Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #12

30 câu35 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đặc điểm của da:

  • A.Da là một bộ phận của cơ thể, phản ánh phần nào tình trạng của các cơ quan nội tạng
  • B.Da là một bộ phận độc lập của cơ thể, không liên quan tới bất cứ cơ quan nội tạng nào
  • C.Da là một cấu trúc đặc biệt, chỉ có ở một số người hoặc một số chủng tộc
  • D.Da là một bộ phận của cơ thể, phản ánh tất cả các tình trạng của các cơ quan nội tạng bên trong

Câu 2. (0,33 điểm)

Da có đặc điểm đặc trưng nào?

  • A.Da hoàn toàn không phản ánh được tình trạng các cơ quan nội tạng hoặc sức khỏe toàn thân
  • B.Da có thể phản ánh được một phần nào tình trạng các cơ quan nội tạng và phản ánh một phần sức khỏe toàn thân
  • C.Da có thể phản ánh được tất cả các bệnh lý của các cơ quan nội tạng và sức khỏe toàn thân
  • D.Da phản ánh được phần nào tình trạng các cơ quan nội tạng nhưng không bao giờ phản ánh được sức khỏe toàn thân

Câu 3. (0,33 điểm)

Những đặc điểm đặc trưng của da:

  • A.Da là một bộ phận của cơ thể có liên quan chặt chẽ với các bộ phận khác
  • B.Da phản ánh phần nào tình trạng các cơ quan nội tạng bên trong
  • C.Da phản ánh một phần sức khoẻ toàn thân
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Vệ sinh da và chăm sóc da:

  • A.Đóng vài trò chủ yếu trong vấn đề phòng chống các bệnh nội khoa
  • B.Đóng vai trò quan trọng trong vấn đề phòng chống các bệnh ngoại khoa
  • C.Đóng vai trò quan trọng trong vấn đề phòng chống các bệnh ngoài da
  • D.Không vai trò gì trong vấn đề phòng chống các bệnh ngoài da

Câu 5. (0,33 điểm)

Những điều kiện tốt cho sự phát triển của các vi khuẩn gây bệnh trên da là do:

  • A.Chỉ ở người nhiễm HIV/AIDS, còn người bình thường thì không bao giờ bị bệnh da liễu
  • B.Sự tích luỹ thường xuyên trên bề mặt của da người chất bã, mồ hôi, các tế bào rụng của lớp sừng, bụi, bẩn...
  • C.Người già, suy kiệt, vệ sinh kém là điều kiện tốt để phòng chống vi khuẩn gây bệnh trên da
  • D.Vi khuẩn chỉ gây bệnh trên da ở 1 số người đặc biệt hoặc một số chủng tộc, dân tộc ít người

Câu 6. (0,33 điểm)

Muốn giữ gìn vệ sinh da sạch sẽ tránh bệnh tật cần lưu ý:

  • A.Luôn giữ gìn da sạch sẽ trong sinh hoạt hàng ngày và trong lao động sản xuất
  • B.Da là một cấu trúc bền vững có chức năng bảo vệ cơ thể nên không cần giữ gìn da sạch sẽ
  • C.Tránh những sang chấn và động chạm với các chất kích thích, sinh vật hoặc hóa chất lên da
  • D.A và C đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Muốn giữ gìn vệ sinh da sạch sẽ tránh bệnh tật cần lưu ý điều sau:

  • A.Giữ gìn da sạch sẽ trong sinh hoạt hàng ngày
  • B.Giữ gìn da sạch sẽ trong lao động sản xuất
  • C.Chăm sóc những xây sát da dù lớn hoặc nhỏ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Đối với da khô, nên sử dụng xà phòng chứa mỡ kết hợp các thuốc kem, mỡ dầu trước khi đi ngủ:

  • A.Nước cây anh đào 5g; Nước vôi nhì 5g; Nước hoa hồng 5g; Lanolin 10g; Vaselin 10g
  • B.Acid stearic 5g; Glycerin 15g; Nước cất 25g; Dung dịch sút 30% 1g
  • C.Lanolin 50g; Dầu lạc 50g
  • D.Sáp ong trắng 5g; Gôm 5g; Natri borat 2g; Nước cất 88 ml

Câu 9. (0,33 điểm)

Đối với da mỡ, nên dùng kem làm khô da như:

  • A.Nước cây anh đào 5g; Nước vôi nhì 5g; Nước hoa hồng 5g; Lanolin 10g; Vaselin 10g
  • B.Acid stearic 5g; Glycerin 15g; Nước cất 25g; Dung dịch sút 30% 1g
  • C.Lanolin 50g; Dầu lạc 50g
  • D.Sáp ong trắng 5g; Gôm 5g; Natri borat 2g; Nước cất 88 ml

Câu 10. (0,33 điểm)

Kem bảo vệ da khi tiếp xúc với xăng, dầu, mỡ...:

  • A.Nước cây anh đào 5g; Nước vôi nhì 5g; Nước hoa hồng 5g; Lanolin 10g; Vaselin 10g
  • B.Acid stearic 5g; Glycerin 15g; Nước cất 25g; Dung dịch sút 30% 1g
  • C.Lanolin 50g; Dầu lạc 50g
  • D.Sáp ong trắng 5g; Gôm 5g; Natri borat 2g; Nước cất 88 ml

Câu 11. (0,33 điểm)

Kem bảo vệ da khi tiếp xúc với hoá chất dung môi hữu cơ:

  • A.Nước cây anh đào 5g; Nước vôi nhì 5g; Nước hoa hồng 5g; Lanolin 10g; Vaselin 10g
  • B.Acid stearic 5g; Glycerin 15g; Nước cất 25g; Dung dịch sút 30% 1g
  • C.Lanolin 50g; Dầu lạc 50g
  • D.Sáp ong trắng 5g; Gôm 5g; Natri borat 2g; Nước cất 88 ml

Câu 12. (0,33 điểm)

Những xây xát nhỏ trên da có thể bôi các thuốc:

  • A.Nước cây anh đào 5g; Nước vôi nhì 5g; Nước hoa hồng 5g; Lanolin 10g; Vaselin 10g
  • B.Acid stearic 5g; Glycerin 15g; Nước cất 25g; Dung dịch sút 30% 1g
  • C.Lanolin 50g; Dầu lạc 50g
  • D.Bôi dung dịch Iodine (Bétadine),, mỡ kháng sinh

Câu 13. (0,33 điểm)

Giữ gìn tốt trong vệ sinh ăn uống, nơi ở, và vệ sinh môi trường, nghĩa là thực hiện được 3 sạch:

  • A.Tay sạch, chân sạch, quần áo sạch
  • B.Ăn sạch; Uống sạch; Ở sạch
  • C.Giầy dép sạch, quần áo sạch, nơi ở sạch
  • D.Môi trường sạch, nhà ở sạch, cơ thể sạch

Câu 14. (0,33 điểm)

Để sớm phát hiện những biểu hiện lâm sàng hay những rối loạn bất thường sinh học có thể tương ứng với một bệnh da liễu:

  • A.Nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ mỗi tuần
  • B.Nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ mỗi 3 tháng
  • C.Nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ mỗi 6 tháng
  • D.Nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ mỗi năm

Câu 15. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp I:

  • A.Nên tránh mọi yếu tố (vật lý, hoá chất...) không thích hợp có thể gây tổn thương da
  • B.Biết cách giữ gìn bảo vệ và chăm sóc da
  • C.Không dùng thuốc bừa bãi, kể cả thuốc bôi để tránh dị ứng nhiễm độc da do thuốc
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp I là gì?

  • A.Giữ gìn tốt trong vệ sinh ăn uống, nơi ở, và vệ sinh môi trường
  • B.Nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ hàng năm để sớm phát hiện những biểu hiện bất thườngg da
  • C.Nên tránh mọi yếu tố (vật lý, hoá chất...) không thích hợp có thể gây tổn thươn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III:

  • A.Phải chẩn đoán đúng và điều trị bệnh da ở giai đoạn sớm
  • B.Điều trị đúng chỉ định, đúng kỹ thuật theo nguyên tắc sinh bệnh học
  • C.Cố gắng tìm nguyên nhân để điều trị có hiệu quả
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III có đặc điểm gì?

  • A.Phải chẩn đoán đúng và điều trị bệnh da ở giai đoạn muộn
  • B.Không cần chẩn đoán đúng, chỉ cần điều trị bệnh da ở giai đoạn sớm
  • C.Phải chẩn đoán đúng và điều trị bệnh da ở giai đoạn sớm
  • D.Không cần chẩn đoán đúng, chỉ cần điều trị bệnh da ở giai đoạn muộn

Câu 19. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III được điều trị như thế nào?

  • A.Điều trị bao vây bằng kháng sinh ngay từ đầu, không cần cố gắng tìm nguyên nhân để điều trị
  • B.Điều trị đúng chỉ định, đúng kỹ thuật theo nguyên tắc sinh bệnh học, cố gắng tìm nguyên nhân để điều trị có hiệu quả
  • C.Không cần điều trị gì, chỉ cần giáo dục vệ sinh phòng bệnh là đủ
  • D.Điều trị đúng chỉ định, đúng kỹ thuật theo nguyên tắc sinh bệnh học là đủ, không cần cố gắng tìm nguyên nhân để điều trị làm gì

Câu 20. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III nên sử dụng thuốc như thế nào?

  • A.Không lạm dụng các thuốc Corticoide
  • B.Không lạm dụng các thuốc Kháng sinh
  • C.Không lạm dụng các thuốc Corticoide và Kháng sinh
  • D.Nên sử dụng thoải mái các thuốc Corticoide và Kháng sinh

Câu 21. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III đối với bệnh da nghề nghiệp là cần điều trị tích cực hoặc:

  • A.Chuyển nghề nếu bệnh có đáp ứng với điều trị
  • B.Chuyển nghề nếu bệnh không tái phát và có đáp ứng với điều trị
  • C.Chuyển nghề nếu bệnh tái phát dai dẳng và không đáp ứng với điều trị
  • D.Chuyển nghề nếu bệnh tái phát dai dẳng nhưng có đáp ứng với điều trị

Câu 22. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có biến chứng hoặc bị tàn phế, cần kết hợp các phương pháp:

  • A.Vật lý trị liệu
  • B.Phẫu thuật chỉnh hình
  • C.Hướng dẫn bệnh nhân biết và thực hành các biện pháp phòng chống để hạn chế không cho tàn phế nặng hơn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Dự phòng cấp II và cấp III được điều trị:

  • A.Phải chẩn đoán đúng và điều trị bệnh da ở giai đoạn sớm
  • B.Điều trị đúng chỉ định, đúng kỹ thuật theo nguyên tắc sinh bệnh học
  • C.Không lạm dụng các thuốc Corticoide và Kháng sinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục tuyên truyền vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường:

  • A.Phải tắm rửa sạch sẽ bằng nước sạch, nhiệt độ nước tuỳ theo từng mùa
  • B.Tắm dùng xà phòng phải thích hợp
  • C.Tắm cần tránh dùng xà phòng có nhiều chất kiềm quá làm khô da, giảm sức chống đỡ của da
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục tuyên truyền vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường:

  • A.Sau khi tiếp xúc với môi trường bẩn nhiễm khuẩn, nhiễm nấm hay dầu mỡ thì phải rửa chân, tay, kỳ cọ sạch sẽ, chú ý các kẽ nếp da
  • B.Sau khi tiếp xúc với môi trường bẩn nhiễm khuẩn, nhiễm nấm hay dầu mỡ thì không nên rửa chân, tay sạch sẽ
  • C.Sau khi tiếp xúc với môi trường bẩn nhiễm khuẩn, nhiễm nấm hay dầu mỡ thì phải rửa chân, tay, kỳ cọ sạch sẽ, chú ý các kẽ nếp da
  • D.Sau khi tiếp xúc với môi trường bẩn nhiễm khuẩn, nhiễm nấm hay dầu mỡ thì phải rửa chân, tay, kỳ cọ sạch sẽ, chú ý các kẽ nếp da

Câu 26. (0,33 điểm)

Vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường đối với người làm công tác chế biến thực phẩm:

  • A.Cần phòng ngừa nhiễm nấm men gây viêm móng, viêm da
  • B.Nên mang găng tay, chân đi ủng, vớ (tất) phải thay hằng ngày
  • C.Sau giờ làm việc phải rửa sạch tay chân và lau khô
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục tuyên truyền vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường trong đáp án dưới đây:

  • A.Ngăn ngừa nhiễm nấm da lây lan
  • B.Không dùng chung quần áo, giường chiếu, chăn đắp, mũ, lược, khăn quàng, giầy vớ
  • C.Tránh mặc quần áo ẩm ướt, quần lót không dùng vải ni lông và quá chật gây xây xát, bí mồ hôi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục tuyên truyền vệ sinh môi trường:

  • A.Nước tắm chỉ cần đủ dùng, nên sử dụng nước mưa, nước sông, nước mương, kênh rạch...
  • B.Nơi ở phải thoáng mát, nhà cửa cao ráo, sạch sẽ, tránh bụi bặm
  • C.Chăn, chiếu, nệm nên để lâu, có ẩm mốc rồi mới giặt giũ sạch sẽ, phơi nắng thật lâu tốt không cần lộn trái quần áo
  • D.Quần áo giặt giũ sạch sẽ, phơi nắng càng nhanh càng

Câu 29. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục tuyên truyền vệ sinh cá nhân:

  • A.Để tránh nhiễm khuẩn, nhiễm nấm xảy ra, nên rửa da bằng thuốc sát khuẩn định kỳ
  • B.Nên gội đầu nhiều lần với tóc khô, nhiều gầu và gội ít lần với tóc quá nhờn
  • C.Tránh mặc quần áo ẩm ướt, tránh nấm da đầu và tóc
  • D.Nên dùng các loại xà phòng gội đầu có nhiều chất kiềm vì nó làm tóc mềm, mượt

Câu 30. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát:

  • A.Nấm do trichophyton
  • B.Chốc
  • C.Dô na
  • D.Viêm da cấp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền