Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #27

40 câu40 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Triệu trứng của giai đoạn thần kinh cấp tính là:

  • A.Kích động, lo sợ và ảo giác
  • B.Sợ nước, biếng ăn, sợ ánh sáng
  • C.Sốt, ói mửa, đau đâu
  • D.Đau họng, đi tiểu buốt

Câu 2. (0,25 điểm)

Thời kỳ ủ bệnh ở người trung bình là:

  • A.2-3 tháng
  • B.1-2 tháng
  • C.4-5 tháng
  • D.3-4 tháng

Câu 3. (0,25 điểm)

Dấu hiệu có giá trị chuẩn đoán nhất trong thời tiền triệu là:

  • A.Sợ ánh nắng.
  • B.Cảm giác kiến bò
  • C.Liệt hô hấp
  • D.Ảo giác

Câu 4. (0,25 điểm)

Những người bị cắn ở đâu có tỉ lệ tử vong thấp nhất:

  • A.Chi trên
  • B.Chi dưới
  • C.Vùng chậu
  • D.Vùng ngực

Câu 5. (0,25 điểm)

Đường lây truyền bệnh dại là:

  • A.Vết cắn của động vật bị dại
  • B.Vết liếm của động vật bị dại
  • C.Ghép giác mạc của người bị dại
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Tuyến nào tập trung nhiều virus dại nhất:

  • A.Tuyến dưới hàm
  • B.Tuyến mang tai
  • C.Tuyến giáp
  • D.Tuyến dưới lưỡi

Câu 7. (0,25 điểm)

Virus dại cố định, chọn phát biểu đúng:

  • A.Là dòng vi khuẩn cấy liên tục trong não chuột, hơn 50 lần cấy truyền
  • B.Là dòng virus cấy liên tục hơn 50 lần trong não thỏ
  • C.Là dòng virus không đột biến
  • D.Tốc độ nhân lên chậm và thời gian ủ bệnh ngắn từ 4-6 ngày

Câu 8. (0,25 điểm)

Virus dại đường phố khác virus dại cố định:

  • A.Thời gian ủ bệnh
  • B.Khả năng gây bệnh cho người
  • C.A và B đều sai
  • D.A và B đều đúng

Câu 9. (0,25 điểm)

Xác định eipop có thể dùng:

  • A.Kháng thể đơn dòng
  • B.Trình tự nu đặc hiệu
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 10. (0,25 điểm)

Việc quyết định dùng kháng thể dại phụ thuộc vào:

  • A.Loại động vật cắn
  • B.Độ nặng của vết thương
  • C.Sự lưu hành bênh dại trong vùng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Cách điều trị của bệnh dại có đặc điểm sau:

  • A.Dùng thuốc an thần khi có triệu chứng co giật
  • B.Gây mê để bệnh nhân bớt lo âu
  • C.Có thể kéo dài cuộc sống 3 năm
  • D.Không có phương pháp điều trị đặc hiệu

Câu 12. (0,25 điểm)

Ở tế bào thần kinh virus dại có thể tạo hình thái nào:

  • A.Thể Negri
  • B.Thể Donovan
  • C.Thể Bollinger
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,25 điểm)

Thời kỳ ủ bệnh có đặc điểm là:

  • A.Trung bình là 3-4 tháng
  • B.Không bao giờ vượt quá 6 tháng
  • C.Có thể kéo dài hơn 6 tháng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,25 điểm)

Nếu vết cắn trầm trọng, gần hệ thần kinh trung ương, thì nên:

  • A.Dùng Vaccin chống bệnh dại
  • B.Dùng huyết thanh kháng dại
  • C.Dùng huyết thanh kháng độc tố uống ván nếu cần
  • D.Tất cả điều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Cách xử lý vết thương khi bị súc vật mắc bệnh dại hoặc nghi dại cắn, liếm nào sau đây chưa đúng cách:

  • A.Rửa thật kỹ vết thường bằng nước sạch hoặc xà phòng đặc
  • B.Bôi chất sát khuẩn bằng cồn hoặc idod
  • C.Khâu vết thương lại sau khi sát trùng
  • D.Gây tê tại chỗ cạnh vết thương bằng procain

Câu 16. (0,25 điểm)

Phát biểu đúng về cấu trúc HPV, ngoại trừ:

  • A.HPV có màng bọc ngoài
  • B.DNA sợi đối dạng vòng
  • C.Nucleocapsid đối xứng xoắn ốc
  • D.Viron có đường kính 50-55 nm

Câu 17. (0,25 điểm)

Capsid của HPV gồm bao nhiêu đơn vị capsomer:

  • A.62
  • B.72
  • C.20
  • D.32

Câu 18. (0,25 điểm)

Bộ gen của HPV phân thành các vùng, ngoại trừ:

  • A.Vùng gen sớm
  • B.Vùng gen muộn
  • C.Vùng điều hoà dài LCR
  • D.Vùng điều hoà ngắn LCR

Câu 19. (0,25 điểm)

Phát biểu nào về bộ gen HPV sau đây là đúng:

  • A.Vùng gen sớm gồm 5 gen
  • B.Vùng gen muộn gồm 2 gen, kí hiệu là L1 và L2
  • C.Vùng điều hoà dài LCR chiếm 10% chiều dài bộ gen, là vùng ít biến động nhất
  • D.Vùng gen điều hoà ngắn LCR là vùng biến động nhất trong bộ gen HPV

Câu 20. (0,25 điểm)

Gen sớm nào sau đây của HPV có nguy cơ cao là gen gây ung thư?

  • A.E6
  • B.E7
  • C.Không phải 2 gen trên
  • D.Cả 2 gen trên

Câu 21. (0,25 điểm)

HPV thuộc về:

  • A.Nhóm Polyomavirus của họ Papovavirus
  • B.Phân nhóm Oncoviruses của nhóm Retroviruses
  • C.Phân nhóm Flaviruses của nhóm Retroviruses
  • D.Không thuộc nhóm và phân nhóm nào nêu trên

Câu 22. (0,25 điểm)

Bốn serotype của HPV thường gây bệnh ở đường sinh dục, ngoại trừ:

  • A.HPV – 6
  • B.HPV – 11
  • C.HPV – 12
  • D.HPV – 16

Câu 23. (0,25 điểm)

Những virus nhỏm có acid nhân là DNA, có tính hướng tế bào mô da và niêm mạc. Virus nào dưới đây có thể gây tổn thương lành tính hoặc dẫn đến ung thư?

  • A.Adenovirus
  • B.Cytomegalovirus
  • C.HPV
  • D.Rotavirus

Câu 24. (0,25 điểm)

HPV được truyền chủ yếu qua đường nào:

  • A.Đường da
  • B.Đường hô hấp
  • C.Đường sinh dục
  • D.Cả A và C đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Điều trị mụn cóc sinh dục, người ta thường dùng:

  • A.Nitrogen lỏng
  • B.Cắt bỏ ngoại khoa
  • C.Đốt bằng acid salicylic
  • D.Podophillin

Câu 26. (0,25 điểm)

Những tổn thương tiền ác tính âm thầm của cổ tử cung và dương vật có thể được phát hiện bằng cách quan sát cổ tử cung sau khi bôi

  • A.Acid lactic
  • B.Acid salicylic
  • C.Acid acetic
  • D.Acid butyric

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong chuẩn đoán HPV trong phòng thí nghiệm, phương pháp nào sau đây được xem là tiêu chuẩn vàng để chuẩn đoán HPV ở mọi giai đoạn bệnh:

  • A.Pap test
  • B.Reverse clot blots (lai phân tử)
  • C.Squencing (giải trình tự)
  • D.Xét nghiệm sinh học phân tử

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Papanicolaou (Pap) test (Phết mỏng cổ tử cung)
1. Nếu nhiễm HPV, sẽ thấy xuất hiện các tế bào rỗng, có nhân tăng sắc và cuộn lại, có quầng sang quanh nhân do bào tương bị thoái hoá
2. Pap test giúp tầm soát HPV định kỳ hàng tháng
3. Nếu kết quả âm tính trong ba năm liên tiếp chỉ cần tiến hành lại mỗi 3 năm
4. Pap test có độ nhạy cao và giúp phân biệt được các týp HPV
Chọn tập hợp đúng:

  • A.Chỉ 1 đúng
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 3
  • D.2, 3, 4

Câu 29. (0,25 điểm)

Phương phát nào phát hiện được tất cả các týp HPV trong bệnh phẩm:

  • A.Phương pháp PCR
  • B.Phương phát Real – time PCR
  • C.Phương pháp Reverse clot blots
  • D.Phương pháp Sequencing

Câu 30. (0,25 điểm)

Người mẹ bị nhiễm HPV đường sinh dục có thể truyền cho con lúc sinh, trẻ sinh ra bị u nhú vùng nào?

  • A.Da
  • B.Sinh dục
  • C.Hầu, họng
  • D.Lòng bàn tay, bàn chân

Câu 31. (0,25 điểm)

Týp HPV nào có nguy cơ cao nhất là nguyên nhân gây ung thư cổ tử cung:

  • A.HPV – 4
  • B.HPV – 11
  • C.HPV – 16
  • D.HPV – 18

Câu 32. (0,25 điểm)

Loại bệnh phẩm nào dưới đây thích hợp nhất để phát hiện HPV?

  • A.Máu
  • B.Phết âm đạo
  • C.Đàm
  • D.Dịch khớp

Câu 33. (0,25 điểm)

Các xét nghiệm chuẩn đoán HPV là:

  • A.ELISA phát hiện kháng nguyên HPV
  • B.PCR phát hiện HPV – DNA
  • C.Xác định genotype HPV
  • D.Chỉ chọn B và C

Câu 34. (0,25 điểm)

Vaccin phòng ngừa HPV có tác dụng:

  • A.Ngừa nhiễm các týp HPV có nguy cơ cao cho một số đối tượng
  • B.Ngừa nhiễm một số týp HPV cho mọi đối tượng
  • C.Ngừa nhiễm mọi týp HPV cho một số đối tượng
  • D.Ngừa nhiễm một số týp HPV cho một số đối tượng

Câu 35. (0,25 điểm)

Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?

  • A.Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
  • B.Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
  • C.Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
  • D.Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm ý sai về ngoại độc tố:

  • A.Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus.
  • B.Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.
  • C.Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
  • D.Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.

Câu 37. (0,25 điểm)

Chỉ ra ý đúng về nhiễm trùng?

  • A.Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
  • B.Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có ý nghĩa quan trọng nhất.
  • C.Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có ý nghĩa quan trọng nhất.
  • D.Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.

Câu 38. (0,25 điểm)

Haemophilus influenza là vi khuẩn?

  • A.Có kháng nguyên vỏ và tạo ra các kháng thể đặc hiệu tương ứng.
  • B.Chịu được 1000C trong 60 phút.
  • C.Có khả năng đề kháng cao với thuốc khử trùng thôngthường.
  • D.Có khả năng tồn tại lâu ở ngoại cảnh.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:

  • A.Những vi khuẩn hình cầu
  • B.Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
  • C.Có đường kính trung bình khoảng 1mm
  • D.Sinh nha bào

Câu 40. (0,25 điểm)

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

  • A.Vỏ
  • B.Vách
  • C.Nhân
  • D.Nha bào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #27 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền