Da Liễu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #14
30 câu35 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:
- A.Rãnh mũi má
- B.Nách, bẹn, nếp dưới vú
- C.Vùng râu, lông mày
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào thuộc viêm da nhờn ở người lớn:
- A.Đau rát
- B.Giới hạn rõ
- C.Vảy tiết màu mật ong
- D.Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàng
Câu 3. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:
- A.Vảy nến
- B.Viêm da tiếp xúc
- C.Viêm da nhờn
- D.Luput đỏ
Câu 4. (0,33 điểm)
Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi:
- A.10 - 15 tuổi
- B.15 – 20
- C.18 – 40
- D.40- 50
Câu 5. (0,33 điểm)
Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng:
- A.Kem corticoide
- B.Mỡ corticoide
- C.Mỡ Salycylé
- D.Dung dịch Eosin 2%
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn thương cấp (Chảy nước):
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Viêm da thể trạng trẻ em, thương tổn mụn nước thường tập trung trong các hốc tự nhiên:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,33 điểm)
Chẩn đoán viêm da tiếp xúc thường dùng test áp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Viêm da tiếp xúc là bệnh do Nhiễm khuẩn:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,33 điểm)
IgE tăng cao ở viêm da thể tạng:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:
- A.Mảng đỏ da có vảy
- B.Các cục
- C.Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh
- D.Dày da
Câu 13. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:
- A.Viêm da bội nhiễm
- B.Ghẻ
- C.Chốc
- D.Nấm
Câu 14. (0,33 điểm)
Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:
- A.Các kẽ ngón tay
- B.Các hốc tự nhiên
- C.Bẹn
- D.Dương vật
Câu 15. (0,33 điểm)
Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em:
- A.Viêm phế quản
- B.Các tổn thương khớp ngoại vi
- C.Tổn thương nội tâm mạc
- D.Viêm cầu thận cấp
Câu 16. (0,33 điểm)
Chốc là một bệnh do:
- A.Suy giảm miễn dịch
- B.Di truyền
- C.Vi khuẩn
- D.Dị ứng
Câu 17. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc:
- A.Đau nhức nhiều
- B.Chảy nước
- C.Toàn trạng suy sụp nhanh
- D.Vảy tiết màu vàng nâu
Câu 18. (0,33 điểm)
Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc:
- A.Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
- B.Điều kiện vệ sinh kém
- C.Trẻ suy dinh dưỡng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Chốc loét có đặc điểm gì?
- A.Gặp ở những vùng tuần hoàn kém
- B.Tổn thương sâu xuống
- C.Có thể kèm viêm hạch cục bộ
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc:
- A.Flucin
- B.Dep
- C.Acyclovir kem
- D.Fusidic acid kem
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là:
- A.Liên cầu
- B.Trực khuẩn mủ xanh
- C.Vi khuẩn yếm khí
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Thương tổn bệnh chốc loét là:
- A.Mụn mủ
- B.Dễ vỡ
- C.Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:
- A.Viêm da
- B.Chốc
- C.Dô na
- D.Éc pét
Câu 24. (0,33 điểm)
Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc:
- A.Griseofulvin B
- B.Prednisolon
- C.Cephalosporin thế hệ I
- D.Amphotericin B
Câu 25. (0,33 điểm)
Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân:
- A.Nhiễm trùng huyết
- B.Viêm tai giữa
- C.Viêm cầu thận cấp
- D.Phế quản phế viêm
Câu 26. (0,33 điểm)
Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:
- A.Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh
- B.Vảy tiết màu vàng nâu
- C.Khu trú gần các hốc tự nhiên
- D.Sự hiện diện của vi khuẩn
Câu 27. (0,33 điểm)
Một trong những đặc tính của chốc loét:
- A.Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
- B.Tiên lượng tốt
- C.Tự khỏi
- D.Triệu chứng toàn thân rầm rộ
Câu 28. (0,33 điểm)
Biến chứng toàn thân của bệnh chốc:
- A.Nhiễm trùng huyết
- B.Viêm cầu thận cấp
- C.Viêm tai giữa
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:
- A.Đắp nước muối sinh lý
- B.Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
- C.Tắm bằng xà phòng sát trùng
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
- A.β lactamine kết hợp axit clarulanic
- B.Cephalosporine thế hệ I
- C.Fluro - quinolone
- D.Aminoside
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
