Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #4

30 câu35 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng chân do nấm sợi (Dermatophytes) là:

  • A.4 tháng
  • B.8 tháng
  • C.12 tháng
  • D.12 - 18 tháng

Câu 2. (0,33 điểm)

Liều điều trị của Griseofulvin là:

  • A.10mg/kg/ngày
  • B.15mg/kg/ngày
  • C.20mg/kg/ngày
  • D.25mg/kg/ngày

Câu 3. (0,33 điểm)

Dạng thuốc thích hợp nhất để điều trị tại chỗ nấm móng là:

  • A.Dạng Mỡ
  • B.Dạng Creme
  • C.Dạng Dung dịch
  • D.Dạng Vecni

Câu 4. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng trong 4 đáp án dưới đây:

  • A.Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất
  • B.Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá
  • C.Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da
  • D.Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá

Câu 5. (0,33 điểm)

Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

  • A.Bụng đói
  • B.Xa bữa ăn
  • C.Trong bữa ăn có nhiều mỡ
  • D.Trong bữa ăn có nhiều thịt

Câu 6. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân:

  • A.Sporal (itraconazole)
  • B.Clotrimazole
  • C.Griseofulvin
  • D.Nystatine

Câu 7. (0,33 điểm)

Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:

  • A.Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào
  • B.Khí hư có màu vàng,hôi
  • C.Khí hư nhiều dạng bột không có ngứa
  • D.Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

Câu 8. (0,33 điểm)

Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và Candida trên lâm sàng:

  • A.Bờ tổn thương
  • B.Mụn nước của thương tổn
  • C.Mụn mủ vệ tinh
  • D.Màu sắc của thương tổn

Câu 9. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:

  • A.Móng có màu xanh lục
  • B.Có tổn thương tách móng
  • C.Toàn bộ móng có thể bị huỷ hoại
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida:

  • A.Bệnh thường gặp ở vận động viên
  • B.Bệnh tự lành sau khi loại bỏ hết các yếu tố thuận lợi
  • C.Dễ điều trị
  • D.Bệnh thường gặp ở những người có nghề nghiệp luôn luôn tiếp xúc với nước và axit

Câu 11. (0,33 điểm)

Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau:

  • A.Microsporum -Trichophyton
  • B.Microsporum -Epidermophyton
  • C.Trichophyton - Epidermophyton
  • D.Trichophyton - Candida

Câu 12. (0,33 điểm)

Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:

  • A.Mụn mủ
  • B.Vảy tiết
  • C.Mụn mủ + vảy tiết
  • D.Dày sừng + vảy da

Câu 13. (0,33 điểm)

Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben:

  • A.Griseofulvin
  • B.Clotrimazole
  • C.Letocanazole
  • D.Terbinafine

Câu 14. (0,33 điểm)

Trắng da trong bệnh lang ben là do nấm lang ben tiết ra chất nào sau đây:

  • A.Axit dicarboxylic
  • B.Axit Undecylenic
  • C.Axit Sulfunic
  • D.Axit Saliaflic

Câu 15. (0,33 điểm)

Vị trí lấy mẫu nghiệm nào sau đây đúng với nấm móng do nấm sợi :

  • A.Bờ tự do
  • B.Gốc móng
  • C.Bờ bên của móng
  • D.Ranh giới giữa phần móng lành và phần móng bị bệnh

Câu 16. (0,33 điểm)

Thuốc kháng nấm tại chỗ nào sau đây không dùng để điều tra bị bệnh nấm do Canđia:

  • A.Griseofulvine
  • B.Nystatine
  • C.Amphotericin B
  • D.Clotrimazole

Câu 17. (0,33 điểm)

Thuốc kháng nấm bằng đường toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh nấm do da Candida/;

  • A.Griseofuvine
  • B.Nystatine
  • C.Fluconazole
  • D.Itraconazol

Câu 18. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida:

  • A.Bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • B.Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans
  • C.Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai
  • D.Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai

Câu 19. (0,33 điểm)

Cấu trúc da gồm có mấy tầng?

  • A.1 tầng
  • B.2 tầng
  • C.3 tầng
  • D.4 tầng

Câu 20. (0,33 điểm)

Các tầng của da bao gồm:

  • A.Thượng bì, trung bì và hạ bì
  • B.Thượng bì, bì và hạ bì
  • C.Trung bì, bì và hạ bì
  • D.Trung bì, hạ bì và biểu mô

Câu 21. (0,33 điểm)

Các tầng của da từ ngoài vào trong là:

  • A.Thượng bì, bì và hạ bì
  • B.Hạ bì, bì và thượng bì
  • C.Thượng bì, hạ bì và bì
  • D.Bì, thượng bì và hạ bì

Câu 22. (0,33 điểm)

Các tầng của da từ trong ra ngoài là:

  • A.Thượng bì, bì và hạ bì
  • B.Hạ bì, bì và thượng bì
  • C.Thượng bì, hạ bì và bì
  • D.Bì, thượng bì và hạ bì

Câu 23. (0,33 điểm)

Lớp đáy còn gọi là gì?

  • A.Lớp sinh sản
  • B.Lớp gai
  • C.Lớp hạt
  • D.Lớp sáng

Câu 24. (0,33 điểm)

Thượng bì bao gồm mấy lớp:

  • A.2 lớp
  • B.3 lớp
  • C.4 lớp
  • D.5 tầng

Câu 25. (0,33 điểm)

Hắc tố bào có nhiệm vụ:

  • A.Sản xuất ra melanin
  • B.Sản xuất ra mastocyte (dưỡng bào)
  • C.Sản xuất ra mồ hôi
  • D.Sản xuất ra myelin

Câu 26. (0,33 điểm)

Thượng bì gồm có:

  • A.Lớp đáy, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp mỡ, lớp biểu mô
  • B.Lớp đáy, lớp gai, lớp hạt, lớp sáng, lớp sừng
  • C.Lớp gai, lớp đáy, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp mỡ
  • D.Lớp sừng, lớp thanh mạc, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp sinh sản

Câu 27. (0,33 điểm)

Hắc tố bào là gì?

  • A.Nằm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào tối có tua, đó là hắc tố bào
  • B.Nàm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào
  • C.Nằm phía trên các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào
  • D.Nằm xen kẽ giữa hàng tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào

Câu 28. (0,33 điểm)

Đặc điểm của các tế bào thuộc lớp đáy (lớp sinh sản):

  • A.Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid
  • B.Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình tròn hay hình chữ nhật, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid
  • C.Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa kiềm
  • D.Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid

Câu 29. (0,33 điểm)

Lớp gai là gì?

  • A.Là lớp nông nhất của thượng bì
  • B.Là lớp sâu nhất của thượng bì
  • C.Là lớp yếu nhất của thượng bì
  • D.Là lớp dày nhất của thượng bì

Câu 30. (0,33 điểm)

Lớp sáng là gì?

  • A.Nằm dưới lớp hạt
  • B.Nằm giữa lớp hạt
  • C.Nằm trên lớp hạt
  • D.Nằm ngoài lớp hạt

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền