bền và đẹp
- C.Dẫn nhiệt tốt
- D.Không độc
Câu 23. (0,33 điểm)
Gọi là đủ vitamin A khi:
- A.Vitamin A ở gan > 10 mg/kg
- B.Vitamin A ở gan > 20 mg/kg
- C.Vitamin A ở gan > 50 mg/kg
- D.Vitamin A ở gan > 200 mg/kg
Câu 24. (0,33 điểm)
Yêu cầu vệ sinh đối với vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm không bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn này:
- A.Vật liệu phải chịu đựng tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm
- B.Không được chứa các chất độc dưới dạng hoà tan
- C.Đẹp mắt
- D.Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
Câu 25. (0,33 điểm)
Cấu tạo, hình dáng và vật liệu để chế tạo các thiết bị, dụng cụ và bát đĩa phải đảm bảo yêu cầu:
- A.Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
- B.Tránh kết cấu gốc nhọn, gốc vuông
- C.Mặt ngoài phải đẹp
- D.Cấu tạo gốc tù hay tròn, dễ dàng làm sạch, khử khuẩn và mặt ngoài phải đẹp
Câu 26. (0,33 điểm)
Tiêu chuẩn cung cấp nước cho một người ăn / bữa:
- A.10 - 12lít nước
- B.12 - 15lít nước
- C.15 - 17lít nước
- D.18 - 25lít nước
Câu 27. (0,33 điểm)
Theo Tổ chức Y tế thế giới, trẻ em từ 6 tháng đến 6 tuổi bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn:
- A.10 g/100ml
- B.11 g/100ml
- C.12 g/100ml
- D.13 g/100ml
Câu 28. (0,33 điểm)
Phòng chế biến thực phẩm, tường phải có chiều cao:
- A.> 3,5m
- B.>3m
- C.3m
- D.2,5m
Câu 29. (0,33 điểm)
60⁰C là nhiệt độ thường dùng để:
- A.Sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch
- B.Chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh
- C.Nấu chín thức ăn
- D.Giữ nóng thức ăn
Câu 30. (0,33 điểm)
Theo Tổ chức Y tế thế giới, trẻ em từ 6 tuổi đến 14 tuổi bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn :
- A.10 g/100ml
- B.11 g/100ml
- C.12 g/100ml
- D.13 g/100ml
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
