Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #7

30 câu35 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Bệnh ghẻ ngứa do ký sinh trùng nào gây bệnh:

  • A.Nấm ngoài da Dermatophytosis
  • B.Sarcoptes scabies
  • C.Nấm Aspergillus
  • D.Ký sinh trùng Trypanosoma

Câu 2. (0,33 điểm)

Bệnh ghẻ ngứa lây truyền:

  • A.Lây qua các vật dụng dùng chung
  • B.Lây qua đường tiếp xúc tình dục
  • C.Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Bệnh ghẻ ngứa lây lan qua hình thức:

  • A.Thú vật qua con người, do ăn phải thức ăn chứa ký sinh trùng
  • B.Người này sang người khác, qua vật dụng dùng chung, đường tiếp xúc tình dục
  • C.Lây nhanh ở nơi chật chội, đông người
  • D.B và C đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Con cái ghẻ có đặc điểm:

  • A.Con cái trưởng trành dài khoảng 200μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 30 ngàyc
  • B.Con cái trưởng trành dài khoảng 300μ, sống bằng cách chui dưới da, chu kỳ sống 10 ngày
  • C.Con cái trưởng trành dài khoảng 400μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 20 ngày
  • D.Con cái trưởng trành dài khoảng 500μ, sống bằng cách bò trên da, chu kỳ sống 10 ngày

Câu 5. (0,33 điểm)

Con cái ghẻ có đặc điểm sau:

  • A.Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 2-3 ngày
  • B.Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 3-4 ngày
  • C.Hoạt động nhiều cả ban ngày lẫn ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày
  • D.Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày

Câu 6. (0,33 điểm)

Con đực Ghẻ có đặc điểm:

  • A.Chết sau khi xâm nhập vào da thú vật
  • B.Chết sau khi xâm nhập vào da người
  • C.Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi
  • D.Chết ngay sau khi di giống (truyền giống)

Câu 7. (0,33 điểm)

Thời kỳ ủ bệnh khoảng:

  • A.1 tuần
  • B.2 tuần
  • C.3 tuần
  • D.4 tuần

Câu 8. (0,33 điểm)

Thể điển hình của ghẻ:

  • A.Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm
  • B.Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục…
  • C.Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Thể điển hình của ghẻ có đặc điểm sau:

  • A.Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm
  • B.Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm
  • C.Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm
  • D.Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày

Câu 10. (0,33 điểm)

Rảnh ghẻ có đặc điểm:

  • A.Là một đường hầm dài vài μm (micro-mettre), giữa các ngón
  • B.Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón
  • C.Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón
  • D.Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân

Câu 11. (0,33 điểm)

Tổn thương của ghẻ điển hình có đặc điểm:

  • A.Gồm ít mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da sừng. Chỉ có sẩn cục ở nách hay bìu
  • B.Gồm ít mụn nước nằm tập trung, đặc biệt vùng da lão hóa. Chỉ có sẩn mụn nước ở nách
  • C.Gồm nhiều mụn mủ nằm tập trung, đặc biệt vùng da già. Sẩn cục, sẩn mụn nước ở bìuc
  • D.Gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non. Sẩn cục hay sẩn mụn nước ở nách hay bìu

Câu 12. (0,33 điểm)

Dấu hiệu hướng đến ghẻ không điển hình, ở trẻ nhũ nhi:

  • A.Mụn nước, mụn mủ ở lưng
  • B.Mụn nước, mụn mủ ở lòng bàn tay, bàn chân
  • C.Mụn mủ ở trán, mặt, thắt lưng
  • D.Mụn bọc ở mặt, lưng

Câu 13. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ghẻ lan rộng, thể không điển hình:

  • A.Phát ban chỉ ở chân, tổn thương mụn đầu đen lan rộng. Hậu quả chẩn đoán quá sớm
  • B.Phát ban chỉ ở bàn tay, tổn thương mụn trứng cá khu trú. Hậu quả chẩn đoán quá muộn
  • C.Phát ban toàn thân, tổn thương mụn bọc lan tỏa. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp
  • D.Phát ban ngoài da, tổn thương mụn nước lan rộng. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp

Câu 14. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình :

  • A.Lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
  • B.Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con
  • C.Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình là gì?

  • A.Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
  • B.Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
  • C.Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính
  • D.A và C đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm:

  • A.Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới
  • B.Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm
  • C.Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh
  • D.Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều

Câu 17. (0,33 điểm)

Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm:

  • A.Do trầy da, bệnh ngắn ngày
  • B.Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày
  • C.Do đau, bệnh dài ngày
  • D.Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày

Câu 18. (0,33 điểm)

Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm:

  • A.Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước
  • B.Do vệ sinh quá kém, mụn mủ và mụn nước rất ít
  • C.Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước
  • D.Do vệ sinh quá sạch sẽ, mụn mủ và mụn nước rất nhiều

Câu 19. (0,33 điểm)

Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm:

  • A.Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào
  • B.Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào
  • C.Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ
  • D.Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ

Câu 20. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu biến chứng gây ra do ghẻ:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 21. (0,33 điểm)

Biến chứng do Ghẻ gây ra:

  • A.Chàm hóa, bội nhiễm, lichen hóa, Móng tăng sừng, viêm vi cầu thận cấp, phù toàn thân
  • B.Chàm bội nhiễm, da dày, viêm họng mạn tính, phù chi khu trú
  • C.Chàm thể tạng, viêm dạ dày, viêm gan, phù ngực dạng áo khoác
  • D.Bạch biến, lichen hóa, rụng tóc, viêm cầu thận mạn tính, phù chi khu trú

Câu 22. (0,33 điểm)

Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với:

  • A.Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân
  • B.Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu
  • C.Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Chẩn đoán phân biêt Ghẻ với điều gì?

  • A.Tổ đỉa, Chí (chấy) rận, Chàm thể tạng
  • B.Lang ben, Hắc lào, Nấm tóc
  • C.Tổ đỉa, Hắc lào, Bạch biến
  • D.Viêm da dị ứng, Hội chứng Steven-Jonson, Vảy nến

Câu 24. (0,33 điểm)

Nguyên tắc điều trị Ghẻ ngứa:

  • A.Cần chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp để tránh lây lan
  • B.Điều trị cả gia đình và cộng đồng mắc bệnh
  • C.Vệ sinh sạch sẽ nơi ở, đồ dùng cá nhân
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa:

  • A.Permethrin 5% (Elimite) : an toàn, hiệu quả, không độc với thần kinh. Bôi buổi tối
  • B.Benzoat benzyl 25% (Ascabiol) : bôi toàn cơ thể trừ mặt. Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi
  • C.Lindane 1% (Elenon, Scabecid): độc thần kinh, không dùng cho phụ nữ có thai và nhũ nhi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa có đặc điểm gì?

  • A.Crotamiton (Eurax): hiệu quả kém, có thể gây Met Hemoglobin
  • B.Mỡ Sulfur 10%: làm nhờn da, có mùi khó chịu, hiệu quả ít, cần bôi nhiều lần
  • C.DEP (Diethylphtalate): rẻ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Các thuốc điều trị ghẻ ngứa:

  • A.Permethrin 5% (Elimite); Crotamiton (Eurax); Pyrethrinoides (Spregal)
  • B.Benzoat benzyl 25% (Ascabiol); Mỡ Sulfur 10%
  • C.Lindane 1% (Elenon, Scabecid); DEP (Diethylphtalate)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Trường hợp ghẻ bội nhiễm, cần điều trị:

  • A.Không cần điều trị vì bệnh có thể tự lành
  • B.Bôi dung dịch màu như Eosin, Milian vào tổn thương nhiễm trùng và kháng sinh uống
  • C.Thoa mỡ Sali (2-5%) vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống
  • D.Bôi nghệ vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống

Câu 29. (0,33 điểm)

Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa:

  • A.Ivermectin 150-250 μg/ kg. Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng
  • B.Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ
  • C.Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa: Chlorpheniramin,Certirizine,
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa:

  • A.Vệ sinh cá nhân hàng ngày
  • B.Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ
  • C.Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền