Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #18

30 câu35 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis các thuốc sau được khuyến cáo sử dụng để điều trị tetracycline, Doxycycline:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,33 điểm)

Ở nam giới, xét nghiệm nhuộm gram dịch niệu đạo có giá trị chẩn đoán cao khi tìm thấy song cầu gram (-) hình hạt cà phê ở nội bào

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới Ciprofloxacine là một thuốc điều trị lậu cấp rất có hiệu quả:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong những năm gần đây, Ciprofloxacine là một trong số các thuốc điều trị lậu cấp rất hiệu quả:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Ở nữ giới khi bị nhiễm cùng lúc cả trùng roi âm đạo và lậu cầu, ta nên điều trị lậu cầu trước:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Bệnh vảy nến là:

  • A.Bệnh nhiễm khuẩn
  • B.Bệnh viêm mô liên kết
  • C.Bệnh ác tính
  • D.Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc trưng của bệnh vảy nến là:

  • A.Sự thành lập mụn nước
  • B.Sự thành lập bọng nước
  • C.Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì
  • D.Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì

Câu 8. (0,33 điểm)

Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:

  • A.Sẩn - mụn mủ
  • B.Đỏ da - chảy nước
  • C.Mụn nước - vảy
  • D.Đỏ da - vảy

Câu 9. (0,33 điểm)

Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây:

  • A.Màu trắng bẩn
  • B.Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo
  • C.Dày và khó tách
  • D.Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

Câu 10. (0,33 điểm)

Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây:

  • A.Giãn mạch + thâm nhiễm
  • B.Giới hạn rõ + thâm nhiễm
  • C.Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính
  • D.Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính

Câu 11. (0,33 điểm)

Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến:

  • A.Rìa chân tóc + vùng tì đè
  • B.Móng + khớp
  • C.Lòng bàn chân
  • D.Niêm mạc miệng và sinh dục

Câu 12. (0,33 điểm)

Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây:

  • A.Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèn cầy
  • B.Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảy hành
  • C.Vết đèn cầy - dấu vảy hành - giọt sương máu
  • D.Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèn cầy

Câu 13. (0,33 điểm)

Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầu Ġ dung huyết:

  • A.Vảy nến thể khớp
  • B.Vảy nến thể đồng tiền
  • C.Vảy nến thể giọt
  • D.Vảy nến thể đảo ngược.

Câu 14. (0,33 điểm)

Triệu chứng ngứa ở bệnh vảy nến khoảng:

  • A.5%
  • B.10%
  • C.15%
  • D.20%

Câu 15. (0,33 điểm)

Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương:

  • A.Những mụn mủ vô khuẩn
  • B.Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng
  • C.Vảy nến bội nhiễm
  • D.Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh

Câu 16. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến:

  • A.Chẹn Alfa
  • B.Chẹn Beta
  • C.Kháng sinh
  • D.Kháng nấm

Câu 17. (0,33 điểm)

Thuốc điều trị tại chỗ bệnh vảy nến là:

  • A.Thuốc kháng viêm Steroit
  • B.Thuốc khử Oxy
  • C.Vitamin D3
  • D.Tất cả các thuốc trên đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

PUVA trị liệu là:

  • A.Paludine + tia cực tím A
  • B.Primaquin + tia cực tím A
  • C.Praxilene + tia cực tím A
  • D.Psoralene + tia cực tím A

Câu 19. (0,33 điểm)

Không dùng axit Salicylc liều cao cho trẻ em và người lớn trên diện rộng vì lý do nào sau đây:

  • A.Quen thuốc
  • B.Nhiễm độc
  • C.Kích ứng tại chỗ
  • D.Tăng axit máu do hấp thu qua da

Câu 20. (0,33 điểm)

Hệ thống HLA nào sau đây có liên quan đến vảy nến thể khớp:

  • A.B13
  • B.B17
  • C.B27
  • D.CW6

Câu 21. (0,33 điểm)

Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần:

  • A.Kiểm tra chức năng gan
  • B.Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày - tá tràng đang tiến triển hay không?
  • C.Kiểm tra chức năng thận
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến:

  • A.Methotrexat
  • B.Prednisolon
  • C.Ciclosporine A
  • D.Vitamin A axit.

Câu 23. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào sau đây thuộc về vảy nến thể móng:

  • A.Tổn thương móng dạng đế khâu
  • B.Khởi đầu bằng viêm quanh móng
  • C.Điều trị bằng kháng nấm có hiệu quả
  • D.Đau nhiều khi đụng vào

Câu 24. (0,33 điểm)

Tiến triển của bệnh vảy nến là:

  • A.Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu
  • B.Tự lành
  • C.Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh
  • D.Tái phát thành từng đợt

Câu 25. (0,33 điểm)

Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh:

  • A.Lớp hạt biến mất
  • B.Lớp tế bào gai dày
  • C.Vi áp xe Munro
  • D.Mạch máu dãn ở gai bì

Câu 26. (0,33 điểm)

Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:

  • A.0,5 - 1%
  • B.1 - 3%
  • C.5 - 10%
  • D.10 - 15%

Câu 27. (0,33 điểm)

Cách nào sau đây đúng với việc dùng corticoid tại chỗ trong điều trị vảy nến:

  • A.Bôi ngày 2 lần
  • B.Bôi cách nhật
  • C.Bôi ngày 2 lần sau đó giảm liều dần
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 28. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựa vào:

  • A.Lâm sàng
  • B.Giải phẫu bệnh
  • C.Phương pháp cạo Brocq
  • D.Xét nghiệm axit uric

Câu 29. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ:

  • A.Corticoit dùng toàn thân
  • B.Corticoit bôi tại chỗ
  • C.Thuốc chẹn β
  • D.Thuốc kháng viêm không steroid

Câu 30. (0,33 điểm)

Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sau đây:

  • A.Quen thuốc
  • B.Tác dụng dội
  • C.Tăng canxi máu
  • D.Tăng canxi niệu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền