Da Liễu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #15
30 câu35 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán:
- A.Chốc bọng nước lớn
- B.Chốc hạt kê
- C.Chốc hoá
- D.Chốc ở trẻ sơ sinh
Câu 2. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh chốc:
- A.Pseudomonas alruginosa
- B.Streptococcus agalactiae
- C.Streptococcus equisimilis
- D.Streptococcus pyogenes
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:
- A.50%
- B.60%
- C.70%
- D.80%
Câu 4. (0,33 điểm)
Thương tổn của chốc hạt kê là:
- A.Sẩn đỏ
- B.Mụn nước, mụn mủ
- C.Bọng nước
- D.Dát đỏ
Câu 5. (0,33 điểm)
Chốc liên cầu tổn thương là:
- A.Bọng nước
- B.Mụn mủ
- C.Sẩn
- D.Liken
Câu 6. (0,33 điểm)
Dùng xà phòng thường xuyên làm giảm độ toan của da là một trong các yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc phát triển?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Chốc là bệnh nhiễm khuẩn gây nên do tụ cầu hoặc liên cầu?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,33 điểm)
Ở chốc loét người ta tìm thấy tụ cầu khuẩn trong 60% trường hợp?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Bọng nước trong chốc thường xuất hiện ở vùng da thường như nách, bẹn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Đặc điểm của Duhring - Brocq:
- A.Thương tổn có tính chất đa dạng
- B.Tiến triển thành từng đợt
- C.Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq:
- A.Griseofulvin
- B.Ampixilin
- C.Amphotericin B
- D.Dapson
Câu 12. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:
- A.Pemphigut
- B.Chốc
- C.Duhring - Brocq
- D.Ghẻ
Câu 13. (0,33 điểm)
Tiến triển của Duhring - Brocq:
- A.Ít tái phát
- B.Toàn trạng bị ảnh hưởng
- C.Nhiều biến chứng
- D.Không ảnh hưởng đến sức khoẻ
Câu 14. (0,33 điểm)
Bệnh pemphigut thông thường:
- A.Bệnh chưa rõ nguyên nhân
- B.Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên
- C.Niêm mạc không bị tổn thương
- D.Mô học là bọng nước dưới thượng bì
Câu 15. (0,33 điểm)
Dấu Nikolsky dương tính thường gặp:
- A.Viêm da dạng Ec-pet
- B.Chốc dạng bọng nước
- C.Pemphigút
- D.Hồng ban đa dạng bọng nước
Câu 16. (0,33 điểm)
Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut:
- A.Corticoit
- B.Gricin
- C.Metronidazol
- D.Amphotericin B
Câu 17. (0,33 điểm)
Một đặc điểm của Duhring - Brocq:
- A.Không có tiền triệu
- B.Chỉ có mụn nước
- C.Thương tổn đa dạng, có tiền triệu
- D.Bệnh do dị ứng
Câu 18. (0,33 điểm)
Pemphigút là bệnh:
- A.Test IK (+)
- B.Dấu Nikolsky (-)
- C.Có tiền triệu
- D.Tiên lượng xấu
Câu 19. (0,33 điểm)
Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường:
- A.Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
- B.Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
- C.DDS/kháng histamine
- D.Muối vàng/DDS
Câu 20. (0,33 điểm)
Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:
- A.Toàn trạng suy sụp nhanh
- B.Không có tiền triệu
- C.Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh
- D.Bệnh phát đột ngột
Câu 21. (0,33 điểm)
Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:
- A.Pemphigut
- B.Hồng ban đa dạng bọng nước
- C.Viêm da dạng écpét
- D.Chốc
Câu 22. (0,33 điểm)
Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh:
- A.Duhring - brocq
- B.Hồng ban đa dạng bọng nước
- C.Chốc
- D.Pemphigut
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong bệnh pemphigut, Prednisolon được dùng duy trì liên tục với liều:
- A.5mg/ngày
- B.10mg/ngày
- C.15mg/ngày
- D.20mg/ngày
Câu 24. (0,33 điểm)
Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính:
- A.Pemphigut
- B.Duhring - Brocq
- C.Hồng ban đa dạng bọng nước
- D.Viêm da dạng écpét
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính:
- A.Pemphigut
- B.Duhring - Brocq
- C.Hồng ban đa dạng bọng nước
- D.Viêm da dạng écpét
Câu 26. (0,33 điểm)
Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công của pemphigut:
- A.1mg/kg/ngày
- B.2mg/kg/ngày
- C.3mg/kg/ngày
- D.4mg/kg/ngày
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị tại chỗ:
- A.Milian
- B.Nystatin
- C.Amphoterian B
- D.Daktarin
Câu 28. (0,33 điểm)
Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp có kháng thể kháng chất gian bào đặc trưng cho:
- A.Duhring - Brocq
- B.Pemphigut thường
- C.Chốc
- D.Ly thượng bì bọng nước
Câu 29. (0,33 điểm)
Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:
- A.20 - 25 tuổi
- B.25 - 30 tuổi
- C.30 - 35 tuổi
- D.35 - 54 tuổi
Câu 30. (0,33 điểm)
Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine với liều:
- A.0,5 - 1,5 mg/kg/ngày
- B.1,5 - 5,5 mg/kg/ngày
- C.2,5 - 3,5 mg/kg/ngày
- D.3,5 - 4,5 mg/kg/ngày
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
