Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #25
40 câu40 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Ở giai đoạn toàn phát, triệu chứng của bệnh rubella mắc phải là, ngoại trừ:
- A.Phát ban hồng lợt có mụn nước trong 3 ngày
- B.Ban xuất hiện đầu tiên ở mặt rồi sau đó lan ra khấp thân mình và tứ chi
- C.Mệt mỏi, sốt nhẹ
- D.Ít gặp biến chứng
Câu 2. (0,25 điểm)
Câu nào dưới đây sai khi nói về bệnh rubella mắc phải.
- A.Kháng thể IgM xuất hiện trước và không tồn tại quá 6 tuần sau khi mắc bệnh
- B.Viêm khớp do bệnh rubella là nguyên nhân của bệnh viêm khớp dạng thấp
- C.Triệu chứng bao gồm có hạch xuất hiện ở chẩm và tai sau
- D.Không có nốt phát ban đặc hiệu nên khó chẩn đoán bệnh trên lâm sàng
Câu 3. (0,25 điểm)
Virus rubella truyền mẹ sang thai nhi vào thời điểm:
- A.Ngay khi mẹ bị nhiễm virus
- B.Từ lúc mẹ xuất hiện phát ban
- C.1 tuần trước + vài ngày sau khi phát ban
- D.2 tuần sau khi phát ban
Câu 4. (0,25 điểm)
Virus rubella gây bệnh ở thai nhi bằng cách nào sau đây, ngoại trừ:
- A.Virus ức chế khả năng phân chia của tế bào
- B.Virus làm chậm mức độ tăng trưởng và làm giảm số lượng tế bào thai nhi
- C.Virus hủy hoại tế bào thai nhi
- D.Virus làm giảm tính đàn hồi ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của các cơ quan
Câu 5. (0,25 điểm)
Phôi thai bị nhiễm rubella vào thời điểm nào là nguy hiểm nhất?
- A.Tam cá nguyệt đầu tiên
- B.Tam cá nguyệt thứ 2
- C.Sau tuần thứ 18 của thai kì
- D.Tháng cuối của thai kì
Câu 6. (0,25 điểm)
Triệu chứng nào điển hình cho bệnh do virus rubella?
- A.Tiêu chảy
- B.Viêm não
- C.Vàng da
- D.Các dị dạng bẫm sinh
Câu 7. (0,25 điểm)
Về bệnh rubella bẫm sinh câu nào sau đây sai?
- A.Acyclovir có hiệu quả trong việc điều trị hội chứng rubella bẫm sinh
- B.Virus rubella có khả năng ức chế trức tiếp hệ thống miễn dịch của trẻ
- C.Sự hiện diện kháng thể rubella IgG giúp chẩn chẩn đoán bệnh rubella bẫm sinh
- D.Cả A và C đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Kháng thể nào giúp chẩn đoán bệnh rubella bẫm sinh?
- A.IgM
- B.IgG
- C.IgD
- D.IgE
Câu 9. (0,25 điểm)
Các virus nào sau đây chỉ có 1 typ huyết thanh ngoại trừ?
- A.Rubella
- B.Sởi
- C.Quai bị
- D.Adeno
Câu 10. (0,25 điểm)
Về điều trị và phòng ngừa bệnh rubella bẩm sinh, câu nào sau đây đúng?
- A.Không có điều trị đặc hiệu cho bệnh rubella bẫm sinh
- B.Có thể điều chỉnh bất thường bằng phẩu thuật hoặc nội khoa
- C.Cần chích ngừa cho phụ nữ tuổi sinh đẻ và trẻ em trong độ tuổi đến trường
- D.Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 11. (0,25 điểm)
Về phương diện dịch tễ học của bệnh rubella, câu nào sau đây đúng?
- A.Bệnh lan truyền bằng các hạt nhỏ qua đường hô hấp
- B.Lưu hành khắp thế giới
- C.Dịch bệnh xảy ra theo chu kì 6-9 năm, đại dịch 20-25 năm
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 12. (0,25 điểm)
Về bệnh rubella câu nào sau đây đúng?
- A.Có thể phòng bệnh bằng vaccin tam liên (MMR/ROR)
- B.Có thể dùng vaccin cho cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch và thai phụ
- C.Đã có thuốc điều trị đặc hiệu cho cả 2 thể bệnh
- D.Phậu thuật không có ý nghĩa điều trị đối với bệnh rubella
Câu 13. (0,25 điểm)
Điều nào không phải là đặc điểm giống nhau giữa virus sởi và rubella?
- A.Được truyền bằng đường hô hấp
- B.Gây ra các dị dạng bẫm sinh
- C.Tạo được đáp ứng miễn dịch suốt đời sau khi bị nhiễm tự nhiên
- D.Gây bệnh các nốt phát ban ở da
Câu 14. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây sai khi nói về bệnh rubella?
- A.Thương dùng phân lập virus trong các xét nghiệm thường qui tại labo
- B.IgM(+) trong cả 2 thể bệnh
- C.Trong bệnh rubella mắc phải IgM(+) đến 5-6 tuần sau khi có triệu chứng
- D.Trong bệnh rubella bẩm sinh IgG(+) từ tháng 8 sau sinh
Câu 15. (0,25 điểm)
Theo nguồn gốc, vaccine phòng bệnh rubella thuộc loại:
- A.Vaccin chết/bất hoạt
- B.Vaccin sống giảm độc lực
- C.Vaccin giải độc tố hay biến độc tố
- D.Vaccin tái tổ hợp
Câu 16. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng nhất về Corona Virus
- A.Có Genome là những RNA sợi đôi nằm ngay hàng và không phân đoạn
- B.Corona Virus là một loại siêu vi lớn, không có vỏ bọc, nhân là RNA
- C.Là loại Virus khó nuôi cấy trên môi trường tế bào
- D.Là Virus có bộ di truyền nhỏ nhất trong số các virus nhân RNA
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Sức đề kháng Corona Virus có đặc điểm:
- A.Bị bất họat ở 56oC trong 15 phút
- B.Ở phân, nước tiểu > 1-2 ngày
- C.Ở phân tiêu chảy : 4 ngày vì pH < pH của phân bình thường
- D.Ở 4oC và -20oC trong 21 ngày
Câu 18. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về sự sao chép của Corona Virus:
- A.Chu trình sao chép diễn ra trong nhân
- B.Virus gắn vào thụ thể tế bào trên đích bằng bằng những gai glycoprotein bên trong vỏ bọc của virus
- C.Glycoprotein S không có khả năng gây ra sự hòa tan hợp nhất giữa vỏ bọc virus và màng tế bào
- D.Virus xâm nhập vào bên trong tế bào đích bằng hiện tượng hấp phụ nội tế bào
Câu 19. (0,25 điểm)
Bệnh lý do Corona Virus:
- A.Có thời gian ủ bệnh 1-3 ngày.
- B.Sốt là triệu chứng đặc hiệu cho nhiễm Corona Virus
- C.Bệnh thường nặng hơn ở những bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- D.Corona Virus gây bệnh chủ yếu ở đường tiêu hóa
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về kết quả cận lâm sàng ở BN bị nhiễm Corona Virus:
- A.Tế bào lympho tăng ở giai đoạn sớm
- B.Tế bào neutron tăng ở giai đoạn sớm
- C.Men gan chỉ bắt đầu tăng ở giai đoạn trễ
- D.Ở giai đoạn cao điểm, hồng cầu và bạch cầu giảm
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Ưu điểm của RT-PCR trong việc chẩn đoán bệnh nhiễm Corona Virus:
- A.Chẩn đoán ở giai đoạn sớm
- B.Có tính đặc hiệu cao
- C.Có độ nhạy cao
- D.Phát hiện RNA trong 6h
Câu 22. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán bệnh nhiễm Corona Virus:
- A.RT-PCR
- B.Thử nghiệm Elisa
- C.Miễn dịch huỳnh quang
- D.Nuôi cấy
Câu 23. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Khi các kết quả trả về là âm tính, điều đó có nghĩa là:
- A.Có thể không nhiễm
- B.Chắc chắn không nhiễm
- C.Lấy bệnh phẩm không đúng thời điểm
- D.Âm giả
Câu 24. (0,25 điểm)
Chọn câu sai: Phương thức lây truyền của Corona Virus:
- A.Từ người sang người qua đường hô hấp
- B.Tốc độ lây lan nhanh hơn cúm
- C.Từ động vật sang người (gián, cày hương…)
- D.Qua nước thải
Câu 25. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về Corona Virus:
- A.Bệnh lây chủ yếu qua đường tiêu hóa nên cần ăn chín uống sôi
- B.Vaccine nhiều triển vọng trong việc phòng ngừa Corona Virus
- C.Bác sĩ được phân vào nhóm nguy cơ trung bình nhiễm Corona Virus
- D.Đối với những người vừa tiếp xúc với BN nhiễm Corona Virus, cần cách ly 1-3 ngày
Câu 26. (0,25 điểm)
Phân tử Corona Virus có cấu trúc:
- A.Hình xoắn ốc
- B.Hình tròn
- C.Hình cầu
- D.Tất cả đều sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Glycoprotein của Corona Virus gồm:
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 28. (0,25 điểm)
Triệu chứng lâm sàng của bệnh SARS là:
- A.Sốt cao trên 38'
- B.Khó thở
- C.Ho khan
- D.Tất cả đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Triệu chứng cận lâm sàng của bệnh SARS:
- A.Lymphocyte giảm
- B.Hồng cầu giảm
- C.Men gan tăng
- D.Tất cả đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Glycoprotein nào gây ngưng kết hồng cầu:
- A.Glycoprotein M
- B.Glycoprotein S
- C.Glycoprotein HE
- D.Tất cả đều đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Chu trình sao chép của Corona Virus diễn ra theo thứ tự:
1. Sau giai đoạn cởi áo là quá trình dịch mã bộ di truyền RNA để tạo RNA-polymerase
2. Glycoprotein S gây hòa tan hợp nhất giữa vỏ bọc virus và màng tế bào
3. Virus xâm nhập vào TB đích bằng hiện tượng hấp thụ nội TB
4. Polymerase phiên mã 1 dây RNA bổ sung để làm khuôn mẫu tổng hợp mRNA
- A.1 - 2 - 3 - 4
- B.1 - 4 - 3 - 2
- C.4 - 2 - 1 - 3
- D.3 - 2 - 1 - 4
Câu 32. (0,25 điểm)
Nucleosid của Corona Virus có dạng:
- A.Hình tròn
- B.Hình bầu dục
- C.Hình que
- D.Hình xoắn ốc
Câu 33. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu sai về virus Corona:
- A.Dịch SARS lây lan khắp thế giới vào đầu năm 2003
- B.Đã nghiên cứu và tìm ra mã di truyền của 2 dòng: Tor 2 và Urbani., chúng khác nhau hoàn toàn
- C.Corona SARS chỉ giống khoảng 50-60% so vs Corona trước đây
- D.Ở mức độ amino acid, nó đồng nhất ở mức tối thiểu với ba lớp virus Corona cũ trước đây
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu sai về phòng ngừa SARS:
- A.Bệnh SARS đến nay chưa có vắc-xin phòng ngừa
- B.Kiểm soát thân nhiệt hành khách ở sân bay
- C.Cách li ít nhất 10 ngày đối với những người vừa tiếp xúc bệnh nhân hay mới đi từ một quốc gia đang có dịch bệnh SARS
- D.Nhân viên y tế cần phải có đầy đủ trang bị phòng chống lây nhiễm
Câu 35. (0,25 điểm)
SARS lây truyền qua các phương thức:
- A.Đường hô hấp
- B.Đường máu
- C.Tiếp xúc mặt đối mặt
- D.A, B, C đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Kháng nguyên quan trọng nhất được mã hóa bởi gen GAG:
- A.gp160
- B.p24
- C.gp120
- D.gp41
Câu 37. (0,25 điểm)
Kháng nguyên màng bọc của HIV, có các đặc tính sau, ngoại trừ:
- A.gp120, gp41
- B.gp160
- C.Có tính đặc hiệu týp
- D.Có tính đặc hiệu nhóm
Câu 38. (0,25 điểm)
CXCR4 chemokine là đồng thụ thể của:
- A.Đại thực bào
- B.Mono bào
- C.Tế bào lympho T CD4+
- D.Bạch cầu đa nhân trung tính
Câu 39. (0,25 điểm)
CCR5 chemokine là đồng thụ thể của:
- A.Đại thực bào và bạch cầu đa nhân
- B.Đại thực bào và lympho T CD4+
- C.Mono bào và bạch cầu đơn nhân
- D.Đại thực bào và Mono bào
Câu 40. (0,25 điểm)
Mẹ bị nhiễm HIV, tỷ lệ trung bình truyền bệnh từ mẹ sang con:
- A.20%
- B.30%
- C.40%
- D.50%
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #25 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
