Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #19

30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm β. lactamin:

  • A.Thể đảo ngược
  • B.Thể đồng tiền
  • C.Thể khớp
  • D.Thể giọt

Câu 2. (0,33 điểm)

Bản chất của vi áp xe Munro là:

  • A.Vi khuẩn + bạch cầu đa nhân
  • B.Vi khuẩn + bạch cầu ưa axit
  • C.Vi khuẩn + bạch cầu ưa bazơ
  • D.Vô khuẩn + bạch cầu đa nhân

Câu 3. (0,33 điểm)

Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây:

  • A.Móng
  • B.Da
  • C.Tóc
  • D.Khớp

Câu 4. (0,33 điểm)

Nguyên tắc điều trị bệnh vảy nến là:

  • A.Điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì
  • B.Chỉ điều trị tấn công sau đó duy trì đối với thuốc bôi tại chỗ
  • C.Chỉ cần điều trị tấn công. Nghỉ điều trị khi tổn thương trắng da
  • D.Chỉ điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì đối với thuốc dùng đường toàn thân

Câu 5. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị vảy nến thể đồng tiền - thể mãng (<1/3 diện tích cơ thể):

  • A.Tazarotene
  • B.Calcipotriol
  • C.Calcitriol
  • D.Etretinate

Câu 6. (0,33 điểm)

Tổn thương khớp trong bệnh vảy nến có đặc tính nào sau đây:

  • A.Viêm khớp có huỷ khớp
  • B.Viêm khớp không có huỷ khớp
  • C.Chỉ có viêm các khớp nhỏ
  • D.Chỉ có viêm các khớp lớp

Câu 7. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

  • A.Thuốc tiêu sừng
  • B.Vitamin D3
  • C.Vitamin A axit
  • D.Psoralene

Câu 8. (0,33 điểm)

Hiện tượng á sừng là:

  • A.Có nhiều tế bào sừng
  • B.Có nhiều tế bào hạt
  • C.Có nhiều tế bào gai
  • D.Tế bào sừng có nhân

Câu 9. (0,33 điểm)

Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

  • A.Viêm kẽ do nấm
  • B.Viêm kẽ do vi khuẩn
  • C.Vảy phấn hồng Gilbert
  • D.A và B đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Có thể dựa vào thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán gián biệt giữa viêm khớp vảy nên và viêm đa khớp dạng thấp:

  • A.Test Mitsuda
  • B.Test Lepromin
  • C.Test áp
  • D.Test waaler - rose

Câu 11. (0,33 điểm)

Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây:

  • A.Vết đèn cầy
  • B.Dấu vảy hành
  • C.Giọt sương máu
  • D.Nhú bì dạng ngón tay đeo găng

Câu 12. (0,33 điểm)

Methotrexat là thuốc có thể dùng điều trị bệnh vảy nến ở phụ nữ có thai và cho con bú:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,33 điểm)

Bệnh vảy nến có thể lây cho bạn đồng sàng:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,33 điểm)

Tỷ lệ bệnh vảy nến có người trong gia đình mắc khoảng 30-50%:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Tổn thương vảy nến khi thoái lui thường để lại sẹo:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 16. (0,33 điểm)

Bệnh vảy nến là bệnh gây nên do nấm:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi điều trị tia cực tím bệnh nhân cần phải bảo vệ mắt bằng kính đặc biệt:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 18. (0,33 điểm)

Nystatin không hấp thu qua đường tiêu hoá:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,33 điểm)

Khi một người ở tuổi trung niên bị bệnh “tưa” cần thử nghiệm HIV?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,33 điểm)

Griseofulvin có thể dùng điều trị bệnh nấm gây nên do Candida albicans:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Không dùng Ketoconazol bằng đường toàn thân cho phụ nữ có thai và cho con bú:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,33 điểm)

Dạng bào tử là dạng gây bệnh của chủng nấm Candida albicans

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Phụ nữ có thai thường hay bị nấm âm đạo do Candida

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,33 điểm)

Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm:

  • A.Thuốc
  • B.Yếu tố di truyền
  • C.Tia cực tím
  • D.Mỹ phẩm

Câu 25. (0,33 điểm)

Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp:

  • A.Yếu tố tâm lý
  • B.Yếu tố di truyền
  • C.Yếu tố kích thích
  • D.Thuốc

Câu 26. (0,33 điểm)

Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ:

  • A.Chuyển dạng lympho bào
  • B.Ngăn cản di chuyển đại thực bào
  • C.Độc tế bào
  • D.Miễn dịch huỳnh quang

Câu 27. (0,33 điểm)

Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:

  • A.Thử nghiệm áp
  • B.IgE
  • C.IgM
  • D.IgG

Câu 28. (0,33 điểm)

Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau:

  • A.1- 3 ngày
  • B.2-4 ngày
  • C.3- 5 ngày
  • D.4-6 ngày

Câu 29. (0,33 điểm)

Bệnh da do phức hợp miễn dịch:

  • A.Lupút đỏ cấp
  • B.Pemphigút
  • C.Xơ cứng bì
  • D.Viêm da tiếp xúc

Câu 30. (0,33 điểm)

Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và:

  • A.Thất thoát dịch vào trong bì
  • B.Thất thoát dị nguyên
  • C.Phản ứng dị ứng
  • D.Tích đọng IgA

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền