Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #5
40 câu40 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Thuốc nào chỉ dùng điều trị tại chỗ (bôi ngoài da, viên ngậm,…):
- A.Bacitracin
- B.Linezolid
- C.Tyrothricin
- D.A và C
Câu 2. (0,25 điểm)
Cơ chế của sự kháng thuốc:(1)Thay đổi khả năng thẩm thấu thuốc của màng tế bào vi khuẩn. (2)Cấu trúc điểm gắn thuốc bị thay đổi. (3)Vi khuẩn sản xuất enzyme thủy phân thuốc. (4)Vi khuẩn thay đổi đường biến dưỡng.
- A.(1), (2), (3)
- B.(1), (2), (4)
- C.(2), (3), (4)
- D.Tất cả đều đúng
Câu 3. (0,25 điểm)
Kiểu phối hợp kháng sinh nào có tác dụng hợp đồng:
- A.Amphotericin và Flucytosine
- B.Sulfonamides và Trimethoprim
- C.Penicillin và Cephalosporin
- D.A và B
Câu 4. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về Cephalosporins:
- A.Tất cả Cephalosporins thế hệ 3 thấm được vào HTK trung ương
- B.Cefazolin được dùng để phòng ngừa nhiễm trùng ngoại khoa
- C.Xếp thành 3 loại chính
- D.Có cơ chế tác động khác với Penicillins
Câu 5. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về Aminoglycosides:
- A.Hoạt tính cao ở pH acid
- B.Gây độc cho dây thần kinh thính giác và thận
- C.Chưa xuất hiện chủng vi khuẩn kháng Streptomycin
- D.Không được sử dụng phối hợp Streptomycin và Penicillin
Câu 6. (0,25 điểm)
Phát biểu đúng về Tetracyclines: (1)Tác dụng ngưng khuẩn. (2)Vi khuẩn kháng các Tetracycline có thể vẫn nhạy cảm với Minocycline. (3)Hoạt phổ rộng. (4)Có thể xâm nhập dịch não tủy dễ dàng
- A.(1), (2), (3)
- B.(1), (2), (4)
- C.(2), (3), (4)
- D.(1), (3), (4)
Câu 7. (0,25 điểm)
Penicillin nào không bị hủy bởi β-lactamase:
- A.Penicillin G
- B.Nafcillin
- C.Ampicillin
- D.Penicillin V
Câu 8. (0,25 điểm)
Cephalosporins là gì?
- A.Thế hệ 4 được dùng điều trị Pseudomonas aeruginosa
- B.Thế hệ 1 thấm được vào HTK trung ương
- C.Thế hệ 3 giảm tác động với trực khuẩn gram âm
- D.Ceftaroline tác dụng được trên Pseudomonas
Câu 9. (0,25 điểm)
Kháng sinh hiệu quả đối với nhiễm khuẩn tủy xương do Staphylococci:
- A.Vancomycin
- B.Lincomycin C. Erythromycin D. Polymyxin
- C.Erythromycin
- D.Polymyxin
Câu 10. (0,25 điểm)
Chloramphenicol là thuốc chọn lọc điều trị nhiễm khuẩn:
- A.Rickettsia, Chlamydia
- B.Salmonella, H. influenzae
- C.Salmonella, Rickettsia
- D.H. influenza, Chlamydia
Câu 11. (0,25 điểm)
Một loại kháng nguyên lạ khi tiếp xúc với hệ thống miễn dịch của một cơ thể sẽ kích thích cơ thể đó:
- A.Tạo ra chỉ một miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
- B.Có thể tạo ra một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
- C.Phải tạo ra nhiều miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
- D.Tạo ra hoặc không tạo ra, tùy vào cơ địa mỗi người
Câu 12. (0,25 điểm)
Sắp xếp tính sinh miễn dịch tăng dần của các phân tử kháng nguyên:
- A.Protein, glucoprotein, nucleoprotein, lipoprotein, polysaccharide
- B.Glucoprotein, lipoprotein, nucleoprotein, polysaccharide, protein
- C.Polysaccharide, glucoprotein, lipoprotein, protein, nucleoprotein
- D.Polysaccharid, nucleoprotein, lipoprotein, glucoprotein, protein
Câu 13. (0,25 điểm)
Giác mạc mắt là kháng nguyên:
- A.Homologous antigens
- B.Autologous antigens
- C.Isoantigens
- D.Sequestered antigens
Câu 14. (0,25 điểm)
Kháng nguyên nhóm máu hệ ABO có bản chất:
- A.Protein
- B.Polysaccharide
- C.Glucoprotein
- D.Lipoprotein
Câu 15. (0,25 điểm)
Chuỗi nhẹ của một phân tử kháng thể:
- A.Chỉ có thể là
- B.Chuỗi nhẹ của các loại kháng thể IgG, IgM, IgA, IgD, IgE
- C.Chỉ riêng chuỗi nhẹ của IgG1 là có cấu trúc kháng nguyên
- D.A và B đúng
Câu 16. (0,25 điểm)
Kháng thể nào sau đây là có ái lực với tế bào:
- A.IgA
- B.IgG
- C.IgE
- D.IgM
Câu 17. (0,25 điểm)
Kháng thể nào sau đây là có thể tìm thấy trong dịch tiết:
- A.IgA
- B.IgG
- C.IgE
- D.IgM
Câu 18. (0,25 điểm)
Kháng thể IgM có bao nhiêu đặc điểm sau đây: (1) Cấu trúc pantamer (2) Tiết vào máu sớm nhất (3) Truyền được qua nhau thai (4) Có trong sữa mẹ và colostrum
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 19. (0,25 điểm)
Hai tính chất cơ bản của kháng nguyên:
- A.Tính sinh miễn dịch và tính đáp ứng miễn dịch
- B.Tính đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
- C.Tính đặc hiệu và tính sinh miễn dịch
- D.Tính kết hợp với kháng thể và tính cạnh tranh
Câu 20. (0,25 điểm)
Liên quan đến epitope. Chọn câu sai:
- A.Epitope là các điểm trên bề mặt kháng nguyên
- B.Epitope là nơi kết hợp đặc hiệu với kháng thể
- C.Epitope là quyết định kháng nguyên
- D.Một epitope kích thích sinh nhiều loại kháng thể
Câu 21. (0,25 điểm)
Số lượng quyết định kháng nguyên được gọi là hóa trị kháng nguyên:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,25 điểm)
Các loại kháng nguyên:
- A.Kháng nguyên đơn giá, đa giá
- B.Kháng nguyên đơn giá, đa giá, chéo
- C.Kháng nguyên hòa tan đa giá, chéo
- D.Kháng nguyên đơn giá, đa giá, chéo, hoàn toàn và hapten
Câu 23. (0,25 điểm)
Hapten là kháng nguyên:
- A.Đa giá
- B.Chéo
- C.Hoàn toàn
- D.Không hoàn toàn
Câu 24. (0,25 điểm)
Kháng nguyên luôn tạo đáp ứng miễn dịch chống lại chúng:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Năm kháng nguyên của vi khuẩn là:
- A.Ngoại độc tố, nội độc tố, thân, vỏ, lông
- B.Ngoại độc tố, enzyme, thân, vách, lông
- C.Ngoại độc tố, thân, vỏ, nang, lông
- D.Ngoại độc tố, enzyme, vỏ, nang, lông
Câu 26. (0,25 điểm)
Kháng nguyên của virut:
- A.Kháng nguyên lõi
- B.Kháng nguyên vỏ
- C.Kháng nguyên màng bọc ngoài
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Kháng thể IgA chịu trách nhiệm chính trong miễn dịch chống lại vi sinh vật xâm nhập qua đường niêm mạc, chỉ xuất hiện trong chất tiết, không có trong huyết thanh và sữa mẹ:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,25 điểm)
Kháng thể đóng vai trò chủ yếu trong miễn dịch dịch thể là:
- A.IgG
- B.IgM
- C.IgE
- D.IgA
Câu 29. (0,25 điểm)
Liên quan đến yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh kháng thể. Chọn câu sai:
- A.Lượng kháng nguyên
- B.Số lần kháng nguyên tiếp xúc với cơ thể
- C.Khoảng cách giữa các lần kháng nguyên tiếp xúc với cơ thể
- D.Trợ chất giúp kháng nguyên mau tan làm tăng khả năng sinh kháng thể
Câu 30. (0,25 điểm)
Liên quan đến vai trò của kháng thể. Chọn câu sai:
- A.Trung hòa độc tố
- B.Hoạt hóa bổ thể
- C.Ức chế hiện tượng opsonin hóa
- D.Chống sự bám dính của vi sinh vật
Câu 31. (0,25 điểm)
Kháng thể đầu tiên được tổng hợp từ thai nhi, là kháng thể nhóm máu hệ ABO thuộc loại:
- A.IgG
- B.IgM
- C.IgA
- D.IgD
Câu 32. (0,25 điểm)
Kháng thể liên quan đến phản ứng dị ứng:
- A.IgG
- B.IgM
- C.IgA
- D.IgE
Câu 33. (0,25 điểm)
Một trong những chức năng của kháng thể là giúp bạch cầu thực bào nhờ khả năng opsonin hóa. Đó là do trên bề mặt bạch cầu có thụ thể dành cho:
- A.Chuỗi nặng (H)
- B.Chuỗi nhẹ (L)
- C.Mảnh Fab
- D.Mảnh Fc
Câu 34. (0,25 điểm)
Một người có nhóm máu O, Rh⁻:
- A.Huyết thanh có kháng thể chống O
- B.Huyết thanh có kháng thể chống A, B và D
- C.Huyết thanh không có kháng thể chống A hay B hay D
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Khi ghép cơ quan không cùng cơ thể, hầu hết đều xảy ra phản ứng thải loại, điều này là do tính chất nào sau đây của kháng nguyên:
- A.Tính đặc hiệu
- B.Tính sinh miễn dịch
- C.Tính thải loại khác cơ thể
- D.Tính không tương đồng tổ chức
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn tập hợp đúng khi nói về nhóm máu hệ Rhesus: (1) Kháng nguyên nhóm máu hệ Rhesus có bản chất là protein (2) Kháng thể nhóm máu hệ Rhesus là IgM (3) Kháng nguyên C là kháng nguyên sinh miễn dịch mạnh nhất (4) Bất đồng nhóm máu mẹ và con khi mẹ Rh+ và cha Rh- (5) Kỹ thuật Coombs cho dương tính thì Rh⁺:
- A.1), (3), (5)
- B.(1), (2), (4), (5)
- C.(1), (5)
- D.(1), (4), (5)
Câu 37. (0,25 điểm)
Kháng nguyên HLA do các gen nằm trên NST số mấy qui định:
- A.11
- B.9
- C.7
- D.6
Câu 38. (0,25 điểm)
Tập hợp các ổ gen HLA qui định kháng nguyên tạo miễn dịch tế bào:
- A.A. HLA-DP, HLA-DM, HLA-DQ
- B.HLA-DZ, HLA-DK, HLA-DF
- C.HLA-DX, HLA-DP, HLA-DM
- D.HLA-DP, HLA-DQ, HLA-DR
Câu 39. (0,25 điểm)
Helicobacter pylori gây bệnh:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Viêm loét dạ dày - tá tràng
- C.Viêm phổi
- D.Nhiễm trùng máu
Câu 40. (0,25 điểm)
H.pylori thích hợp ở độ pH:
- A.3 - 5
- B.5,5 - 7
- C.7,5 - 8,5
- D.Câu B và C
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #5 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
