Bỏ qua tới nội dung

Dinh dưỡng học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #11

30 câu35 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì:

  • A.Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định
  • B.Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định
  • C.Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định
  • D.Tính chất của thức ăn đóng vai trò quyết định

Câu 2. (0,33 điểm)

Các vụ ngộ độc thức ăn do Salmonella chủ yếu do các vi khuẩn phó thương hàn, quan trọng nhất là typ:

  • A.Salmonella Cholera suis
  • B.Salmonella Enteritidis
  • C.Samonella typhy
  • D.Cả Sal. Typhymurium, Cholera suis, Enteritidis

Câu 3. (0,33 điểm)

Phân súc vật, phân của người bị bệnh phó thương hàn là nguồn chủ yếu nhiễm vi khuẩn vào thực phẩm để gây ra các vụ ngộ độc thức ăn do:

  • A.Staphylcocus aureus
  • B.Salmonella
  • C.Shigella
  • D.E.coli

Câu 4. (0,33 điểm)

Lượng muối có thể dùng hàng ngày cho người tăng huyết áp:

  • A.Không quá 10 gam
  • B.Không quá 8 gam
  • C.Không quá 6 gam
  • D.Không quá 4 gam

Câu 5. (0,33 điểm)

Ở người trẻ tăng huyết áp không rõ nguyên nhân, lượng muối trong khẩu phần nên là:

  • A.Không quá 4 gam
  • B.Không quá 3 gam
  • C.Không quá 2 gam
  • D.Hạn chế tuyệt đối

Câu 6. (0,33 điểm)

Salmonella gây ngộ độc thức ăn chủ yếu nhiễm vào thực phẩm từ các nguồn sau đây:

  • A.Phân của người bệnh
  • B.Chất nôn của người bệnh
  • C.Nước tiểu của người bệnh
  • D.Phân súc vật, phân của người bị bệnh phó thương hàn

Câu 7. (0,33 điểm)

Tăng huyết áp có biến chứng tim và phù nhiều, lượng muối được sử dụng là:

  • A.Dưới 8 gam/ ngày
  • B.Dưới 6 gam/ ngày
  • C.Dưới 4 gam/ ngày
  • D.Hạn chế muối tuyệt đối

Câu 8. (0,33 điểm)

Những thực phẩm giàu dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội nhưng bảo quản không đảm bảo vệ sinh rất thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ra các vụ ngộ độc thức ăn, chủ yếu là do:

  • A.Staphylcocus aureus
  • B.Salmonella
  • C.Shigella
  • D.E.coli

Câu 9. (0,33 điểm)

Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều Kali nhất:

  • A.Su bắp
  • B.Su hào
  • C.Xà lách
  • D.Xà lách xông

Câu 10. (0,33 điểm)

Những thực phẩm có các điều kiện thuận lợi cho salmonella phát triển và gây bệnh là:

  • A.Sữa và các chế phẩm của sữa
  • B.Thịt, cá ,trứng
  • C.Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt
  • D.Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

Câu 11. (0,33 điểm)

Loại quả, củ nào sau đây chứa nhiều Kali nhất:

  • A.Cam
  • B.Mận
  • C.Mơ
  • D.Dưa hấu

Câu 12. (0,33 điểm)

Điều kiện nào sau đây của thức ăn là không thuận lợi cho salmonella phát triển và gây ngộ độc:

  • A.Thức ăn có độ ẩm cao
  • B.Thức ăn có độ ẩm thấp hay thực phẩm khô
  • C.Thức ăn có PH trung tính
  • D.Thức ăn nhiều chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Protid khẩu phần nên:

  • A.30-40gam/ngày
  • B.40-50
  • C.50-60
  • D.60-70

Câu 14. (0,33 điểm)

Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố này:

  • A.Tính chất và thành phần của thức ăn
  • B.Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn
  • C.Điều kiện vệ sinh khi chế biến, bảo quản
  • D.Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Protid từ thực phẩm nào sau đây KHÔNG nên dùng:

  • A.Protid thực vật như đậu đỗ, đậu nành
  • B.Protid thực vật như đậu phụng, mè
  • C.Protid từ thịt gia súc, gia cầm nhiều mỡ
  • D.Protid của yaourt và sữa đậu nành

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Lipid khẩu phần nên:

  • A.25 gam / ngày
  • B.30 gam / ngày
  • C.35 gam / ngày
  • D.40 gam / ngày

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, nên hạn chế dùng Lipid từ:

  • A.Dầu đậu nành
  • B.Dầu ôliu
  • C.Dầu cải
  • D.Mỡ động vật

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Glucid khẩu phần nên:

  • A.200-250 gam/ ngày
  • B.250-300
  • C.300-350
  • D.350-400

Câu 19. (0,33 điểm)

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn:

  • A.Kị khí
  • B.Hiếu khí hoặc kị khí tùy tiện
  • C.Kị khí tuyệt đối có nha bào
  • D.Kị khí không có nha bào

Câu 20. (0,33 điểm)

Tỷ lệ phần trăm của P, L, G trong khẩu phần người tăng huyết áp nên:

  • A.Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%
  • B.Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%
  • C.Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%
  • D.Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%

Câu 21. (0,33 điểm)

Các thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng là:

  • A.Rau quả
  • B.Sữa và các chế phẩm của sữa
  • C.Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa
  • D.Thực phẩm đồ hộp

Câu 22. (0,33 điểm)

Thức ăn nào sau đây nên dùng cho người tăng huyết áp:

  • A.Đậu đỗ, đậu nành, Khoai tây
  • B.Não, Tim, Gan
  • C.Thịt nhiều mỡ
  • D.Dưa, Mắm, Cá kho mặn

Câu 23. (0,33 điểm)

Các thực phẩm giàu đạm, đường, bột là môi trường thuận lợi cho sự phát triển và hình thành độc tố gây ngộ độc thức ăn của loại vi khuẩn nào sau đây:

  • A.Staphylocus aureus
  • B.Salmonella paratyphy
  • C.Salmonella typhy
  • D.Clostridium botulinum

Câu 24. (0,33 điểm)

Các thức ăn nào sau đây KHÔNG nên dùng cho người tăng huyết áp:

  • A.Thức ăn giàu Kali
  • B.Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông
  • C.Dầu thực vật và các loại hạt có dầu như: đậu phụng, mè
  • D.Thức ăn giàu Na

Câu 25. (0,33 điểm)

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

  • A.Salmonella paratyphy
  • B.Staphylocus aureus
  • C.Salmonella typhy
  • D.Clostridium botulinum

Câu 26. (0,33 điểm)

Clostridium botulinum không tồn tại lâu trong môi trường:

  • A.Hiếu khí
  • B.Ruột cá
  • C.Phân động vật
  • D.xPhân người

Câu 27. (0,33 điểm)

Các thức ăn nào sau đây nên HẠN CHẾ đối với người tăng huyết áp:

  • A.Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông
  • B.Thịt, cá, gia cầm ít mỡ
  • C.Các loại hải sản : cá, tôm, cua...
  • D.Thức ăn giàu Kali

Câu 28. (0,33 điểm)

Độc tố ruột của tụ cầu vàng bị phá hủy bởi yếu tố nào sau đây:

  • A.Rượu
  • B.Clo
  • C.1000/ 2 giờ
  • D.Formaldehyt và PH acid

Câu 29. (0,33 điểm)

Các thực phẩm nào sau đây nên dùng nhưng hạn chế cho người tăng huyết áp:

  • A.Các thức ăn muối mặn (dưa, cà, mắm, cá khô mặn)
  • B.Các loại mỡ bò, heo
  • C.Các loại đường, mật, bánh, mứt, kẹphaa
  • D.Trứng

Câu 30. (0,33 điểm)

Nôn mữa, đau bụng, ỉa chảy nhiều lần kèm theo nhức đầu và các dấu hiệu nhiễm độc là triệu chứng thường thấy khi bị ngộ độc thức ăn do:

  • A.Clostridium botulinum
  • B.Salmonella
  • C.Thức ăn có nhiều đạm bị biến chất
  • D.Vi khuẩn nhóm Salmonella paratyphy và độc tố ruột của tụ cầu vàng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền