Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #31
40 câu40 phútSưu tầm6.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn:
- A.Fibrinolysin.
- B.Coagulase.
- C.Protease.
- D.Catalase.
Câu 2. (0,25 điểm)
Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế:
- A.Vón kết sợi fibrin bao quanh bạch cầu làm bạch cầu không hoạt động được.
- B.Bọc vi khuẩn trong kén fibrin không cho bạch cầu, kháng thể hoặc kháng sinh tấn công.
- C.Phá huỷ cấu trúc hóa học của kháng sinh.
- D.Làm tan lớp sợi fibrin bao quanh vi khuẩn nên kháng sinh và bạch cầu không nhận diện được vi khuẩn.
Câu 3. (0,25 điểm)
Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là:
- A.Sự xâm nhập và độc tố
- B.Yếu tố bám và xâm nhập
- C.Yếu tố bám và độc tố
- D.Độc tố và enzym ngoại bào
Câu 4. (0,25 điểm)
Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:
- A.Có ở tất cả các loại vi khuẩn gây bệnh.
- B.Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh.
- C.Có tác dụng chống lại sự thực bào.
- D.Có tác dụng phá hủy đại thực bào làm bão hòa sự opsonin hóa.
Câu 5. (0,25 điểm)
Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng:
- A.Làm tan hồng cầu.
- B.Làm tan tơ huyết.
- C.Làm đông kết huyết tương.
- D.Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1.
Câu 6. (0,25 điểm)
Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là:
- A.Kháng nguyên vỏ
- B.Kháng nguyên lông
- C.Kháng nguyên vách
- D.Kháng nguyên enzym ngoại bào
Câu 7. (0,25 điểm)
Hiện tượng opsonin hóa là:
- A.Sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để huy động đại thực bào đến thực bào.
- B.Sự tạo thành vỏ của một số vi khuẩn để chống lại sự thực bào.
- C.Sự chốn tránh của các vi sinh vật trong trạng thái nội tế bào để tránh bị thực bào.
- D.Sự tiết ra protein A bao quanh tế bào vi khuẩn để ngăn cản tác dụng của kháng thể.
Câu 8. (0,25 điểm)
Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố độc lực của virus:
- A.Yếu tố bám và xâm nhập.
- B.Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư.
- C.Thay đổi tính thấm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân.
- D.Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon.
Câu 9. (0,25 điểm)
Sự né tránh đáp ứng miễn dịch là một trong những yếu tố độc lực của vi sinh vật. Yếu tố nào sau đây không thuộc sự né tránh đáp ứng miễn dịch:
- A.Vi sinh vật ký sinh nội tế bào tránh tác dụng của kháng thể, kháng sinh.
- B.Vi sinh vật thay đổi kháng nguyên làm hạn chế tác dụng của miễn dịch.
- C.Vi sinh vật tiết ra các công kích tố như interferon để phá hủy kháng thể IgA1.
- D.Một số virus đánh vào tế bào miễn dịch gây suy giảm miễn dịch.
Câu 10. (0,25 điểm)
Để gây được bệnh nhiễm trùng, các vi sinh vật cần có đủ các điều kiện:
- A.Độc lực, số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp
- B.Độc lực, đường xâm nhập thích hợp, kháng thuốc kháng sinh
- C.Độc lực, số lượng cần thiết, có yếu tố vận chuyển di truyền kháng thuốc
- D.Số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp, có độc tố
Câu 11. (0,25 điểm)
Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm:
- A.Hàng rào da, niêm mạc, miễn dịch chủng loại.
- B.Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.
- C.Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên.
- D.Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại.
Câu 12. (0,25 điểm)
Một kháng nguyên khi tiếp xúc với hệ miễn dịch của ký chủ sẽ kích thích hệ miễn dịch:
- A.Có thể tạo được một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.
- B.Chỉ tạo ra được một miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.
- C.Luôn luôn tạo được nhiều miễn dịch với kháng nguyên.
- D.Chưa thể tạo đựợc miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên sau lần tiếp xúc đầu tiên.
Câu 13. (0,25 điểm)
Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:
- A.IgM.
- B.IgG.
- C.IgA.
- D.IgE.
Câu 14. (0,25 điểm)
Trong một phân tử Ig, Phần có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu là:
- A.Phần Fc.
- B.Phần Fab.
- C.Chuỗi H.
- D.Chuỗi L.
Câu 15. (0,25 điểm)
Bản chất của kháng thể là:
- A.Gamma globulin.
- B.Glycoprotein.
- C.Protein.
- D.Glycopeptid.
Câu 16. (0,25 điểm)
Liên quan đến chỉ định xét nghiệm bằng phương pháp huyết thanh học:
- A.Chỉ có giá trị giúp nghi ngờ đến một số bệnh nhiễm trùng.
- B.Phải xét nghiệm huyết thanh hai lần: vào những ngày đầu và ngày cuối của bệnh.
- C.Chỉ thực hiện trong những trường hợp nhiễm trùng thể ẩn khó chẩn đoán.
- D.Được dùng phổ biến để chẩn đoán nhanh bệnh nhiễm trùng.
Câu 17. (0,25 điểm)
Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch đặc hiệu:
- A.Interferon.
- B.Tế bào null.
- C.Propecdin.
- D.Tế bào TDTH
Câu 18. (0,25 điểm)
Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu:
- A.Propecdin.
- B.Tế bào T- cytotoxic.
- C.IgM.
- D.IgA tiết.
Câu 19. (0,25 điểm)
Sự chuyển động liên tục của nhung mao tế bào biểu mô đường hô hấp có tác dụng:
- A.Tiêu hóa vật lạ xâm nhập vào đường hô hấp.
- B.Tiết ra chất nhầy để chặn giữ vật lạ.
- C.Nhận diện và huy động đại thực bào đến bắt và tiêu diệt vật lạ.
- D.Chặn giữ và chuyển vật lạ ra ngoài đường hô hấp.
Câu 20. (0,25 điểm)
Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:
- A.Tổn thương lớp nhung mao ruột non
- B.Loạn khuẩn đường ruột.
- C.Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa.
- D.Giảm bài tiết acid dịch vị.
Câu 21. (0,25 điểm)
Miễn dịch tự nhiên ở người có các đặc điểm:
- A.Hệ thống này gồm có hàng rào thể dịch của cơ thể và miễn dịch chủng loại.
- B.Hệ thống này có sẵn nên ngăn cản tức thì mọi sự xâm nhập của vi sinh vật
- C.Chỉ được tạo ra khi gặp kháng nguyên tác nhân gây bệnh trước đó.
- D.Có thể có được khi nhận được kháng thể từ cơ thể khác truyền qua.
Câu 22. (0,25 điểm)
Dùng vac-xin dự phòng chính là tạo cho cơ thể có được:
- A.Miễn dịch chủ động.
- B.Miễn dịch thụ động.
- C.Miễn dịch không đặc hiệu.
- D.Miễn dịch tự nhiên.
Câu 23. (0,25 điểm)
Kháng thể có trong sữa mẹ được truyền qua con làm cho cơ thể của con có được:
- A.Miễn dịch thụ động.
- B.Miễn dịch thụ động đặc hiệu.
- C.Miễn dịch chủ động.
- D.Miễn dịch chủ động đặc hiệu.
Câu 24. (0,25 điểm)
Con nhận được miễn dịch từ mẹ truyền qua nhau thai trong thời kỳ bào thai hay qua sữa trong thời kỳ nhũ nhi, và miễn dịch này có thể tồn tại cho đến:
- A.3 tháng tuổi.
- B.6 tháng tuổi.
- C.9 tháng tuổi.
- D.1 năm tuổi.
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể bao gồm:
- A.Miễn dịch dịch thể, miễn dịch tế bào.
- B.Miễn dịch chủng loại, miễn dịch tự nhiên.
- C.Miễn dịch chủ động, miễn dịch thụ động.
- D.Miễn dịch đặc hiệu, miễn dịch tự nhiên.
Câu 26. (0,25 điểm)
Các đặc điểm của interferon:
- A.Bản chất là một glycoprotein.
- B.Bản chất là một lipoprotein.
- C.Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên.
- D.Không có tính đặc hiệu loài.
Câu 27. (0,25 điểm)
Interferon (IFN) có đặc điểm gì?
- A.Xuất hiện từ ngày 4-7 sau khi có virus xâm nhập cơ thể
- B.IFN của loài động vật nào sản xuất ra chỉ có tác dụng với loài đó
- C.Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên
- D.Ngăn chặn virus nhân lên do phá vỡ vỏ capsid của virus
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:
- A.Hàng rào da, hàng rào tế bào
- B.Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào
- C.Hàng rào da, hàng rào niêm mạc
- D.Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch
Câu 29. (0,25 điểm)
Một trong các tiêu chuẩn của kháng nguyên:
- A.Kháng nguyên phải là một virus gây bệnh đối với cơ thể.
- B.Kháng nguyên phải là vi khuẩn gây bệnh đối với cơ thể.
- C.Kháng nguyên phải là ký sinh trùng gây bệnh đối với cơ thể.
- D.Kháng nguyên phải là vật lạ đối với cơ thể.
Câu 30. (0,25 điểm)
Đặc điểm kháng nguyên của vi khuẩn:
- A.Ngoại độc tố có tính kháng nguyên mạnh.
- B.Kháng nguyên ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.
- C.Nội độc tố không có tính kháng nguyên.
- D.LPS ở vi khuẩn Gram âm kích thích sinh miễn dịch đặc hiệu.
Câu 31. (0,25 điểm)
Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm gì?
- A.Có ở mọi loại vi khuẩn.
- B.Chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.
- C.Có độc lực cao.
- D.Bản chất là phức hợp lipopolysaccharit (LPS).
Câu 32. (0,25 điểm)
Một trong những yếu tố sau của vi khuẩn không có vai trò là kháng nguyên:
- A.Ngoại độc tố
- B.Nội độc tố
- C.Enzym ngoại bào
- D.Enzym nội bào
Câu 33. (0,25 điểm)
Phức hợp lipopolysaccharit của vi khuẩn Gram âm không được sử dụng để sản xuất vac-xin vì lý do:
- A.Cấu trúc của phức hợp được lặp lại nhiều lần các đoạn giống nhau.
- B.Thành phần lipid trong phức hợp không có tính kháng nguyên.
- C.Thành phần lipid trong phức hợp có tính sinh miễn dịch yếu.
- D.Thành phần phức hợp có saccharit nên tính sinh miễn dịch yếu.
Câu 34. (0,25 điểm)
Đặc điểm kháng nguyên vách của vi khuẩn Gram âm:
- A.Tính đặc hiệu kháng nguyên được quyết định bởi lớp phospholipid A, B.
- B.Lớp polysaccharit trong của vách mang tính đặc hiệu kháng nguyên.
- C.Kháng nguyên nội độc tố có bản chất hóa học là lipopolysaccharit.
- D.Kháng nguyên vách có bản chất hóa học là lipopolysaccharit.
Câu 35. (0,25 điểm)
Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm được quyết định bởi:
- A.Peptidoglycan.
- B.Lớp polysaccharit ngoài cùng.
- C.Lớp polysaccharit trong.
- D.Các lớp phospholipid A và B.
Câu 36. (0,25 điểm)
Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm:
- A.Kháng nguyên vách bản chất là peptidoglycan
- B.Kháng nguyên vách bản chất là lipopolysaccharit (LPS)
- C.Kháng nguyên nội độc tố có bản chất là lipopolysaccharit (LPS)
- D.Kháng nguyên O chính là kháng nguyên nội độc tố (LPS)
Câu 37. (0,25 điểm)
Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định bởi:
- A.Thành phần peptidoglycan.
- B.Thành phần acid techoic và protein M hay protein A.
- C.Thành phần peptidoglycan và polysacchrit.
- D.Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên thân.
Câu 38. (0,25 điểm)
Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:
- A.Là nhóm enzym nội bào.
- B.Là enzym độc lực của nhóm enzym ngoại bào.
- C.Bản chất là phức hợp lipid-polysaccharit nên tính sinh miễn dịch yếu.
- D.Bản chất là ngoại độc tố nên tính sinh miễn dịch cao.
Câu 39. (0,25 điểm)
Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:
- A.Quan sát được vỏ khi nhuộm bắng phương pháp nhuộm Gram
- B.Phản ứng phình vỏ xảy ra khi vỏ bị kết hợp bởi kháng thể đặc hiệu
- C.Phản ứng phình vỏ xảy ra khi vỏ bị kết hợp bởi kháng nguyên đặc hiệu
- D.Một số vi khuẩn có kháng nguyên bề mặt nằm ngoài vỏ
Câu 40. (0,25 điểm)
Bản chất hóa học của vỏ vi khuẩn có hai loại:
- A.Polypeptid hoặc lipoprotein
- B.Polysaccharit hoặc protein
- C.Polypeptid hoặc polysaccharit
- D.Protein hoặc lipoprotein
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #31 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
