Da Liễu · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #1
30 câu35 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Bệnh Phong là gì?
- A.Khó lây và di truyền
- B.Lây bằng đường da và máu
- C.Nhiều thành kiến và điều trị khó
- D.Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm
Câu 2. (0,33 điểm)
Trực khuẩn Phong được hiểu như thế nào?
- A.G. A Phong khám phá tại Nauy vào thế kỷ XIX
- B.G. A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII
- C.Cấy được trên môi trường nhân tạo
- D.Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể người Việt Nam
Câu 3. (0,33 điểm)
Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:
- A.Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân
- B.Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân
- C.Tiếp xúc với các thể bệnh Phong
- D.Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật.
Câu 4. (0,33 điểm)
Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:
- A.Rất cao
- B.Cao
- C.Trung bình
- D.Thấp
Câu 5. (0,33 điểm)
Loại trừ bệnh Phong nghĩa là:
- A.Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
- B.Tỉ lệ hiện mắc < 1/10. 000 tỉ lệ mới mắc: không tính
- C.Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10. 000
- D.Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000
Câu 6. (0,33 điểm)
Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất:
- A.Bình Thuận
- B.Tây Ninh
- C.Khánh Hòa
- D.Đà Nẵng
Câu 7. (0,33 điểm)
Mycobacterium leprae chắc:
- A.Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài
- B.Nhuộm không đều, có dạng hạt
- C.Nhuộm đều có dạng đứt khúc.
- D.Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài
Câu 8. (0,33 điểm)
Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:
- A.1 ngày
- B.2 ngày
- C.3 ngày
- D.13 ngày
Câu 9. (0,33 điểm)
Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:
- A.Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh
- B.Thần kinh lớn và da đổi màu
- C.Dấu da và phản ứng Lepromine
- D.Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn
Câu 10. (0,33 điểm)
Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:
- A.T + LLp
- B.BT + BL
- C.TT + LLp
- D.BL + LLp
Câu 11. (0,33 điểm)
Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể:
- A.I
- B.TT
- C.BB
- D.BL
Câu 12. (0,33 điểm)
Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Phong thể:
- A.TT
- B.BT
- C.BB
- D.BL
Câu 13. (0,33 điểm)
Thử nghiệm Lepromine dương tính mạnh (còn miễn dịch qua trung gian tế bào) ở thể:
- A.I
- B.TT
- C.BL
- D.LLs
Câu 14. (0,33 điểm)
Mục tiêu của trị liệu bệnh Phong là:
- A.Tiêu diệt Mycobacterium leprae để không lây lan
- B.Trị liệu tất cả bệnh nhân ở cộng đồng
- C.Tránh cho bệnh nhân không bị tàn phế
- D.Phòng ngưa tái phát
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong bệnh Phong thương tổn ở mắt, tinh hoàn, thận thương gặp ở thể:
- A.TT
- B.BT
- C.BB
- D.LL
Câu 16. (0,33 điểm)
Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn trong bệnh phong:
- A.Rifampicin - Minocyclin - Dapson
- B.Rifampicin - Quinolon - Dapson
- C.Rifampicin - Quinolon - Minocyclin
- D.Rifampicin - Clofazimin - Dapson
Câu 17. (0,33 điểm)
Xét nghiệm vi khuẩn âm, một thương tổn da, điều trị mới (1998), một lần duy nhất:
- A.Dapson - Rifampicin - Minocyclin
- B.Dapson - Quinolon - Minocyclin
- C.Dapson - Minocyclin - Clarithromycin
- D.Dapson - Clofazimin- Rifampicin
Câu 18. (0,33 điểm)
Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Phong:
- A.Đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy
- B.Đỏ da - nôn mửa - viêm thận
- C.Viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch
- D.Viêm thận - ban xuât shuyết - sốt
Câu 19. (0,33 điểm)
Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Phong thể:
- A.I, LLp
- B.BT, BL
- C.TT, BL
- D.BL, LLp
Câu 20. (0,33 điểm)
Phong, lao, cổ, lại: chứng nào trong 4 chứng kể trên là bệnh Phong:
- A.Phong
- B.Lao
- C.Cổ
- D.Lại
Câu 21. (0,33 điểm)
Đường xâm nhập vào cơ thể của Mycobacterium leprae:
- A.Máu
- B.Hô hấp
- C.Da
- D.Tiếp xúc sinh dục
Câu 22. (0,33 điểm)
Chỉ số số lượng ( B. I ) là số vi khuẩn trong:
- A.Một thương tổn
- B.Hai thương tổn
- C.Ba thương tổn
- D.Bốn thương tổn
Câu 23. (0,33 điểm)
Tuổi trung bình mắc bệnh Phong:
- A.0 - 10 tuổi
- B.10 - 20 tuổi
- C.20 - 30 tuổi
- D.30 - 40 tuổi
Câu 24. (0,33 điểm)
Phản ứng Lepromin:
- A.Hay còn gọi là phản ứng Mitsuda
- B.Không có giá trị chẩn đoán
- C.Có giá trị phân loại
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Thương tổn da đặc trưng của thể T:
- A.Dát giảm sắc
- B.Ít thâm nhiễm
- C.Giảm cảm giác thường gặp
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Phong thể L thường có các tính chất sau, ngoại trừ:
- A.Thâm nhiễm lan toả
- B.Không thâm nhiễm
- C.Dát
- D.Sẩn
Câu 27. (0,33 điểm)
Mất cảm giác rất sớm thường gặp:
- A.Thể LLp
- B.Thể BL
- C.Thể BB
- D.Thể T
Câu 28. (0,33 điểm)
Khỏi ở trung tâm thường gặp:
- A.Thể B
- B.Thể L
- C.Thể I
- D.Thể T
Câu 29. (0,33 điểm)
Phản ứng Lepromin thường âm tính:
- A.Thể I
- B.Thể T
- C.Thể B
- D.Thể L
Câu 30. (0,33 điểm)
Phản ứng Phong loại 1, thể nhẹ:
- A.Chăm sóc ở trạm y tế xã
- B.Tự chăm sóc ở nhà
- C.Phải được cách ly
- D.Chuyển Trung tâm y tế huyện
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
