Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #12

40 câu40 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thuốc kháng virus nào có tác dụng ức chế bằng cách phong bế giai đoạn cởi bỏ lớp vỏ của virus:

  • A.Acyclovir
  • B.Amantadin
  • C.Saquinavir
  • D.Methisazone

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Liên quan đến Staphylococci coagulase (-):

  • A.Vi khuẩn thường trú trên da
  • B.Có khả năng gây bệnh trong một số trường hợp nhiễm trùng cơ hội
  • C.Không di động và không sinh nha bào
  • D.Tiết sắc tố vàng trên môi trường nuôi cấy

Câu 3. (0,25 điểm)

Ưu điểm của vaccin chứa virus sống đã làm yếu đi so với vaccin chứa virus chết:

  • A.Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài
  • B.Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn
  • C.Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Tăng trưởng của Staphylococci:

  • A.Không lên men các loại đường
  • B.Dễ bị ức chế bởi 3% Hexachlirophene, tím gentian
  • C.Bị diệt ở 50oC trong thời gian 30 phút
  • D.Kháng thuốc Methicillin, Nafcilllin, Oxacillin nhờ men β-lactamase

Câu 5. (0,25 điểm)

Bệnh nào tác nhân là do virus:

  • A.Bạch cầu não đa ổ tiến triển
  • B.Viêm toàn não xơ cứng bán cấp
  • C.Não xốp bán cầu
  • D.A và B đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Phản ứng đồng tụ có liên quan đến:

  • A.Peptidoglycan
  • B.Teichoic acid
  • C.Protein A
  • D.Màng tế bào chất

Câu 7. (0,25 điểm)

Bệnh lý lâm sàng do nhiễm virus là kết quả của quá trình tương tác giữa virus và ký chủ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào liên quan đến:

  • A.α – toxin
  • B.β – toxin
  • C.Độc tố tróc vảy
  • D.TSST 1

Câu 9. (0,25 điểm)

Vaccin phòng dại là vaccin virus sống.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,25 điểm)

Liên quan đến độc tố và enzyme Staphylococci:

  • A.β - toxin thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào
  • B.Hyaluronidase có tác dụng phân hủy protein
  • C.Staphylokinase làm đông sợi huyết tương
  • D.Leucocidin làm bong biểu bì tạo nốt phỏng ngoài da

Câu 11. (0,25 điểm)

Hình dạng của virus Adeno:

  • A.Hình cầu.
  • B.Hình trụ.
  • C.Hình trụ đối xứng.
  • D.Hình xoắn ốc.

Câu 12. (0,25 điểm)

Ngộ độc thức ăn do độc tố ruột Staphylococci. Chọn câu sai:

  • A.Thời gian ủ bệnh ngắn
  • B.Tiêu chảy dữ dội
  • C.Hồi phục nhanh
  • D.Sốt cao

Câu 13. (0,25 điểm)

Cấu trúc của virus Adeno:

  • A.Vỏ gồm 252 capsomere.
  • B.Nhân chứ DNA.
  • C.Kích thích 60 -70 nm.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 14. (0,25 điểm)

Hội chứng sốc nhiễm khuẩn liên quan tới Staphylococci. Chọn câu sai:

  • A.Sốt cao
  • B.Tiêu chảy
  • C.Đau cơ
  • D.Tăng huyết áp

Câu 15. (0,25 điểm)

Nhận định đúng liên quan đến Staphylococci:

  • A.Staphylococci không xâm nhập qua đường máu
  • B.Staphylococci khả năng xâm lấn tốt nên gây nhiễm khuẩn ngoài da
  • C.Môi trường nồng độ NaCl 7,5% có thể ức chế Staphylococci
  • D.Staphylococci gây viêm cơ tim

Câu 16. (0,25 điểm)

Sức đề kháng của virus Adeno:

  • A.Không cảm thụ với Ether.
  • B.Không cảm thụ với choloroform.
  • C.Có thể sống ở 360C trong 14 ngày.
  • D.Tất cả đểu đúng.

Câu 17. (0,25 điểm)

Staphylococci là những vi khuẩn:

  • A.Cầu khuẩn, gram dương
  • B.Trực khuẩn, gram âm
  • C.Cầu khuẩn, gram dương, xếp thành đám giống chùm nho
  • D.Trực khuẩn, gram dương

Câu 18. (0,25 điểm)

Sự chuyển thể được khám phá đầu tiên trên:

  • A.Staphylococci
  • B.Streptococci
  • C.Prneumococci
  • D.E.Coli

Câu 19. (0,25 điểm)

Làm phiến phết từ bệnh phẩm ngoái cổ họng một em bé, sau đó nhuộm gram phá hiện cầu khuẩn Gram dương đứng rải rác. Có thể kết luận em bé bị viêm họng do:

  • A.Tụ cầu khuẩn vàng
  • B.Staphylococci
  • C.Phế cầu khuẩn
  • D.Chưa thể kết luận

Câu 20. (0,25 điểm)

Virus Adeno có các kháng nguyên:

  • A.Hòa tan và kết hợp hồng cầu.
  • B.Kết hợp bổ thể và ngưng kết bạch cầu
  • C.Ngưng kết bạch cầu và trung hòa
  • D.Trung hòa và kết hợp bổ thể.

Câu 21. (0,25 điểm)

Liên quan đến độc tố ruột của tụ khuẩn cầu vàng, chọn câu sai:

  • A.Bị hủy khi đun sôi 30 phút
  • B.Có tính kháng nguyên khác nhau giữa các loài
  • C.6 loại
  • D.Kích thích trung tâm ối mửa của hệ thần kinh trung ương

Câu 22. (0,25 điểm)

Virus Adeno có thể gây bệnh:

  • A.Viêm phổi
  • B.Viêm phế quản
  • C.Viêm thanh quản.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 23. (0,25 điểm)

Virus Adeno thường gây bệnh:

  • A.Viêm thanh quản và kết mạc.
  • B.Viêm ruột thừa cấp tính.
  • C.Viêm ruột già mãn tính.
  • D.Viêm phúc mạc

Câu 24. (0,25 điểm)

Phân lập virus Adeno từ:

  • A.Phân và nước tiểu.
  • B.Nước mũi và chất tiết ở niêm mạc mắt.
  • C.Phân và chất tiết đường hô hấp.
  • D.Chất tiết đường hô hấp và máu.

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính chất của Streptococci:

  • A.Có thể mọc được dễ dàng trên môi trường nuôi cấy thông thường
  • B.Là vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối
  • C.Có thể mọc được khi ủ ở nhiệt độ 10-40oC
  • D.Không mọc được ở khí trường CO22

Câu 26. (0,25 điểm)

Phòng bệnh do virus Adeno:

  • A.Rất cần vác-xin đặc hiệu.
  • B.Không nhất thiết dung vác-xin đặc hiệu
  • C.Dùng interferon.
  • D.Dùng gamma globulin.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nhóm Streptococci có thể mọc trong môi trường NaCl:

  • A.Nhóm A
  • B.Nhóm B
  • C.Nhóm C
  • D.Nhóm D

Câu 28. (0,25 điểm)

Vật chất di truyền của virus Herpes:

  • A.ADN chuỗi kép, mạch thằng
  • B.ADN chuỗi kép, mạch vòng
  • C.ADN chuỗi đơn, mạch thẳng
  • D.ARN chuỗi kép, mạch thẳng

Câu 29. (0,25 điểm)

Nhóm tiêu huyết hoàn toàn của Streptococci:

  • A.α
  • B.β
  • C.γ
  • D.δ

Câu 30. (0,25 điểm)

Khả năng gây bệnh của HSV-1

  • A.Viêm lợi miệng cấp tính, sốt phồng rộp
  • B.Viêt kết-giác mạc
  • C.Viêm não, nhiễm trùng da
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 31. (0,25 điểm)

Kháng nguyên carbohydrate là:

  • A.Kháng nguyên C
  • B.Kháng nguyên M
  • C.Kháng nguyên T
  • D.Kháng nguyên P

Câu 32. (0,25 điểm)

Virus Herpes simplex (HSV) gồm mấy type:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 33. (0,25 điểm)

Chất tiết của Streptococci làm tan ADN:

  • A.Streptokinase
  • B.Streptodornase
  • C.Hyaluronidase
  • D.Proteinase

Câu 34. (0,25 điểm)

Kháng nguyên đặc hiệu type giúp phân biệt HSV-1 và HSV-2.

  • A.gD
  • B.gC
  • C.gE
  • D.gG

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên quan đến Streptolysin O. Chọn câu sai:

  • A.Có tác dụng làm tan hồng cầu
  • B.Dễ bị mất hoạt tính bởi oxy
  • C.Là một ngoại độc tố
  • D.Do liên cầu nhóm A loại tiêu huyết α tiết ra

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Nhóm Streptococci không gây tiêu huyết β:

  • A.Nhóm A
  • B.Nhóm E
  • C.Nhóm H
  • D.Nhóm N

Câu 37. (0,25 điểm)

Về HSV-1:

  • A.Luôn gây bệnh từ thắt lưng trở lên
  • B.Nếu gây sốt phỏng rộp thì ít khi tái phát
  • C.Nếu gây viêm não thường dẫn đến tử vong
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Liên quan đến bệnh hậu thấp do nhiễm liên cầu Streptococci. Chọn câu sai:

  • A.Viêm họng
  • B.Phản ứng kháng nguyên kháng thể
  • C.Phản ứng chéo với phúc mạc
  • D.Màng lọc cầu thận

Câu 39. (0,25 điểm)

Về HSV-2:

  • A.Thường gây bệnh từ thắt lưng trở xuống
  • B.Gồm Herpes sinh dục và Herpes trẻ sơ sinh
  • C.Herpes trẻ sơ sinh thường dễ gây tử vong
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Liên cầu nào tổng hợp những loại polysaccharide lớn góp phần quan trọng vào việc gây hư răng:

  • A.Streptococcus pyogenes
  • B.Streptococcus agalactiae
  • C.Streptococcus mutans
  • D.Streptococcus salivarius

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền