Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #7

40 câu40 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Liên quan đến nhuộm soi trực khuẩn lao:

  • A.Có thể làm phiến phết trực tiếp từ bệnh phẩm hay sau khi cô đặc
  • B.Nhuộm Ziehl-Neelsen
  • C.Nhuộm auramin
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Kỹ thuật chuẩn đoán nhanh, chính xác, đặc biệt đối với lao ngoài phổi là:

  • A.Latex
  • B.ELISA
  • C.PCR
  • D.Turberculin

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong đáp ứng miễn dịch tế bào:

  • A.TH được hoạt hóa bởi kháng nguyên được trình diện bởi MHC I
  • B.TC được hoạt hóa bởi kháng nguyên được trình diện bởi MHC II
  • C.IL – I, IL – II và gamma – interferon ngoài việc hoạt hóa TDN , TC còn làm cho những tế bào không biệt hóa trở thành tế bào NK
  • D.A, B, C đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Liên quan đến vác-xin BCG:

  • A.Do Calmett và Guerin chế tạo đầu tiên
  • B.Được chế tạo từ trực khuẩn lao bò
  • C.Được sử dụng ở Việt Nam cho chương trình tiêm chủng mở rộng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Đặc tính của tế bào NK:

  • A.Tìm thấy trong mô và tuần hoàn máu nhưng không phân biệt được thuộc tế bào B hay T
  • B.Gây apoptosis
  • C.Giết chết tế bào ung thư và các tế nào nhiễm virus thông qua việc sử dụng đáp ứng miễn dịch
  • D.A, B, C đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Trực khuẩn lao tạo thành khúm khuẩn xù xì khi được nuôi cấy trong môi trường nào:

  • A.Môi trường Middlebrook 7H12
  • B.Môi trường Middle brook 7H10
  • C.Môi trường Lowenstein-Jensen
  • D.Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong phản ứng Mantoux, sau 48h chỉ cần chỗ chích xuất hiện 1 vùng đỏ có thể kết luận người được thử đã nhiễm vi khuẩn lao:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Miễn dịch là trạng thái của cơ thể người hoặc động vật không bị phát bệnh khi có VSV gây bệnh hoặc sản phẩm của nó xâm nhập:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Trực khuẩn lao tạo thành một lớp dầy nhăn nheo trên bề mặt môi trường và có khuynh hướng leo lên thành ống nghiệm khi được nuôi cấy trong môi trường nào:

  • A.Môi trường Middlebrook 7H12
  • B.Môi trường Lowenstein-Jensen
  • C.Môi trường Middle brook 7H10
  • D.Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Cơ thể có hai kiểu đáp ứng miễn dịch là:

  • A.Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch đặc hiệu
  • B.Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
  • C.Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
  • D.Miễn dịch thu được và miễn dịch tự nhiên

Câu 11. (0,25 điểm)

Một phụ nữ 31 tuổi châu Á được nhận vào bệnh viện với một lịch sử 7 tuần tăng mệt mỏi, đau cơ, ho khan, khó thở. Cô có sốt hàng ngày 38-39 ° C và giảm 5 kg gần đây. Cô đã chụp một X quang ngực tiêu cực khi cô đến Mỹ 7 năm trước. Bà ngoại của cô chết vì bệnh lao khi cô là một đứa trẻ sơ sinh. Kết quả chụp X quang ngực hiện nay thì bình thường; kết quả của các xét nghiệm khác cho thấy giảm hematocrit và xét nghiệm chức năng gan bất thường. Gan và tủy xương sinh thiết cho thấy u hạt với các tế bào khổng lồ và trực khuẩn kháng acid. Cô có lẽ bị nhiễm:

  • A.Mycobacterium leprae
  • B.Mycobacterium ulcerans
  • C.Mycobacterium gordonae
  • D.Mycobacterium tuberculosis

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong đáp ứng miễn dịch dịch thể khi kháng nguyên có cấu trúc phức tạp, lymphokines được sản xuất bởi:

  • A.Lympho TH
  • B.Lympho B
  • C.Tương bào
  • D.Nguyên bào plasma

Câu 13. (0,25 điểm)

Bệnh nhân ở câu 15 cũng cần được đánh giá với:

  • A.HIV/AIDS
  • B.Áp xe gan
  • C.Sốt thương hàn
  • D.Sốt rét

Câu 14. (0,25 điểm)

TC_{C} có liên quan đến:

  • A.Phản ứng thải loại mảnh ghép
  • B.Phản ứng gây độc tế bào
  • C.Phản ứng quá mẫn muộn
  • D.A, B đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Điều đáng lo ngại là bệnh nhân ở câu 15 bị nhiễm Mycobacterium:

  • A.Kháng streptomycin
  • B.Kháng clarithromycin
  • C.Kháng isoniazid và rifampicin
  • D.Không kháng pyrazinamide

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong sự hoạt hóa tế bào B độc lập với thymus, điều nào sau đây không đúng:

  • A.Kháng nguyên là những đa phân tử không mấy phức tạp
  • B.Giai đoạn plasma là bước phát triển cuối cùng
  • C.Có sự tham gia của tế bào lympho T
  • D.Là một quá trình tự giới hạn

Câu 17. (0,25 điểm)

Phản ứng tuberculin dương tính nhẹ trong thời kì:

  • A.Thời kì ủ bệnh
  • B.Giai đoạn sớm của bệnh
  • C.A và B đều đúng
  • D.A và B đều sai

Câu 18. (0,25 điểm)

Phản ứng tuberculin có thể chuyển từ dương sang âm:

  • A.Vi khuẩn bị tiêu diệt bởi hóa trị liệu
  • B.Nguy cơ tái nhiễm và lây lan bệnh
  • C.A và B đều đúng
  • D.A và B đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính chất của trực khuẩn phong, chọn câu sai:

  • A.Hình que, xếp song song thành bó
  • B.Không có lông
  • C.Không sinh bào tử
  • D.Không có nang

Câu 20. (0,25 điểm)

Liên quan đến kháng nguyên CD₈⁺:

  • A.TDH
  • B.TH
  • C.TC
  • D.A, B đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Liên quan đến nuôi cấy trực khuẩn phong:

  • A.Có thể nuôi cấy trong môi trường nhân tạo
  • B.Chỉ phát triển ở môi trường nuôi cấy có yếu tố X và V
  • C.Nhiệt độ thích hợp cho sự tăng trưởng là 30-350C
  • D.Chuột Hamster là loài động vật được sử dụng duy trì nguồn nhiễm tự nhiên của bệnh phong

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi bị AIDS, số lượng tế bào nào sau đây bị suy giảm đáng kể:

  • A.TDH
  • B.TH
  • C.TC
  • D.TD

Câu 23. (0,25 điểm)

Tế bào T gây độc (TC_{C}) được hoạt hóa bởi kháng nguyên được trình diện nhờ:

  • A.MHC I
  • B.MHC II
  • C.Bạch cầu đa nhân
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Liên quan đến bệnh phong:

  • A.Thời gian ủ bệnh thường 2-3 tháng
  • B.Dấu hiệu sớm nhất của bệnh phong là vùng da mất cảm giác nhưng màu da vẫn bình thường
  • C.Phong củ là dạng phong nhẹ, bệnh nhân còn hoạt động miễn dịch tế bào, phản ứng Misuda dương tính
  • D.Phong u là dạng phong nhẹ nhưng phản ứng Misuda âm tính

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các dữ kiện sau, hay sắp xếp theo đúng trình tự của quá trình miễn dịch dịch thể (1)Tế bào B sản xuất kháng thể chống kháng nguyên lạ (2)Tế bào plasma (3) Kháng thể (4) Phân loại tế bào B sản xuất kháng thể đặc hiệu (5)Tế bào B mẫn cảm (6)Trung hoà opsonin hoá tế bào

  • A.1-4-5-2-3-6
  • B.4-1-5-2-3-6
  • C.1-5-4-2-3-6
  • D.4-1-5-2-3-6

Câu 26. (0,25 điểm)

Tổn thương gây ra bởi trực khuẩn phong trên động vật thí nghiệm:

  • A.Viêm quằng
  • B.Áp-xe
  • C.Phong củ
  • D.Phong u

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong các thành phần sau đây: Tế bào B, tế bào TH2_{H2}, IL-2, IgG, IgM, MHC II, tế bào nhớ, tế bào plasma. Số thành phần tham gia vào quá trình miễn dịch dịch thể độc lập Thymus:

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 28. (0,25 điểm)

Liên quan đến miễn dịch trong bệnh phong:

  • A.Đáp ứng miễn dịch chủ yếu là miễn dịch tế bào
  • B.Người miễn dịch đầy đủ ít bị bệnh phong dù từng tiếp xúc với trực khuẩn phong
  • C.Suy giảm miễn dịch phong u thường do suy giảm chức năng lympho T
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Thử nghiệm Misuda dương tính thường gặp ở:

  • A.Phong củ
  • B.Phong u
  • C.Phong trung gian
  • D.Phong bất định

Câu 30. (0,25 điểm)

Liên quan đến phản ứng Misuda, chọn câu sai:

  • A.Tiêm trong da
  • B.Chất tiêm là lepromin
  • C.Có giá trị chuẩn đoán bệnh phong
  • D.Phản ứng dương tính khi nốt sần tái xuất hiện và hoại tử

Câu 31. (0,25 điểm)

Bệnh phong có thể lấy truyền qua đường

  • A.Hô hấp
  • B.Tiêu hóa
  • C.Sinh dục
  • D.Máu

Câu 32. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về thứ tự tiết và hoạt hoá của các thành phần trong miễn dịch tế bào:

  • A.Đại thực bào, IL-1, TH, IL-2, TC
  • B.TH, IL-1, TDH, IL-2, đại thực bào
  • C.TH, IL-1, TDH IL-2, TC
  • D.TC, IL-1, TH, IL-2, đại thực bào

Câu 33. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm được dùng để chuẩn đoán bệnh phong:

  • A.Máu
  • B.Chất nhầy mũi
  • C.Nước tiểu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Chuẩn đoán xác định bệnh phong:

  • A.Phát hiện vi khuẩn kháng acid-cồn trên phết nhuộm Ziehl-Neelsen
  • B.Cấy vi khuẩn dương tính
  • C.Tiêm truyền vào chuột lang, chuột bị bệnh và bị chết
  • D.Tiêm vào gan bàn chân chuột Hamster, gây được phong u ở gan bàn chân

Câu 35. (0,25 điểm)

Sắp xếp các bước sau để được quá trình miễn dịch tế bào: (1) Đại thực bào chế biến và trình diện kháng nguyên nhờ MHC II (2) Tế bào T có thụ thể phù hợp với kháng nguyên biệt hoá thành tế bào TH1_{H1} (3) Tế bào TH1_{H1} hoạt hoá đại thực bào bị nhiễm để tiêu diệt nhiễm trùng nội bào (4)Tế bào TH1_{H1} hình thành tế bào nhớ.

  • A.1-2-3-4
  • B.1-2-4-3
  • C.1-4-2-3
  • D.1-3-2-4

Câu 36. (0,25 điểm)

Động vật có vai trò quan trọng trong việc duy trì người nhiễm tự nhiên của bệnh phong:

  • A.Chuột lang
  • B.Chuột Hamster
  • C.Armadillo
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Hiện tượng xuất hiện đốm đỏ, đau, sưng hoặc sang thương u hạt được gây ra chủ yếu là do:

  • A.TH
  • B.TC
  • C.Tế bào B
  • D.Đại thực bào

Câu 38. (0,25 điểm)

Trực khuẩn phong xâm nhập cơ thể chủ yếu qua:

  • A.Da
  • B.Máu
  • C.Niêm mạc
  • D.Tất cả đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Một số vi khuẩn vẫn phát triển được khi bị nuốt bởi đại thực bào, cơ thể đối phó với các vi khuẩn này bằng các tế bào:

  • A.TDH
  • B.TR
  • C.TH
  • D.TC

Câu 40. (0,25 điểm)

Nơi cư ngụ và tăng trưởng của trực khuẩn phong là:

  • A.Da và thần kinh ngoại biên
  • B.Đường hô hấp trên
  • C.Gan, lách, thận
  • D.Máu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền