Bỏ qua tới nội dung

Dinh dưỡng học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #10

30 câu35 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ở thiếu niên, được xem là suy dinh dưỡng thể thấp còi khi chiều cao theo tuổi ở dưới mức:

  • A.1 xentin
  • B.2 xentin
  • C.3 xentin
  • D.4 xentin

Câu 2. (0,33 điểm)

Để làm đông keo thực phẩm, người ta thường cho thêm loại chất nào sau đây:

  • A.Pectin
  • B.Destrin
  • C.Parafin
  • D.Vazơlin

Câu 3. (0,33 điểm)

Ở thiếu niên, được xem là gầy còm khi BMI ở dưới mức:

  • A.1 xentin
  • B.2 xentin
  • C.3 xentin
  • D.5 xentin

Câu 4. (0,33 điểm)

Theo WHO và FAO, chất cho thêm vào thực phẩm loại "liều lượng sử dụng hàng ngày có điều kiện” được qui định bởi các chất:

  • A.Tính độc hại của chất đó đã được điều tra nghiên cứu một cách thích đáng
  • B.Tính chất độc hại chưa được chứng minh chắc chắn
  • C.Các hóa chất cần thiết để chế biến một số thực phẩm đặc biệt
  • D.Độc tính của chất đó nằm trong giới hạn cho phép

Câu 5. (0,33 điểm)

Một trong những mục đích của các chất cho thêm vào thực phẩm là để nâng cao chất lượng thực phẩm:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Bề dày lớp mỡ dưới da là một trong các chỉ tiêu để chẩn đoán béo phì. Hai điểm đo thường dùng nhất là:

  • A.Cơ tam đầu và tứ đầu
  • B.Dưới xương vai và Trên gai chậu trước trên
  • C.Trên gai chậu trước trên và Cơ tứ đầu
  • D.Cơ tam đầu và Dưới xương vai

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong sản xuất kem để tăng độ đặc, người ta thêm chất nào sau đây:

  • A.Canxi clorua
  • B.Canxi sunfat
  • C.Cazeinat
  • D.Natri pirophotphat

Câu 8. (0,33 điểm)

Việc sản xuất các chất thơm tổng hợp chỉ được phép tiến hành ở:

  • A.Phòng thí nghiệm trung ương
  • B.Cơ sở chuyên sản xuất thực phẩm ăn được
  • C.Cơ sở sản xuất đã đăng ký nhãn hiệu
  • D.Phòng thí nghiệm hoá học thực phẩm

Câu 9. (0,33 điểm)

Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối tượng nào:

  • A.Trẻ dưới 5 tuổi
  • B.Người trưởng thành
  • C.Phụ nữ có thai
  • D.Phụ nữ cho con bú

Câu 10. (0,33 điểm)

Axit lactic là loại chất cho thêm được sử dụng hạn chế nhất là đối với người già:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,33 điểm)

Chất chống oxy hoá tổng hợp thường sử dụng trong thực phẩm dầu, mỡ, bơ là axit ascocbic:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,33 điểm)

Trị số bình thường của BMI ở cả hai giới:

  • A.18,5 - 24,99
  • B.25,0 - 29,99
  • C.30,0 - 34,99
  • D.35,0 - 39,99

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong sản xuất dồi lạp xường, quá trình khử nitrat thành nitrit xẩy ra nhơ quá trình nào sau đây:

  • A.Quá trình oxi hoá protein
  • B.Quá trình phân giải yếm khí
  • C.Quá trình hoạt động của các vi khuẩn khử nitrat
  • D.Quá trình phân giải thiếu khí.

Câu 14. (0,33 điểm)

Được đánh giá là gầy hay thiếu năng lượng trường diễn khi BMI:

  • A.< 19,5
  • B.< 18,5
  • C.< 17,5
  • D.< 16,5

Câu 15. (0,33 điểm)

Loại axit dùng để ăn thường sử dụng nhiều nhất trong thực phẩm là:

  • A.Axit citric
  • B.Axit acetic
  • C.Axit tactric
  • D.Axit lactic

Câu 16. (0,33 điểm)

Theo Tổ chức y tế thế giới, ở quần thể có 40% người trưởng thành dưới 60 tuổi có BMI < 18,5 được xếp vào nhóm có tỷ lệ:

  • A.Thấp của thiếu năng lượng trường diễn
  • B.Vừa của thiếu năng lượng trường diễn
  • C.Cao của thiếu năng lượng trường diễn
  • D.Rất cao của thiếu năng lượng trường diễn

Câu 17. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do Salmonella là một loại:

  • A.Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
  • B.Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn
  • C.Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella
  • D.Rối loạn tiêu hóa thông thường.

Câu 18. (0,33 điểm)

Ở nước ta hiện nay, tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 là:

  • A.10%
  • B.20%
  • C.30%
  • D.40%

Câu 19. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do tụ cầu đó là một loại:

  • A.Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn
  • B.Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
  • C.Nhiễm trùng cấp tính
  • D.Rối loạn tiêu hoá thông thường

Câu 20. (0,33 điểm)

Một trong các mục tiêu quan trọng của Kế hoạch hành động quốc gia về dinh dưỡng là hạ thấp tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 xuống còn:

  • A.Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
  • B.Từ 90% đến trên 75%
  • C.Từ 75% đến trên 60%
  • D.Từ 60% đến trên 50%

Câu 21. (0,33 điểm)

Loại nào sau đây gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật:

  • A.Thức ăn có sẵn chất độc
  • B.Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm
  • C.Nấm độc và mốc lẫn vào thực phẩm
  • D.Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng

Câu 22. (0,33 điểm)

Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ I khi:

  • A.Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
  • B.Từ 90% đến trên 75%
  • C.Từ 75% đến trên 60%
  • D.Từ 60% đến trên 50%

Câu 23. (0,33 điểm)

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

  • A.Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc
  • B.Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người
  • C.Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh
  • D.Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu

Câu 24. (0,33 điểm)

Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ II khi:

  • A.Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
  • B.Từ 90% đến trên 75%
  • C.Từ 75% đến trên 60%
  • D.Từ 60% đến trên 50%

Câu 25. (0,33 điểm)

Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là:

  • A.Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh
  • B.Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng
  • C.Mọi biện pháp, mọi nổ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng
  • D.Việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khoẻ

Câu 26. (0,33 điểm)

Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ III khi:

  • A.Trên 100% so với quần thể tham chiếu Harvard
  • B.Từ 100% đến trên 90%
  • C.Từ 90% đến trên 75%
  • D.Dưới 60%

Câu 27. (0,33 điểm)

Samonella là loại trực khuẩn gram (-) có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật
  • B.Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật
  • C.Không có khả năng sinh nha bào
  • D.Có nhiều trong phân người, động vật

Câu 28. (0,33 điểm)

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng đối với bệnh nhân tăng huyết áp:

  • A.Hạn chế muối
  • B.Hạn chế Kali
  • C.Hạn chế thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông...
  • D.Hạn chế chất xơ

Câu 29. (0,33 điểm)

Khả năng gây ngộ độc của salmonella cần điều kiện:

  • A.Thức ăn nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn
  • B.Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định
  • C.Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn
  • D.Sức đề kháng của cơ thể yếu và bị nhiễm một lượng độc tố cao

Câu 30. (0,33 điểm)

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp:

  • A.Tăng muối
  • B.Tăng Kali
  • C.Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc
  • D.Tăng gia vị như tiêu, ớt

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền