Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #20

30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và:

  • A.Đỏ da
  • B.Bọng nước
  • C.Đỏ da - bọng nước
  • D.Mảng đỏ da

Câu 2. (0,33 điểm)

Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng:

  • A.Vài phút
  • B.Vài giờ
  • C.24 giờ
  • D.Vài ngày

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể:

  • A.Viêm trung bì
  • B.Viêm mạch máu
  • C.Viêm trung - hạ bì
  • D.Xuất huyết

Câu 4. (0,33 điểm)

Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân:

  • A.Mạn
  • B.Vật lý
  • C.Không rõ nguyên nhân
  • D.Phụ thuộc IgE

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến:

  • A.Mề đay không rõ nguyên nhân
  • B.Mề đay mạn
  • C.Mề đay phụ thuộc IgE
  • D.Mề đay viêm mạch máu

Câu 6. (0,33 điểm)

Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:

  • A.Mề đay cấp
  • B.Mề đay mạn
  • C.Mề đay phụ thuộc IgE
  • D.Mề đay có yếu tố vật lý

Câu 7. (0,33 điểm)

Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:

  • A.Mề đay mạn
  • B.Mề đay cấp
  • C.Mề đay có yếu tố vật lý
  • D.Mề đay không rõ nguyên nhân

Câu 8. (0,33 điểm)

Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:

  • A.Nước hoa quả
  • B.Aspirin
  • C.Kháng viêm không Steroid
  • D.Chlorpheniramine

Câu 9. (0,33 điểm)

Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell:

  • A.Rối loạn nước điện giải
  • B.Diện tích da bị hoại tử quá lớn
  • C.Thuốc
  • D.Nhiễm trùng

Câu 10. (0,33 điểm)

Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_ Johnson và Lyell là do các thuốc sau, ngoại trừ:

  • A.Sunfamid kết hợp
  • B.Thuốc ngủ
  • C.Thuốc chống đau
  • D.Allopurinol

Câu 11. (0,33 điểm)

Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:

  • A.Fluoroquinolon
  • B.Rifampicin
  • C.Ethambutol
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:

  • A.Tránh tiêm truyền tĩnh mạch
  • B.Săn sóc mắt và phổi
  • C.Không dùng kháng sinh dự phòng
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ:

  • A.Tránh tiêm truyền tĩnh mạch
  • B.Sữ dụng corticoid liều cao và kéo dài
  • C.Săn sóc mắt và phổi
  • D.Không dùng kháng sinh dự phòng

Câu 14. (0,33 điểm)

Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác:

  • A.Nóng rát
  • B.Ngứa
  • C.Châm chích
  • D.Như bỏng

Câu 15. (0,33 điểm)

Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:

  • A.Phản ứng kích thích khách quan
  • B.Mề đay do tiếp xúc
  • C.Da phản ứng
  • D.Viêm da tiếp xúc

Câu 16. (0,33 điểm)

Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc:

  • A.Nước hoa
  • B.Chất bảo quản
  • C.Những chất chống oxy hoá
  • D.Tá dược

Câu 17. (0,33 điểm)

Vị trí thường làm tét áp:

  • A.Tai
  • B.Lưng
  • C.Tay trụ
  • D.Tất cả các vị trí trên

Câu 18. (0,33 điểm)

Ở Việt nam, việc định bệnh Nhiễm độc da do thuốc, hoá mỹ phẩm thường dựa trên lâm sàng là chính:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,33 điểm)

Thử nghiệm áp ích lợi trong chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc và tìm ra nguyên nhân

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,33 điểm)

Mề đay đặc trưng với trương mạch và thất thoát dịch vào trung bì:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Hội chứng Stevens-Johnson và nhiễm độc da hoại tử thượng bì có nguyên nhân thường gặp nhất là thuốc:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,33 điểm)

Xoắn trùng gây bệnh giang mai:

  • A.Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường
  • B.Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen
  • C.Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 μ
  • D.Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người

Câu 23. (0,33 điểm)

Săng giang mai:

  • A.Lở, sạch và đau dữ dội
  • B.Loét, sưng hạch vệ tinh
  • C.Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh
  • D.Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi

Câu 24. (0,33 điểm)

Giang mai thời kỳ thứ II:

  • A.Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm
  • B.Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì
  • C.Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm
  • D.Thương tổn có tính khu trú

Câu 25. (0,33 điểm)

Giang mai thời kỳ thứ III:

  • A.Tần suất ngày càng nhiều
  • B.Thương tổn dễ lây
  • C.Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline
  • D.Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại

Câu 26. (0,33 điểm)

Giang mai bẩm sinh:

  • A.Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II
  • B.Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân
  • C.Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ
  • D.Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

Câu 27. (0,33 điểm)

Giang mai khi có thai:

  • A.Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất
  • B.Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị
  • C.Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị
  • D.Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu

Câu 28. (0,33 điểm)

Huyết thanh giang mai:

  • A.Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị
  • B.Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục
  • C.Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh
  • D.Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

Câu 29. (0,33 điểm)

Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:

  • A.V. D. R. L + F. T. A
  • B.V. D. R. L + B. W
  • C.V. D. R. L + T. P. I
  • D.V. D. R. L + T. P. H. A

Câu 30. (0,33 điểm)

Dịch tễ học bệnh giang mai:

  • A.Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta
  • B.Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • C.Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang
  • D.Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #20 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền