Da Liễu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #6
30 câu35 phútSưu tầm7.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì?
- A.Phụ trách chức năng vận động
- B.Phụ trách chức năng cảm giác
- C.Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
- D.Phụ trách chức năng giao cảm
Câu 2. (0,33 điểm)
Thần kinh giao cảm lớp bì của da được hiểu như thế nào?
- A.Chạy bên trong các bao mạch máu
- B.Điều khiển mạch máu
- C.Điều khiển cơ nang lông tuyến mồ hôi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Thần kinh giao cảm lớp bì của da có chức năng:
- A.Phụ trách chức năng vận động cơ bì
- B.Phụ trách chức năng cảm giác nông
- C.Phụ trách chức năng cảm giác sâu
- D.Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
Câu 4. (0,33 điểm)
Các phần phụ của lớp bì gồm có:
- A.Tuyến mồ hôi
- B.Tuyến bã
- C.Lông, tóc, móng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Các phần phụ của lớp bì gồm có đặc điểm:
- A.Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu
- B.Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu
- C.Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì và không nằm ở lớp bì và bì sâu
- D.Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì nhưng không nằm ở lớp bì và bì sâu
Câu 6. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi là gì?
- A.Gồm 1 loại là tuyến mồ hôi nước
- B.Gồm 2 loại là tuyến mồ hôi nước và tuyến mồ hôi nhờn
- C.Gồm 3 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn và tuyến bã
- D.Gồm 4 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã và lông tóc
Câu 7. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nước được cấu tạo gồm:
- A.Chỉ có 1 phần : phần tiết mồ hôi nước
- B.Có 2 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì
- C.Có 3 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì và phần ống qua thượng bì
- D.Có 4 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, phần ống qua thượng bì và phần ống qua hạ bì
Câu 8. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nước là gì?
- A.Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu
- B.Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết
- C.Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nước là gì?
- A.Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu
- B.Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết
- C.Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở:
- A.Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
- B.Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
- C.Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
- D.Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ
Câu 11. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm² da:
- A.30-60 tuyến/cm2 da
- B.60-100 tuyến/cm2 da
- C.100-140 tuyến/cm2 da
- D.140-340 tuyến/cm2 da
Câu 12. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở:
- A.Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn
- B.Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
- C.Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
- D.Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm
Câu 13. (0,33 điểm)
Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ:
- A.Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã
- B.Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã
- C.Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã
- D.Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã
Câu 14. (0,33 điểm)
Tuyến mồ hôi nhờn có cấu trúc .......................so với tuyến mồ hôi nước:
- A.Lớn hơn
- B.Bằng
- C.Nhỏ hơn
- D.Đôi khi lớn hơn, đôi khi nhỏ hơn
Câu 15. (0,33 điểm)
Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có:
- A.100-400 tuyến bã trên 1 cm2
- B.400-900 tuyến bã trên 1 cm2
- C.900-1300 tuyến bã trên 1 cm2
- D.1300-1600 tuyến bã trên 1 cm2
Câu 16. (0,33 điểm)
Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có nhiều ở:
- A.Vùng cằm, cổ, ngực, bẹn và thường đi đôi với móng
- B.Vùng thái dương, bụng, lưng và thường đi đôi với lông tóc
- C.Vùng trán, ngực, lưng, và thường đi đôi với nang lông
- D.Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước
Câu 17. (0,33 điểm)
Cấu trúc của tuyến bã có đặc điểm:
- A.Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy lipid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
- B.Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy protein, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông
- C.Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy glucid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
- D.Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
Câu 18. (0,33 điểm)
Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:
- A.Tiếp cận với tuyến bã
- B.Bên trong chứa sợi lông
- C.Là phần lõ sâu xuống của thượng bì
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:
- A.Nang lông không có ở trên người
- B.Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân
- C.Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân
- D.Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân
Câu 20. (0,33 điểm)
Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm:
- A.1 phần: bao lông
- B.3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông
- C.4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông
- D.2 phần: cổ nang và bao lông
Câu 21. (0,33 điểm)
Miệng nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:
- A.Miệng nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
- B.Miệng nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
- C.Miệng nang lông không thông ra với mặt da
- D.Miệng nang lông thông ra với mặt da
Câu 22. (0,33 điểm)
Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:
- A.Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
- B.Cổ nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
- C.Cổ nang lông không thông ra với mặt da
- D.Cổ nang lông thông ra với mặt da
Câu 23. (0,33 điểm)
Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào?
- A.Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã
- B.Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài
- C.Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong
- D.Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
Câu 24. (0,33 điểm)
Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm gì dưới đây?
- A.Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài
- B.Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì
- C.Bao nang lông không thông ra với mặt da
- D.Bao nang lông thông ra với mặt da
Câu 25. (0,33 điểm)
Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm thế nào?
- A.Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì
- B.Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì
- C.Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì
- D.Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì
Câu 26. (0,33 điểm)
Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng:
- A.1-30 triệu sợi lông tóc
- B.30-150 triệu sợi lông tóc
- C.150-300 triệu sợi lông tóc
- D.300-450 triệu sợi lông tóc
Câu 27. (0,33 điểm)
Tốc độ mọc lông tóc theo chu kỳ tăng trưởng khoảng:
- A.0,1-0,5 mm/ngày
- B.0,1-0.5 mm/tuần
- C.0,1-0,5 mm/tháng
- D.0,1-0,5 mm/3 tháng
Câu 28. (0,33 điểm)
Móng thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:
- A.Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng
- B.Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng
- C.Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Hạ bì có đặc điểm:
- A.Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
- B.Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn
- C.Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Mô mỡ của hạ bì:
- A.Ở trên da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
- B.Ở dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
- C.Ở dưới da, nằm trên trung bì, cân hoặc màng xương
- D.Ở trên da, nằm dưới trung bì, cân hoặc màng xương
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
