Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #10

30 câu35 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nhiễm độc da dị ứng thuốc, còn gọi là:

  • A.Dị ứng da do thuốc
  • B.Dị ứng thuốc
  • C.Phản ứng thuốc
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Tình hình dị ứng da do thuốc có đặc điểm:

  • A.Phần lớn phản ứng thuốc là nhẹ
  • B.Một số trường hợp nặng đe dọa tính mạng
  • C.Dị ứng thuốc gây nên do dùng thuốc đường toàn thân hay tại chỗ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Chẩn đoán dị ứng thuốc cần lưu ý đến:

  • A.Đã dùng một loại thuốc trước đó ít nhất một lần hoặc thuốc cùng nhóm
  • B.Tất cả các thuốc đều an toàn, không gây gây dị ứng
  • C.Những thuốc an toàn nhất không bao giờ gây dị ứng là thuốc kháng sinh, kháng lao, thuốc tê...
  • D.Sau khi dùng thuốc, thấy có triệu chứng : ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân nhanh…

Câu 4. (0,33 điểm)

Các loại thuốc có thể gây dị ứng da:

  • A.Huyết thanh, hormon, vaccin, tinh chất cơ quan, thuốc chữa sốt rét (quinin)
  • B.Các loại kháng sinh như penicilline, Streptomycin, Tetracycline,…
  • C.Sulfamide hoặc các thuốc kháng lao như PAS, rifampicin
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Các triệu chứng dị ứng thuốc xuất hiện sau khi dùng thuốc:

  • A.Ngứa da nhất là lòng bàn tay, bàn chân, niêm mạc
  • B.Sốt và phát ban, nhất là ban sởi hay sẩn phù như mề đay
  • C.Hồng ban, ngứa, mụn nước li ti
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu type dị ứng da do thuốc:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 7. (0,33 điểm)

Type I của dị ứng da do thuốc :

  • A.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgA
  • B.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG
  • C.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
  • D.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgM

Câu 8. (0,33 điểm)

Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc type I:

  • A.Mề day, phù mạch ở da, niêm mạc và các cơ quan
  • B.Xuất hiện ‘cơn hen thuốc’ với co thắt phế quản, khó thở
  • C.Choáng phản vệ với tụt huyết áp, da lạnh tái, vã mồ hôi, nhịp tim nhanh nhỏ, ngất, hôn mê
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có:

  • A.2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
  • B.6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
  • C.4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
  • D.5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân

Câu 10. (0,33 điểm)

Sốc phản vệ là dạng lâm sàng nguy hiểm và nặng nề nhất của dị ứng thuốc:

  • A.Cần phải cấp cứu khẩn cấp
  • B.Xuất hiện sau 5 - 10 phút kể từ lúc tiêm thuốc vào cơ thể đã xuất hiện khó thở, tụt huyết áp cấp, da tái xám, mồ hôi lạnh
  • C.Dấu hiệu thực vật: nôn nao, ói mửa, run rẩy...
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Type II của dị ứng da do thuốc:

  • A.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
  • B.Là phản ứng độc tế bào
  • C.Là bệnh huýêt thanh, viêm mao mạch do thuốc
  • D.Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)

Câu 12. (0,33 điểm)

Các loại thuốc thường gây dị ứng da do thuốc type II là:

  • A.penicilline
  • B.cephalosporine
  • C.sulfonamide
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có điều gì?

  • A.2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
  • B.6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
  • C.4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
  • D.5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân

Câu 14. (0,33 điểm)

Type III của dị ứng da do thuốc:

  • A.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
  • B.Là phản ứng độc tế bào
  • C.Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc
  • D.Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)

Câu 15. (0,33 điểm)

Type III của dị ứng da do thuốc gì?

  • A.Kháng thể là IgM hoặc ít hơn là IgG được hình thành chống lại thuốc
  • B.Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc
  • C.Kháng thể là IgA hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc
  • D.Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgA được hình thành chống lại thuốc

Câu 16. (0,33 điểm)

Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type III gồm có:

  • A.2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
  • B.6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
  • C.4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển
  • D.5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân

Câu 17. (0,33 điểm)

Type IV của dị ứng da do thuốc:

  • A.Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE
  • B.Là phản ứng độc tế bào
  • C.Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc
  • D.Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform)

Câu 18. (0,33 điểm)

Type IV của dị ứng da do thuốc gì?

  • A.Là phản ứng miễn dịch thể dịch
  • B.Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn
  • C.Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm
  • D.Là phản ứng tự miễn

Câu 19. (0,33 điểm)

Cần phân biệt dị ứng thuốc với các phát ban do thuốc không do cơ chế miễn dịch:

  • A.Các tác dụng phụ của thuốc
  • B.Nhiễm độc do dùng thuốc lâu dài
  • C.Trạng thái không dung nạp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type IV gồm có:

  • A.2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay
  • B.6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell
  • C.4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D
  • D.5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân

Câu 21. (0,33 điểm)

Các biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc:

  • A.Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm, Ban mề đay cấp và phù Quinke
  • B.Hội chứng Stevens-Johnson, Thay đổi sắc tố da
  • C.Hội chứng Lyell, Đỏ da toàn thân
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc hay gặp nhất trên lâm sàng:

  • A.Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm
  • B.Ban mề đay cấp và phù Quinke
  • C.Hội chứng Stevens-Johnson, Hội chứng Lyell
  • D.Đỏ da toàn thân

Câu 23. (0,33 điểm)

Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc:

  • A.Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang sử dụng thuốc
  • B.Cần cho thêm thuốc gây dị ứng đang dùng để thực hiện phương pháp lấy độc trị độc
  • C.Không phải hạn chế sử dụng thuốc vì tất cả thuốc đều an toàn
  • D.Nên sử dụng tất cả các thuốc hay gây dị ứng để tạo phản ứng chống dị ứng cho cơ thể

Câu 24. (0,33 điểm)

Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc:

  • A.Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang dùng thuốc
  • B.Chống dị ứng và giải độc
  • C.Hạn chế tố đa sử dụng thuốc, nếu cần thiết thì sử dụng các thuốc ít gây dị ứng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng:

  • A.Điều trị tại chỗ bằng cách bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn: Milian, Methylen, Gentian
  • B.Điều trị tại chỗ với bột Talc tại những chỗ ban đỏ
  • C.Điều trị tại chỗ với mỡ Oxyt kẽm, mỡ Salicylic 2%
  • D.Điều trị tại chỗ bằng bôi Glycerin borate hoặc chỉ cần rửa nước muối sinh lý

Câu 26. (0,33 điểm)

Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng gì?

  • A.Nếu có sốt: hạ sốt bằng Paracetamol
  • B.Derpesolone 30 mg x 2 ống/24 h tiêm tĩnh mạch chậm
  • C.Dimedrol 0,01 g x 1 - 5 ống/24 h
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck:

  • A.Chỉ cần điều trị toàn thân, không cần chăm sóc da tại chỗ
  • B.Chỉ cần chăm sóc da tại chỗ, không cần điều trị toàn thân
  • C.Điều trị toàn thân và chăm sóc da tại chỗ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc bôi:

  • A.Xoa bột Talc, hoặc cởi quần áo nằm trên giương bột Talc
  • B.Chỗ loét, chảy nước bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn như Milian, Methylen, Gentian…
  • C.Nếu có tổn thương trợt loét ở niêm mạc miệng thì bôi Glyxerin borate
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc toàn thân:

  • A.Lợi niệu: Trofurit...
  • B.Bảo vệ chức năng gan thận, có chế độ ăn uống hợp lý
  • C.Chống dị ứng: kháng Histamin tổng hợp, Cocticoide
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục gây ra những hậu quả nghiêm trọng:

  • A.Về y tế: biến chứng vô sinh, thai ngoài tử cung, giang mai bẩm sinh…
  • B.Về kinh tế: chi phí cho chẩn đoán, điều trị
  • C.Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lan truyền HIV/AIDS
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền