Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #20

40 câu40 phútSưu tầm9.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng về cấu trúc virus Dengue?

  • A.Protein lõi E tạo cấu trúc xoắn ốc bao bọc nhân ARN.
  • B.Protein màng M gắn với protein màng tế bào ký chủ
  • C.Protein vỏ E kết hợp với thụ thể, gây ngưng kết hồng cầu và kích thích tạo kháng thể trung hòa.
  • D.Có 7 loại protein cấu trúc và 3 loại protein không cấu trúc.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn câu sai khi nói về các phase của vi khuẩn ho gà khi nuôi cấy nhiều lần:

  • A.Phase I là phase có yếu tố kháng nguyên
  • B.Phase II được ứng dụng trong sản xuất vaccin
  • C.Phase III là phase trung gian
  • D.Phase IV không có độc tố

Câu 3. (0,25 điểm)

Cấu trúc virus Dengue:

  • A.Có màng bọc lipoprotein
  • B.Nhân ARN sợi đơn, cực dương
  • C.Capsid hình khối
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính chất nào của vi khuẩn ho gà:

  • A.Bổ sung pepton trong thạch nuôi cấy
  • B.Bổ sung erythromycin khi nuôi cấy
  • C.Có thể nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thông thường
  • D.Sử dụng đường lactose và glucose không sinh hơi

Câu 5. (0,25 điểm)

Yếu tố gây chết virus Dengue là:

  • A.Nhiệt độ dưới 56°C
  • B.Formic acid
  • C.Tia UV
  • D.Ethanol

Câu 6. (0,25 điểm)

Yếu tố nào sau đây không là yếu tố bám dính của vi khuẩn ho gà:

  • A.FHA
  • B.Độc tố ho gà
  • C.Pertactin
  • D.Adenylcyclase

Câu 7. (0,25 điểm)

Yếu tố nào sau đây là kháng nguyên của vi khuẩn ho gà:

  • A.Sợi ngưng kết hồng cầu
  • B.Nội độc tố Lipopolysaccaride
  • C.Adenylcyclase
  • D.Độc tố tế bào khí quản

Câu 8. (0,25 điểm)

Virus Dengue có thể được nuôi cấy trên môi trường nào?

  • A.Muỗi mới sinh
  • B.Tế bào thận khỉ
  • C.Tế bào LLC-MK2
  • D.Não chuột bạch già

Câu 9. (0,25 điểm)

Yếu tố nào vừa là kháng nguyên vừa là độc tố của vi khuẩn ho gà:

  • A.Kháng nguyên thân
  • B.Nội độc tố LPS
  • C.Adenylcyclase
  • D.Độc tố ho gà (pertussis toxin)

Câu 10. (0,25 điểm)

X là một chemokine có tác dụng thu hút tế bào lympho và tế bào diệt tự nhiên đến các vị trí viêm, X là:

  • A.IL-8
  • B.IL-6
  • C.RANTES
  • D.RANTEX

Câu 11. (0,25 điểm)

Câu nào sai về tính chất sinh bệnh của vi khuẩn ho gà:

  • A.Vi khuẩn phá hoại lông chuyển của biểu mô đường hô hấp
  • B.Giải phóng histamin
  • C.Gây hạ đường huyết
  • D.Vi khuẩn xuyên qua hàng rào biểu mô vào máu

Câu 12. (0,25 điểm)

Cơ chế sinh bệnh học miễn dịch của virus Dengue bao gồm, trừ một:

  • A.Giảm tiểu cầu và kháng thể kháng tiểu cầu.
  • B.Rối loạn miễn dịch.
  • C.Rối loạn đông máu.
  • D.Ngăn ngưng kết hồng cầu.

Câu 13. (0,25 điểm)

Câu nào sai về kháng nguyên và độc tố ho gà:

  • A.Adenylcyclase ức chế hiện tượng thực bào
  • B.Có ngoại độc tố
  • C.Kháng nguyên O còn được gọi là ngưng kết nguyên
  • D.Sợi ngưng kết hồng cầu là 1 kháng nguyên của ho gà

Câu 14. (0,25 điểm)

Điểm đặc trưng nhất của sốt xuất huyết Dengue là gì?

  • A.Rối loạn đông máu.
  • B.Thất thoát huyết tương.
  • C.Giảm tiểu cầu
  • D.Giảm bạch cầu đơn nhân.

Câu 15. (0,25 điểm)

Phản ứng nào chỉ cần chỉ cần lấy máu bệnh nhân 1 lần:

  • A.MAC-ELISA
  • B.Phản ứng trung hòa
  • C.Phản ứng kết hợp bổ thể
  • D.Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

Câu 16. (0,25 điểm)

Liên quan đến miễn dịch đối với ho gà:

  • A.Người lớn nên dùng Penicilin để phòng ngừa khi đi vào vùng dịch
  • B.Trẻ sơ sinh được miễn dịch thụ động từ mẹ
  • C.Vaccin ho gà là vaccin sống giảm độc lực
  • D.Vaccin 3 trong 1 được tiêm 1 lần duy nhất

Câu 17. (0,25 điểm)

Đặc điểm của phân lập virus là, trừ một:

  • A.Xác định được týp huyết thanh và có thể tiên đoán dịch.
  • B.Lấy máu bệnh nhân vào lúc bệnh nặng nhất.
  • C.Cần trang thiết bị hiện đại và kỹ thuật viên trình độ cao.
  • D.Cấy máu vào chai nuôi tế bào.

Câu 18. (0,25 điểm)

Liên quan đến vi khuẩn ho gà, chọn câu sai:

  • A.Nhạy cảm với nhiệt độ
  • B.Lây lan qua đường tiếp xúc là chính
  • C.Tính chất sinh hóa “trơ”
  • D.Đôi khi có nang

Câu 19. (0,25 điểm)

B.pertussis được chia thành những type là dựa vào kháng nguyên:

  • A.Nội độc tố
  • B.Agglutinogens
  • C.Vách
  • D.Chiên mao E. Adenylcyclase

Câu 20. (0,25 điểm)

Phản ứng nào là phản ứng huyết thanh đặc hiệu và nhạy cảm nhất đối với virus Dengue:

  • A.IgG-ELISA.
  • B.MAC-ELISA.
  • C.Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu.
  • D.Phản ứng trung hòa.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chịu trách nhiệm gây ra triệu chứng ho giật của người bị ho gà là do sự tấn công vào tiểu đảo Langerhan tụy:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn ý sai: Bốn yếu tố nguy cơ quan trọng nhất liên quan đến dịch sốt xuất huyết là gì?

  • A.Chủng virus Dengue.
  • B.Tuổi bệnh nhân
  • C.Yếu tố di truyền của cá nhân hoặc dân cư.
  • D.Môi trường.

Câu 23. (0,25 điểm)

Ở người bị ho gà trong giai đoạn ho giật, thử công thức máu thấy:

  • A.Bạch cầu trung tính tăng cao
  • B.Bạch cầu ưa acid tăng cao
  • C.Bạch cầu ái base tăng cao
  • D.Lympho bào tăng cao

Câu 24. (0,25 điểm)

Môi trường Bordet-Gengou để nuôi cấy vi khuẩn ho gà không chứa:

  • A.Bột khoai tây
  • B.Máu
  • C.Erythromycin
  • D.Glycerol

Câu 25. (0,25 điểm)

Chọn ý sai khi nói về virus viêm não Nhật Bản:

  • A.Bệnh viêm não Nhật Bản là thể viêm não do virus quan trọng nhất ở châu Á.
  • B.Bệnh viêm não Nhật Bản xảy ra chủ yếu ở trẻ em.
  • C.Có thể để lại di chứng tâm-thần kinh nặng nề nếu không tử vong.
  • D.Chưa phân lập được virus viêm não Nhật Bản.

Câu 26. (0,25 điểm)

Để phân lập được B.pertussis từ bệnh nhân ho gà, bệnh phẩm là:

  • A.Quệt mũi
  • B.Quệt họng
  • C.Ho trực tiếp lên hộp thạch
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Tính chất virus viêm não Nhật Bản là, trừ một:

  • A.Hình cầu, capsid hình khối, có màng bọc.
  • B.Có liên hệ kháng nguyên với virus Dengue.
  • C.Thuộc họ Flaviviridae của virus Arbo.
  • D.Có khả năng gây ngưng kết hồng cầu người

Câu 28. (0,25 điểm)

Dùng kháng sinh nào để phòng ngừa ho gà tốt nhất khi đi vào vùng dịch?

  • A.Erythromycin
  • B.Penicilin
  • C.Amoxicilin
  • D.Rifamicin E. Macrolide

Câu 29. (0,25 điểm)

Chẩn đoán gián tiếp là phương pháp tìm độc tố ho gà hoặc sợi ngưng kết hồng cầu trong máu bệnh nhân:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,25 điểm)

Phân lập virus viêm não Nhật Bản trên:

  • A.Khỉ Rhesus.
  • B.Tế bào thận chim.
  • C.Tế bào muỗi Anophèles
  • D.A và B

Câu 31. (0,25 điểm)

Đường lây truyền chủ yếu của vi khuẩn ho gà:

  • A.Từ mẹ sang con
  • B.Máu
  • C.Tình dục
  • D.Hô hấp

Câu 32. (0,25 điểm)

Sinh bệnh học của virus viêm não Nhật Bản là, trừ một:

  • A.Lúc đầu nó sao chép tại hạch lympho nơi muỗi cắn.
  • B.Lan truyền qua máu đến hệ thần kinh.
  • C.Liên quan đến một số chất dẫn truyền thần kinh.
  • D.Virus không có ái lực với mô thần kinh.

Câu 33. (0,25 điểm)

Yếu tố nào của kháng nguyên O đặc trưng cho cả giống Bordetella:

  • A.Yếu tố 1-6
  • B.Yếu tố 7
  • C.Yếu tố 12
  • D.Yếu tố 14

Câu 34. (0,25 điểm)

Thời kỳ kéo dài nhất của bệnh viêm não Nhật Bản là:

  • A.Thời kỳ ủ bệnh.
  • B.Thời kỳ khởi phát.
  • C.Thời kỳ toàn phát.
  • D.B và C đều đúng.

Câu 35. (0,25 điểm)

Thời kì ủ bệnh đối với bệnh viêm não Nhật Bản cấp tính trung bình:

  • A.2 ngày.
  • B.7 ngày.
  • C.4 ngày.
  • D.5 ngày.

Câu 36. (0,25 điểm)

Vi khuẩn bạch hầu là:

  • A.Trực khuẩn, gram âm
  • B.Trực khuẩn, gram dương
  • C.Cầu khuẩn, gram âm
  • D.Cầu khuẩn, gram dương

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn ý không đúng về chẩn đoán bằng phản ứng huyết thanh học:

  • A.Lấy máu 2 lần, lần đầu vào giai đoạn khởi phát và lần sau vào giai đoạn hồi phục.
  • B.Kết quả dương tính khi hiệu giá kháng thể lần II cao hơn 4 lần so với lần I.
  • C.Thử nghiệm chẩn đoán lý tưởng nhất là PCR.
  • D.Thử nghiệm MAC-ELISA để tìm kháng thể IgG trong những ngày đầu mắc bệnh.

Câu 38. (0,25 điểm)

Vi khuẩn bạch hầu còn có tên là:

  • A.Bretonnean
  • B.Roux-Yersin
  • C.Klebs-Loffler
  • D.Ramon

Câu 39. (0,25 điểm)

Tỉ lệ có triệu chứng lâm sàng đối với bệnh viêm não Nhật Bản vào khoảng:

  • A.1-10/1,000,000 dân
  • B.10-100/100,000 dân
  • C.1-10/100,000 dân
  • D.1-100/1,000,000 dân

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính chất của Corynebacterium diphtheria, chọn câu sai:

  • A.Hình que thằng, hơi cong
  • B.Không di động
  • C.Không có nang
  • D.Không chứa các hạt nhiễm sắc

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền