Da Liễu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #3
30 câu35 phútSưu tầm7.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh:
- A.Hạ cam
- B.Hạch xoài
- C.U hạt bẹn
- D.Ecpét sinh dục
Câu 2. (0,33 điểm)
Dịch tiết từ loét sinh dục được nhuộm Giemsa để:
- A.Tìm trực khuẩn Ducreyi
- B.Tìm xoắn trùng giang mai
- C.Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét )
- D.Tìm thể vùi ( Chlamydia )
Câu 3. (0,33 điểm)
Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm và lây:
- A.Kính hiển vi nền đen
- B.TPHA
- C.VDRL
- D.FTA-Abs
Câu 4. (0,33 điểm)
Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển:
- A.Tét Kháng nguyên - Kháng thể
- B.Tét Tzanck
- C.Cấy tế bào
- D.Cấy máu
Câu 5. (0,33 điểm)
Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi:
- A.50%
- B.60%
- C.70%
- D.80%
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong giang mai sớm và lây, người ta chọc hạch để tiến hành xét nghiệm:
- A.Nuôi cấy
- B.Định típ huyết thanh
- C.Kính hiển vi nền đen
- D.Nuôi cấy và định típ huyết thanh
Câu 7. (0,33 điểm)
Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dưới đây:
- A.Giang mai
- B.Hạ cam
- C.Ecpet sinh dục
- D.Hạch xoài
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong chẩn đoán giang mai, tét nào dưới đây thuộc nhóm tét có kháng nguyên là lipít tim bò:
- A.Tét nhanh
- B.VDRL
- C.TPHA
- D.FTA - Abs
Câu 9. (0,33 điểm)
Nuôi cấy là phương pháp chẩn đoán các tác nhân gây loét sinh dục, ngoại trừ một:
- A.Giang mai
- B.Hạ cam
- C.Hạch xoài
- D.Chlamydia
Câu 10. (0,33 điểm)
Kháng sinh nào dưới đây có thể điều trị cả 3 bệnh Giang mai, Hạ cam và Hạch xoài:
- A.Doxycyclin
- B.Vancomycin
- C.Ofloxacin
- D.Ceftriaxon
Câu 11. (0,33 điểm)
Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do:
- A.Ecpet
- B.Giang mai
- C.Hạ cam
- D.Ghẻ
Câu 12. (0,33 điểm)
Hạch chuyển sóng thường gặp trong:
- A.Hạ cam
- B.Hạch xoài
- C.Giang mai và hạch cam
- D.Hạ cam và hạch xoài
Câu 13. (0,33 điểm)
Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:
- A.Trichophyton
- B.Microsporum
- C.Epidermophyton
- D.Pityrosporum orbiculare
Câu 14. (0,33 điểm)
Nấm lang ben là một chủng nấm:
- A.Ưa axit
- B.Ưa Lipit
- C.Ưa keratin
- D.Ưa Glucit
Câu 15. (0,33 điểm)
Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:
- A.Là một bệnh rất dễ lây
- B.Là một bệnh rất hay tái phát
- C.Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên
- D.Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới
Câu 16. (0,33 điểm)
Tổn thương lang ben thường gặp:
- A.Dát trắng
- B.Dát đỏ
- C.Dát hồng
- D.Dát nâu
Câu 17. (0,33 điểm)
Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:
- A.Đầu, mặt, cổ, chi
- B.Chủ yếu ở chi trên
- C.Lòng bàn tay chân
- D.Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân
Câu 18. (0,33 điểm)
Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben:
- A.Amphotericin B
- B.Nystatine
- C.Cloramphenicol
- D.Ketoconazole
Câu 19. (0,33 điểm)
Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:
- A.Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh
- B.Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng
- C.Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh
- D.Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai
Câu 20. (0,33 điểm)
Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:
- A.Griseofulvin
- B.Amphotericin
- C.C. Daktarin
- D.Ketoconazole
Câu 21. (0,33 điểm)
Trắng da trong bệnh lang ben sẽ:
- A.Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị
- B.Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị
- C.Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị
- D.Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị
Câu 22. (0,33 điểm)
Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses):
- A.Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur
- B.Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire
- C.Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton
- D.Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum
Câu 23. (0,33 điểm)
Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một:
- A.Corticoit
- B.Thuốc ngừa thai
- C.Thuốc ức chế miễn dịch
- D.Thuốc kháng viêm không steroit
Câu 24. (0,33 điểm)
Môi trường cấy nấm thông thường:
- A.Sabouraud
- B.Thạch máu
- C.Thạch chocolat
- D.Canh thang
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây:
- A.Viêm da cấp
- B.Phong
- C.Zona
- D.Herpes
Câu 26. (0,33 điểm)
Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên:
- A.Rụng tóc vùng
- B.Đứt tóc
- C.Da đầu sưng
- D.Viêm nang lông
Câu 27. (0,33 điểm)
Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone:
- A.Đứt tóc sát da đầu
- B.Đứt tóc cách da đầu 3-6 mm
- C.Nấm da đầu hình lõm chén
- D.Nấm da đầu dạng tổ ong (Kerion de Celse )
Câu 28. (0,33 điểm)
Liều Prednisolone cần dùng cho thể này là:
- A.1g/ kg cân nặng
- B.1,5mg/ kg cân nặng
- C.2mg/ kg cân nặng
- D.1mg /kg cân nặng.
Câu 29. (0,33 điểm)
Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:
- A.Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng
- B.Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do
- C.Tổn thương dạng đế khâu
- D.Tổn thương khởi đầu từ gốc móng
Câu 30. (0,33 điểm)
Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là:
- A.2 tháng
- B.4 tháng
- C.6 tháng
- D.6-9 tháng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
