Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #6

40 câu40 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Helicobacter pylori được tìm thấy bởi:

  • A.Richard Pfeiffer
  • B.J. Bordet và O. Gengou
  • C.Bretonnean
  • D.Warren và Marshall

Câu 2. (0,25 điểm)

Sự tồn tại của H.pylori trong môi trường acid của dạ dày là nhờ:

  • A.Vi khuẩn bền với pH acid
  • B.Tác dụng bảo vệ của niêm mạc dạ dày
  • C.Enzyme urease của vi khuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Một thử nghiệm không xâm lấn (không làm tổn thương bệnh nhân) được sử dụng trong chẩn đoán bệnh viêm dạ dày tá tràng do H.pylori là:

  • A.Đo dung tích thông khí của phổi
  • B.ELISA
  • C.Test hơi thở
  • D.Câu A và B

Câu 4. (0,25 điểm)

Câu nào đúng về vi khuẩn H. Pylori:

  • A.Trực khuẩn gram âm, có dạng xoắn S gây bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng và ung thư dạ dày.
  • B.Sức đề kháng mạnh, ở nhiệt độ phòng thí nghiệm sống được vài tháng.
  • C.Lên men đường, sinh indole, khử nitrate thành nitrite
  • D.Có vaccin phòng bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori gây ra

Câu 5. (0,25 điểm)

H.pylori di động nhờ vào:

  • A.Đơn mao ở một đầu
  • B.Đơn mao ở hai đầu
  • C.Nhiều chiên mao ở một đầu
  • D.Chu mao quanh thân

Câu 6. (0,25 điểm)

H.pylori tiết ra các men:

  • A.Urease, catalase, oxidase
  • B.Urease, catalase, phosphatase
  • C.Urease, oxidase, phosphatase
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Các men H.pylori tiết ra đều có chung đặc điểm:

  • A.Gây độc và phá huỷ tế bào
  • B.Xâm nhập niêm mạc, gây độc và phá huỷ tế bào
  • C.Giúp vi khuẩn sống trong môi trường acid, xâm nhập niêm mạc, gây độc và phá huỷ tế bào
  • D.Giúp vi khuẩn sống trong môi trường acid, xâm nhập niêm mạc, phá huỷ tế bào.

Câu 8. (0,25 điểm)

H.pylori có bao nhiêu loại kháng nguyên chính:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 9. (0,25 điểm)

Kháng nguyên gây độc đối với tế bào ký chủ mà H.pylori kí sinh là:

  • A.Kháng nguyên thân
  • B.Kháng nguyên lông
  • C.Kháng nguyên adhesin
  • D.Kháng nguyên cytotoxin

Câu 10. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu câu đúng:
(1) Kháng nguyên thân là loại kháng nguyên chịu nhiệt, gây độc đối với tế bào ký chủ.

(2) Kháng nguyên lông chịu nhiệt, gây độc đối với tế bào ký chủ.

(3) H.pylori phát triển tốt ở pH thấp.

(4) Protein CagA gây độc tế bào, VacA có tính sinh miễn dịch cao.

(5) Protein CagA có tính sinh miễn dịch cao, CagA⁺ gây viêm dạ dạy thể nạng, viêm teo dạ dày, loét dạ dày, ung thư dạ dày.

(6) Kháng nguyên cytotoxin gây độc tế bào, adhesin giúp vi khuẩn kết dính vào tế bào niêm mạc.

  • A.2
  • B.3
  • C.5
  • D.6

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn tổ hợp đúng:

1. H.pylori có sức đề kháng yếu, dễ bị chất sát khuẩn thường tiêu diệt.

2. Protein CagA có tính sinh miễn dịch cao, CagA+ gây loét dạ dày, ung thư dạ dày.

3. VagA là một loại độc tố gây độc tế bào.

4. H.pylori tiết urea phân giải urease thành amoniac giúp vi khuẩn sống được trong môi trường acid.

5. H.pylori phát triển tốt ở dạ dày người.

6. Clo-test là kỹ thuật gián tiếp qua bệnh phẩm, test hơi thở trực tiếp qua hơi thở.

7. Chẩn đoán gián tiếp gồm phương pháp: huyết thanh học và xét nghiệm phát hiện hoạt tính của men urease.

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.1, 2, 3, 4, 6
  • C.1, 2, 5, 4, 6
  • D.1, 2, 3, 7

Câu 12. (0,25 điểm)

Chẩn đoán gián tiếp vi khuẩn H.pylori gồm các biện pháp:

  • A.Huyết thanh học, Test hơi thở, ELISA.
  • B.Huyết thanh học, Clo-test, test hơi thở
  • C.EILISA, Clo-test, test hơi thở
  • D.ELISA, Clo-test, test hơi thở

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu không đúng trong các câu dưới đây?

  • A.H.pylori có urease (-)
  • B.Chưa có vaccin phòng bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng
  • C.Thuốc điều trị việm loét dạ dày là Bismuth kết hợp Metronidazole, Tetracylin, Amoxicyllin
  • D.Nguồn lây truyền H.pylori là người, lây từ người sang người.

Câu 14. (0,25 điểm)

H.pylori lây truyền:

  • A.Từ người sang người, từ động vật sang người.
  • B.Nguồn lây chủ yếu là người và động vật.
  • C.Qua đường phân-miệng, miệng-miệng, chủ yếu là phân-miệng.
  • D.Nguồn lây chủ yếu là người, không đáng kể ở chim.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong phương pháp test hơi thở, chất đi tới phổi và được phát hiện qua hơi thở bệnh nhân là:

  • A.CO2 phóng xạ C14 hoặc C13
  • B.CO2 phóng xạ C14 hoặc C15
  • C.CO2 phóng xạ C13 hoặc C15
  • D.CO2 phóng xạ C13 hoặc C16

Câu 16. (0,25 điểm)

Kỹ thuật ELISA phát hiện kháng thể gì trong huyết thanh bệnh nhân:

  • A.IgA, IgM
  • B.IgG, IgM
  • C.IgA, IgG
  • D.IgA, IgG, IgM

Câu 17. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu phương pháp chẩn đoán trực tiếp:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong chẩn đoán vi sinh học, phương pháp phát hiện kháng nguyên H.pylori trong:

  • A.Phân D
  • B.Phân A
  • C.Phân C
  • D.Phân B

Câu 19. (0,25 điểm)

Các câu được ghép đúng là:

1. Viêm loét dạ dày- tá trànga. Được sử dụng nhiều trong dịch tễ học
2. Phương pháp ELISAb. Có tính độc đối với tế bào ký chủ mà H.pylori ký sinh
3. Phương pháp Clo-testc. Giúp vi khuẩn kết dính vào tế bào niêm mạc.
4. Kháng nguyên thând. Bệnh phẩm có H.pylori, môi trường đổi màu.
5. Kháng nguyên adhesin
6.Kháng nguyên lông
  • A.2-a, 3-b, 4-c, 5-d
  • B.2-d, 5-b ,4-c, 3-a
  • C.2-a, 4-b, 5-c, 3-d
  • D.2-d, 4-b, 3-c, 5-a

Câu 20. (0,25 điểm)

Phương pháp Clo-test:

  • A.Nếu trong bệnh phẩm có H.pylori, môi trường đổi màu.
  • B.Nếu trong bệnh phẩm có H.pylori, môi trường không đổi màu.
  • C.Nếu bệnh phẩm không có H.pylori, môi trường không đổi màu.
  • D.A và C đều đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Về mặt biểu hiện lâm sàng:

  • A.Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng có Clo-test dương tính, ung thư dạ dày có thể có vi khuẩn H.pylori.
  • B.Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng có Clo-test dương tính, ung thư dạ dày luôn luôn có vi khuẩn H.pylori.
  • C.Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng nhờ kỹ thuật ELISA, ung thư dạ dày có thể có vi khuẩn H.pylori.
  • D.Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng nhờ kỹ thuật ELISA, ung thư dạ dày luôn luôn có vi khuẩn H.pylori.

Câu 22. (0,25 điểm)

Điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng:

  • A.Thất bại do H.pylori kháng Metronidazole ngày càng cao
  • B.Thất bại do H.pylori kháng Tetracylin ngày càng cao
  • C.Thất bại do H.pylori kháng Bimuth ngày càng cao
  • D.Thất bại do H.pylori kháng Amoxycillin ngày càng cao

Câu 23. (0,25 điểm)

Đặc tính của trực khuẩn lao:

  • A.Có tính kháng thuốc
  • B.Tốc độ tăng trưởng chậm
  • C.Đôi khi có dạng hình sợi hay phân nhánh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Vi khuẩn lao được phát hiện năm 1882 bởi:

  • A.Louis Pasteur
  • B.Robert Koch
  • C.Alexander Yersin
  • D.Fracastorius

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính chất của trực khuẩn lao. Chọn câu sai:

  • A.Không có lông
  • B.Không sinh bào tử
  • C.Không có nang
  • D.Có thể nhuộm bằng phương pháp nhuộm thông thường

Câu 26. (0,25 điểm)

Môi trường Middlebrook 7H10 – 7H11 là môi trường:

  • A.Lỏng
  • B.Bán lỏng
  • C.Thạch trứng – khoai tây
  • D.Thạch bán tổng hợp

Câu 27. (0,25 điểm)

Môi trường Middlebrook 7H12 là môi trường:

  • A.Lỏng
  • B.Bán lỏng
  • C.Thạch trứng – khoai tây
  • D.Thạch bán tổng hợp

Câu 28. (0,25 điểm)

Môi trường Lowenstein-Jensen là môi trường:

  • A.Lỏng
  • B.Bán lỏng
  • C.Thạch trứng – khoai tây
  • D.Thạch bán tổng hợp

Câu 29. (0,25 điểm)

Chiếm 40% trọng lượng khô của tế bào vi khuẩn là:

  • A.Polysaccharide
  • B.Lipopolysaccharide
  • C.Acid béo và chất sáp
  • D.Teichoid acid

Câu 30. (0,25 điểm)

Liên quan đến cấu tạo hóa học của trực khuẩn lao là:

  • A.Protein được gắn kết vào các mảnh sáp, không kích thích cở thể sinh kháng thể
  • B.Protein có tác động gây mẫn cảm tức thì
  • C.Polysaccharide có tác động gây mẫn cảm muộn
  • D.Yếu tố tạo thừng làm cho vi khuẩn mọc trong canh cấy lỏng xếp thành chuỗi song song và xoắn lại với nhau như sợi thừng

Câu 31. (0,25 điểm)

Trực khuẩn lao không bị diệt bởi:

  • A.Ánh sáng chiếu trực tiếp
  • B.Sữa bò đung nóng 560C/30 phút
  • C.Acid
  • D.Tất cả đều sai

Câu 32. (0,25 điểm)

Thành phần cấu tạo hóa học nào của vách tế bào trực khuẩn lao có tác dụng gây độc cho tế bào bạch cầu:

  • A.Protein
  • B.Polysaccharide
  • C.Yếu tố tạo thừng
  • D.Lipid

Câu 33. (0,25 điểm)

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

(1) Sức đề kháng của trực khuẩn lao chủ yếu do thành phần lipid trong tế bào

(2) Trong nước dạ dày trực khuẩn lao có thể sống được vài ngày

(3) Ở quần áo để trong ánh sáng, trực khuẩn lao sống được hàng tháng

(4) Sữa bò đun nóng 65-70⁰C trong 30 phút diệt được vi khuẩn

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 34. (0,25 điểm)

Thử nghiệm phát hiện phản ứng quá mẫn muộn đối với trực khuẩn lao:

  • A.Thử nghiệm Dick
  • B.Thử nghiệm tuberculin
  • C.Thử nghiệm Shick
  • D.Thử nghiệm BCG

Câu 35. (0,25 điểm)

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

(1) Sản phẩm tuberculin đầu tiên do Koch làm ra có tên là PPD-S

(2) Tuberculin được tạo ra từ gốc trực khuẩn lao người

(3) Phản ứng tuberculin dương tính khi chỗ tiêm có phản ứng viêm với đường kính vùng cứng lớn hơn 10mm

(4) Phản ứng tuberculin âm tính khi bị nhiễm Mycobacterium khác

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 36. (0,25 điểm)

Không liên quan đến miễn dịch tế bào chống lại các VSV nội bào:

  • A.MHC II
  • B.IL – 2
  • C.TH1
  • D.TH2

Câu 37. (0,25 điểm)

Nối mệnh đề ở cột (A) phù hợp với cột (B)

Vi khuẩnMàu khúm khuẩn
1. M. tuberculosisa. Trắng
2. M. bovisb. Vàng
3. M. anviumc. Hồng
  • A.1-b, 2-a, 3-c
  • B.1-a, 2-b, 3-c
  • C.1-b, 2-c, 3-a
  • D.1-a, 2-c, 3-b

Câu 38. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về Tế Bào?

  • A.Tế bào NK gắn trực tiếp vào tế bào để giết chết tế bào mà không cần sự giúp đỡ của đại thực bào
  • B.TDH có vai trò trong phản ứng quá mẫn muộn
  • C.Tế bào TC được hoạt hóa sẽ tấn công các tế bào bị nhiễm, đặc biệt là những tế bào bất thường hay tế bào nhiễm virus
  • D.A, B, C đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Tế bào có chức năng trình diện kháng nguyên trong đáp ứng miễn dịch tế bào:

  • A.Tế bào B
  • B.Đại thực bào
  • C.Tế bào đuôi gai
  • D.A, B, C đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Để kích thích sự tăng trưởng của trực khuẩn lao trong môi trường nuôi cấy, cần ủ ở khí trường có CO₂:

  • A.1%
  • B.10%
  • C.20%
  • D.Không cần CO2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền