Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #28
40 câu40 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Khái niệm về trực khuẩn:
- A.Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
- B.Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
- C.Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào
- D.Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào
Câu 2. (0,25 điểm)
Khái niệm xoắn khuẩn:
- A.Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông
- B.Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động
- C.Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân
- D.Không di động
Câu 3. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
- A.Có nhân điển hình
- B.Không có nhân
- C.Không có màng nhân
- D.Có bộ máy phân bào
Câu 4. (0,25 điểm)
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:
- A.Có chức năng di truyền
- B.Không chứa ribosom
- C.Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín
- D.Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín
Câu 5. (0,25 điểm)
Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
- A.Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
- B.Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
- C.Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
- D.Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
- A.Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
- B.Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
- C.Không có enzym nội bào
- D.Chứa nội độc tố
Câu 7. (0,25 điểm)
Chọn phương án đúng về đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
- A.Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
- B.Có các enzym ngoại bào
- C.Chứa đựng tới 50% là nước
- D.Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh
Câu 8. (0,25 điểm)
Chất nguyên sinh của vi khuẩn có đặc điểm gì?
- A.Có không bào chứa các nội độc tố
- B.Có không bào chứa các thành phần muối khoáng
- C.Có các thành phần acid amin
- D.Có các lạp thể
Câu 9. (0,25 điểm)
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
- A.Bao quanh vách tế bào
- B.Bao quanh nhân tế bào
- C.Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
- D.Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
Câu 10. (0,25 điểm)
Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?
- A.Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...
- B.Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn
- C.Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào
- D.Là nơi bám của các lông của vi khuẩn
Câu 11. (0,25 điểm)
Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:
- A.Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào
- B.Chứa các enzym hô hấp
- C.Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào
- D.Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do
Câu 12. (0,25 điểm)
Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:
- A.Quyết định nên hình thể của vi khuẩn
- B.Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn
- C.Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)
- D.Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn
Câu 13. (0,25 điểm)
Chức năng của vách vi khuẩn:
- A.Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan
- B.Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp
- C.Tham gia vào qua trình phân bào
- D.Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được
Câu 14. (0,25 điểm)
Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:
- A.Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc
- B.Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp
- C.Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin
- D.Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này
Câu 15. (0,25 điểm)
Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:
- A.Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc
- B.Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit
- C.Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp
- D.Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit
Câu 16. (0,25 điểm)
Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:
- A.Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm
- B.Có thể gây sốt
- C.Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển
- D.Là kháng nguyên O
Câu 17. (0,25 điểm)
Lipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:
- A.Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âm
- B.Kết hợp với ngoại độc tố gây nên sốt
- C.Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn
- D.Dễ dàng được xử lý để chế tạo vac-xin.
Câu 18. (0,25 điểm)
Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:
- A.Quyết định tính kháng nguyên thân
- B.Có tính thẩm thấu chọn lọc
- C.Là nơi tác động của một số kháng sinh
- D.Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể
Câu 19. (0,25 điểm)
Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:
- A.Là một phức hợp petidoglycan
- B.Luôn luôn có cấu tạo là polypeptid
- C.Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính
- D.Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào
Câu 20. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:
- A.Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn
- B.Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao qunh vi khuẩn
- C.Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi
- D.Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ
Câu 21. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:
- A.Là những sợi protein dài và xoắn
- B.Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào
- C.Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi
- D.Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác
Câu 22. (0,25 điểm)
Cơ quan di động của vi khuẩn là:
- A.Pili
- B.Lông
- C.Vách
- D.Vỏ
Câu 23. (0,25 điểm)
Đặc điểm lông của vi khuẩn:
- A.Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.
- B.Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.
- C.Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn.
- D.Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn.
Câu 24. (0,25 điểm)
Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:
- A.Vách tế bào.
- B.Vỏ tế bào.
- C.Pili.
- D.Lông.
Câu 25. (0,25 điểm)
Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:
- A.Pili giới tính.
- B.Pili thường.
- C.Lông.
- D.Chân đuôi.
Câu 26. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:
- A.Cấu tạo hóa học là protein.
- B.Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.
- C.Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.
- D.Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính.
Câu 27. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:
- A.Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.
- B.Màng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.
- C.Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND.
- D.Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài.
Câu 28. (0,25 điểm)
Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:
- A.Đó là phương thúc sinh sản
- B.Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan
- C.Đó là phương thức sinh tồn
- D.Đó là sự phát triển của vách tế bào
Câu 29. (0,25 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:
- A.Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh
- B.Chúng chứa rất ít nước
- C.Chúng đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều
- D.Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.
Câu 30. (0,25 điểm)
Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào:
- A.Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.
- B.Nha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.
- C.Đề kháng cao với tác nhân lý hóa.
- D.Gồm có áo ngoài, lớp vỏ, vách và lõi AND.
Câu 31. (0,25 điểm)
Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:
- A.Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.
- B.Lõi nha bào quá cô đặc.
- C.Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.
- D.Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.
Câu 32. (0,25 điểm)
Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:
- A.Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.
- B.Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.
- C.Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào.
- D.Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh.
Câu 33. (0,25 điểm)
Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:
- A.Kỵ khí tuyệt đối.
- B.Hiếu khí tuyệt đối.
- C.Tự dưỡng.
- D.Dị dưỡng.
Câu 34. (0,25 điểm)
Dạng hô hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất là:
- A.Hô hấp kỵ khí tuyệt đối.
- B.Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.
- C.Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.
- D.Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối.
Câu 35. (0,25 điểm)
Chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn có đặc điểm gì?
- A.Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...
- B.Một số vi khuẩn không có enzym chuyển hóa vẫn phát triển được.
- C.Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng.
- D.Ezym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng:
- A.Hô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytocrom oxidase.
- B.Hô hấp hiếu - kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.
- C.Hô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất hữu cơ.
- D.Lên men: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ.
Câu 37. (0,25 điểm)
Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:
- A.Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.
- B.Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.
- C.Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.
- D.Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.
Câu 38. (0,25 điểm)
Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:
- A.Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.
- B.Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.
- C.Ức chế sinh tổng hợp protein.
- D.Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.
Câu 39. (0,25 điểm)
Kháng sinh có đặc điểm:
- A.Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.
- B.Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.
- C.Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.
- D.Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau.
Câu 40. (0,25 điểm)
Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:
- A.Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.
- B.Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.
- C.Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.
- D.Gây độc hại cho cơ thể.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #28 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
