Bỏ qua tới nội dung

Da Liễu · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #11

30 câu35 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Mục tiêu của chiến lược phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục:

  • A.Làm nhanh chóng cắt đứt nguồn lây lan
  • B.Duy trì sự tiến triển của bệnh để phục vụ cho công tác nghiên cứu
  • C.Làm ngừng tiến triển, chữa khỏi bệnh và tránh biến chứng
  • D.A và C đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Nội dung của chiến lực phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục:

  • A.Phát hiện bệnh sớm bằng khám lâm sàng và xét nghiệm để sàng lọc
  • B.Điều trị có hiệu quả chủ yếu dựa vào kháng sinh
  • C.Tăng cường giáo dục y tế, giáo dục sức khỏe, tư vấn cho cộng đồng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Phát hiện bệnh sớm bằng cách:

  • A.Khám lâm sàng những người đến khám bệnh vì lí do không phải bệnh lây qua đường tình dục
  • B.Làm xét nghiệm những người đến khám bệnh vì lí do không phải bệnh lây qua đường tình dục
  • C.Khám lâm sàng và làm xét nghiệm cho mọi đối tượng nghi ngờ
  • D.Không cần phát hiện sớm vì bệnh nhân có vấn đề bệnh lý sẽ tự đến khám và điều trị

Câu 4. (0,33 điểm)

Điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục chủ yếu dựa vào:

  • A.Kháng sinh
  • B.Kháng viêm
  • C.Kháng dị ứng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Kháng sinh chọn lựa để điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục cần thiết phải:

  • A.Có hiệu quả chữa bệnh cao
  • B.An toàn, ít độc tính, ít tác dụng phụ
  • C.Tiện lợi, dễ sử dụng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Nếu bệnh nhân có nhiều bệnh phối hợp lây qua đường tình dục thì chọn phác đồ ưu tiên nhất:

  • A.Là phác đồ chữa được ít bệnh nhất
  • B.Là phác đồ chữa được nhiều bệnh nhất
  • C.Là phác đồ chữa bệnh rẻ, an toàn và dễ sử dụng nhất
  • D.Là phác đồ chữa được bệnh nặng nhất trong các bệnh phối hợp lây qua đường tình dục

Câu 7. (0,33 điểm)

Giáo dục y tế về các bệnh lây truyền qua đường tình dục cho người dân bằng cách:

  • A.Thông tin: đưa các kiến thức, nhận thức, hiểu biết về bệnh tới mọi người
  • B.Giáo dục sức khỏe: thay đổi hành vi, giáo dục nếp sống lành mạnh, cách phòng ngừa bệnh tật
  • C.Tư vấn vừa để quản lý, vừa để bệnh nhân hiểu về bệnh và chỉ dẫn điều trị, phòng bệnh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Giáo dục y tế, tư vấn về các bệnh lây truyền qua đường tình dục cho người:

  • A.Cần thiết để người dân hiểu về bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • B.Không cần thiết vì hiện nay mọi người ai cũng biết về bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • C.Chỉ dẫn điều trị, phòng bệnh, quản lý người có nguy cơ cao
  • D.A và C đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Các hội chứng liên quan đến những bệnh lây truyền qua đường tình dục phổ biến nhất:

  • A.Hội chứng tiết dịch niệu đạo ở nam giới
  • B.Hội chứng tiết dịch âm đạo ở nữ giới
  • C.Hội chứng loét vùng sinh dục ở cả nam cả nữ
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Giáo dục sức khoẻ cho bệnh nhân, khuyến khích sử dụng:

  • A.Thuốc tránh thai
  • B.Bao cao su
  • C.Thuốc kháng sinh
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Dựa vào hội chứng tiết dịch niệu đạo ở nam giới, khi thấy bệnh nhân than phiền về tiết dịch niệu đạo, đau khi đi tiểu, khám thấy có tiết dịch. Nhân viên y tế ở tuyến y tế cơ sở cần :

  • A.Điều trị lậu và Chlamydia, hướng dẫn điều trị
  • B.Cấp bao cao su miễn phí, thông báo đến bạn tình dục của bệnh nhân
  • C.Tư vấn và khám lại sau 1 tuần
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân bị bệnh lậu hoặc bệnh Chlamydia đến khám, nhân viên y tế cơ sở có thể điều trị:

  • A.Ciprofloxacine 500mg (uống liều duy nhất) + Doxycyline l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày
  • B.Spectinomycine 2g (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycyline l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày
  • C.Ceftriaxone 250mg (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycylìne l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân bị bệnh lậu hoặc bệnh Chlamydia đến khám, nhân viên y tế cơ sở có thể điều trị thế nào?

  • A.Metronidazole 2g uống liều duy nhất
  • B.Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất
  • C.Ciprofloxacine 500mg (hoặc Spectinomycine 2g, hoặc Ceftriaxone 250mg) + Doxycylìne l00mg
  • D.Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo:

  • A.Chỉ điều trị cho bệnh nhân nữ
  • B.Chỉ điều trị cho bệnh nhân nam
  • C.Điều trị cho bệnh nhân và người bạn tình
  • D.Không cần điều trị vì bệnh tự khỏi

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, có nguy cơ cao:

  • A.Cần điều trị viêm cổ tử cung và viêm âm đạo
  • B.Cần điều trị viêm âm đạo (trùng roi + Candida)
  • C.Không cần điều trị vì bệnh sẽ tự hết
  • D.Chỉ cần giáo dục, tư vấn cho người bệnh để vệ sinh sinh dục hợp lý

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, có nguy cơ cao, cần kiểm tra lại sau:

  • A.3-5 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết
  • B.5-7 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết
  • C.7-9 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết
  • D.9-11 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, không có nguy cơ (-):

  • A.Cần điều trị viêm cổ tử cung và viêm âm đạo
  • B.Cần điều trị viêm âm đạo (trùng roi + Candida)
  • C.Không cần điều trị vì bệnh sẽ tự hết
  • D.Chỉ cần giáo dục, tư vấn cho người bệnh để vệ sinh sinh dục hợp lý

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, không có nguy cơ (nguy cơ (-)), cần kiểm tra lại:

  • A.Sau 3 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung
  • B.Sau 5 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung
  • C.Sau 7 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung
  • D.Sau 9 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung

Câu 19. (0,33 điểm)

Bệnh nhân được xem là có nguy cơ cao (+) khi bạn tình có triệu chứng hoặc 2 trong 4 yếu tố sau:

  • A.Tuổi < 30, chưa lập gia đình, có > 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây
  • B.Tuổi < 30, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình, không có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây
  • C.Tuổi < 20, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình và đang có thai
  • D.Tuổi < 40, chưa lập gia đình, có > 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 1 tuần gần đây

Câu 20. (0,33 điểm)

Bệnh nhân được xem là có nguy cơ cao (+) khi bạn tình có triệu chứng hoặc 2 trong 4 yếu tố sau:

  • A.Tuổi < 30, chưa lập gia đình, có > 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây
  • B.Tuổi < 30, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình, không có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây
  • C.Tuổi < 20, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình và đang có thai
  • D.Tuổi < 40, chưa lập gia đình, có > 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 1 tuần gần đây

Câu 21. (0,33 điểm)

Điều trị viêm cổ tử cung ở bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, có nguy cơ cao:

  • A.Điều trị trùng roi và nấm Candida
  • B.Điều trị lậu và Chlamydia
  • C.Điều trị giang mai và hạ cam
  • D.Điều trị xùi mào gà

Câu 22. (0,33 điểm)

Điều trị viêm âm đạo ở bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo:

  • A.Điều trị trùng roi và nấm Candida
  • B.Điều trị lậu và Chlamydia
  • C.Điều trị giang mai và hạ cam
  • D.Điều trị xùi mào gà

Câu 23. (0,33 điểm)

Phác đồ điều trị Trichomonas và Candida:

  • A.Metronidazole 2g uống liều duy nhất
  • B.Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất
  • C.Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp
  • D.A và B đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện có loét sinh dục:

  • A.Điều trị trùng roi và nấm Candida
  • B.Điều trị lậu và Chlamydia
  • C.Điều trị giang mai và hạ cam
  • D.Điều trị xùi mào gà

Câu 25. (0,33 điểm)

Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện có loét sinh dục và điều trị thế nào?

  • A.Điều trị giang mai và hạ cam
  • B.Hướng dẫn điều trị
  • C.Cấp bao cao su và tư vấn về bệnh lây truyền qua đường tình dục/HIV
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện không có loét sinh dục, không có triệu chứng gì khác:

  • A.Cấp bao cao su và tư vấn bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • B.Cho bệnh nhân về, không cần phát bao cao su hoặc tư vấn gì
  • C.Cho bệnh nhân uống kháng sinh dự phòng
  • D.Cho bệnh nhân khám lại sau 1 tuần

Câu 27. (0,33 điểm)

Phác đồ điều trị giang mai và hạ cam:

  • A.Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp (liều duy nhất), mỗi bên mông tiêm 1,2 triệu đv
  • B.Ceftriaxone 250mg tiêm bắp liều duy nhất + Benzathin Penicilline 2,4 triệu đv, tiêm bắp (liều duy nhất), mỗi bên mông tiêm 1,2 triệu đv
  • C.Metronidazole 2g uống liều duy nhất
  • D.A và B đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Phác đồ điều trị giang mai và hạ cam như thế nào?

  • A.Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất
  • B.Erythromycin 500mg (hoặc Ceftriaxone 250mg) + Benzathin Penicilline 2,4 triệu đv, IM
  • C.Ceftriaxone 250mg (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycylìne l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày
  • D.Metronidazole 2g (hoặc Nizoral) uống liều duy nhất

Câu 29. (0,33 điểm)

Phác đồ điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục đối với tuyến tỉnh:

  • A.Không cần điều trị
  • B.Chỉ cần theo dõi và điều trị như tuyến y tế cơ sở
  • C.Chủ yếu áp dụng phác đồ điều trị theo chuyên khoa
  • D.Chuyển bệnh nhân ngay lên bệnh viện Da liễu của Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội

Câu 30. (0,33 điểm)

Thành phần da có đặc điểm:

  • A.Da là một bộ phận của cơ thể có liên quan chặt chẽ với các bộ phận khác của cơ thể
  • B.Da không phải là một bộ phận của cơ thể mà chỉ là một cơ quan cảm giác độc lập
  • C.Da là một bộ phận độc lập của cơ thể không liên quan tới bất cứ bộ phận nào khác
  • D.Da không phải là một bộ phận của cơ thể và cũng không liên quan gì tới các bộ phận khác

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền